từ vựng
![]()
1.1 - 動 詞 (31)
|
番号 |
言葉 |
読み方 |
意味 |
例文 |
|
1 |
引く |
ひく |
Kéo |
・このドアは、引いてください。 Hãy kéo cái cửa
này đi. ・カーテンを引くと、外は雨だった。 Kèo rèm ra thì
thấy ngoài trời đã đổ mưa. |
|
2 |
注ぐ |
つぐ |
Đổ (nước v.v…. ) |
・コップに牛乳をつぐ。Đổ sữa vào cốc. |
|
3 |
注ぐ |
そそぐ |
Đổ ra, rót, dồn hết |
・グラスにビールを注ぐ。Đổ bia vào cốc thuỷ tinh. ・今回の試験に全力を注ぐ。 Dốc hết sức lực
vào kỳ thi lần này. む す こ あいじょう ・息子に愛情を注ぎ育てる。 Dốc hết tình
thương nuôi dạy con trai khôn lớn. |
|
4 |
巻く |
まく |
-
Gieo (
hạt ), tưới ( nước ) - Phân phát |
はたけ ・ 畑 に種をまく。Gieo hạt lên
ruộng. ・ハトにえさをまく。Rải thức ăn cho bồ
câu. |
|
5 |
酔う |
よう |
- Say rượu - Say ( tàu,xe v.v.. ) - Say sưa, chìm trong.. |
・長時間バスに乗っていたので、酔った。 Bị say xe do ngồi
xe buýt quá lâu. |
|
6 |
凹む |
へこむ |
Lõm - Buồn, suy sụp |
・車をぶつけて、ドアがへこんでしまった。 Do đâm xe nên cửa
bị lõm vào. てんすう ・テストの点数が悪くてへこんでいます。 Đang chán nản vì điểm kiểm tra kém. |
|
7 |
齧る |
かじる |
- Cắn, gặm -
( Làm, biết v.v… ) Sơ sơ, Không chuyên sâu |
・パンをかじりながら自転車に乗る。 Vừa gặm bánh mì vừa chạy xe đạp. ・昔、バレエを少しかじったことがあります。 Trước đây tôi có biết múa ba lê chút chút. |
|
8 |
かかる |
かかる |
Dính phải, chịu |
・今流行している病気にかかってしまった。 Đã mắc phải căn bệnh đang hoành hành. |
|
9 |
躓く |
つまずく |
Ngã, vấp ngã - Thất bại |
・小さな石につまずいて転んだ。 Vấp phải hòn đá nhỏ mà ngã. き ほ ん て き ・数学の基本的なところでつまずいてしまった。 Sảy chân ở một câu toán học cơ bản. |
|
10 |
頷く |
うなずく |
Gật đầu |
・彼女はいつもうなずいて人の話を聞いている。 Cô ấy lúc nào cũng gật gù nghe người khác nói chuyện. |
|
11 |
しゃがむ |
しゃがむ |
Ngồi chơi, ngồi xổm |
め
せ ん ・しゃがんで子供と同じ目線で話す。 Ngồi xuống cùng con nói chuyện trên cùng một quan điểm. |
|
12 |
溢れる |
あふれる |
- Tràn, đầy - Ngập, lụt |
かんどう ・お母さんの優しさあふれる言葉に感動した。 Cảm động trước những ngôn
từ đầy sự dịu dàng của mẹ. なべ ・鍋からお湯があふれる。Nước nóng từ nồi
tràn ra. |
|
13 |
溺れる |
おぼれる |
- Chìm - Chìm vào,( tệ nạn, rượu chè v.v… ) |
・人生で1度だけ海でおぼれた。 Cuộc đời tôi từng suýt chết đuối ở biển một
lần. ・彼は、酒におぼれている。 Anh ta ngập trong rượu chè. |
|
14 |
可愛がる |
かわい がる |
Yêu mến |
・私の家族は犬のポチを本当に可愛がっている。 Gia đình tôi rất chiều chuộng chú chó
