từ vựng
1.1 - 動 詞 (31) 番号 言葉 読み方 意味 例文 1 引く ひく Kéo ・このドアは、 引いて ください。 Hãy kéo cái cửa này đi. ・カーテンを 引く と、外は雨だった。 Kèo rèm ra thì thấy ngoài trời đã đổ mưa. 2 注ぐ つぐ Đổ (nước v.v…. ) ・コップに牛乳を つぐ 。 Đổ sữa vào cốc. 3 注ぐ そそぐ Đổ ra, rót, dồn hết ・グラスにビールを 注ぐ 。 Đổ bia vào cốc thuỷ tinh. ・今回の試験に全力を 注ぐ 。 Dốc hết sức lực vào kỳ thi lần này. む す こ あいじょう ・息子に愛情を 注ぎ 育てる。 Dốc hết tình thương nuôi dạy con trai khôn lớn. 4 巻く まく ...