Pochi. |
|
15 |
がっかり する |
がっかり する |
Thất vọng |
・テストの結果にがっかりする。 Thất vọng vì kết quả bài kiểm tra. |
|
16 |
どく |
どく |
- Dẹp,
tránh qua một bên ( tự động từ ) |
・救急車が来たので、速やかにどく。 Xe cứu thương đã đến nên khẩn trương tránh qua một bên. ・ちょっと、どいてくれない? Tránh giùm 1 chút được không? |
![]()
|
17 |
どける |
どける |
-
Dẹp qua một bên ( tha động từ ) |
・箱をどけると、金庫があった。 Dẹp đống hộp qua một bên thì thấy một cái
két sắt. |
|
18 |
儲かる |
もうかる |
Có lợi nhuận |
・あのラーメン屋、儲かってるみたいだよ。 Cái hàng Ramen đó có vẻ đang ăn nên làm ra
đấy. |
|
19 |
儲ける |
もうける |
Kiếm lời |
・株でお金を儲ける。Kiếm lời nhờ số cổ
phần. |
|
20 |
解ける |
ほどける |
- Tuột,
được cởi bỏ, được giải phóng |
・靴ひもがほどける。Tuột dây giày. きんちょう ・緊張の糸がほどける。 Sự căng thẳng bấy lâu được cởi bỏ. |
|
21 |
解く |
ほどく |
Cởi bỏ,
tháo (chỉ các Vật có mối thắt nút) |
・エプロンの紐をほどく。Cởi dây tạp dề. ・靴ひもをほどいて靴を脱ぐ。 Tháo dây giày rồi cởi giày. ・からんだ糸をほどく Tháo sợi chỉ rối. |
|
22 |
被る |
かぶる |
- Đội ( mũ ) -
Tràn, đổ ( nước v.v… ) -
Chịu, nhận
( trách nhiệm v.v…..) |
・帽子をかぶって外にでる。 Đội mũ rồi ra
ngoài. ・水をかぶる Dội nước. ・息子を守るために罪をかぶる Nhận tội để bảo vệ con trai. |
|
23 |
被せる |
かぶせる |
- Che - Đổ ( nước v.v…) - Quy, đổ, vu ( trách nhiệm, tội v.v…. ) |
・罪をかぶせられた。Bị đổ tội. ・子供に帽子をかぶせる。Đội mũ cho con. |
|
24 |
潰れる |
つぶれる |
- Bẹp, nát - Hỏng, đổ vỡ - Phá sản ( công ty ) - Lãng phí ( thời gian ) |
・よく行っていたラーメン屋さんが つぶれてしまった。 Cửa hàng Ramen tôi hay lui tới đã sập tiệm
rồi. ・カバンの中のパンが潰れる。 Chiếc bánh mì để trong cặp bị bẹp. ・ゲームで一日つぶれてしまった。 Lãng phí mât 1 ngày vì chơi game. ・彼のせいで計画がつぶれてしまった Tại anh ta mà kế hoạch bị đổ vỡ. |
![]()
|
25 |
潰す |
つぶす |
- Nghiền
nát, Phá hỏng -
Làm phá sản - Làm lãng
phí |
・いちごを潰していちごミルクを作る。 Nghiền dâu tây ra
làm sữa dâu. ・父はギャンブルで会社をつぶしてしまった Bố làm phá sản công ty vì chơi cờ bạc. |
|
26 |
掘る |
ほる |
Đào, khai quật |
・穴を掘ったら、温泉が出てきた。 Sau khi đào lỗ bỗng thấy mạch nước nóng tuôn ra. |
|
27 |
打つ ・撃つ |
うつ |
Đập, tung, bắn |
・シュートを打つ。Tung cú sút. ・銃を撃つ。 Bắn súng. |
|
28 |
漕ぐ |
こぐ |
-
Chèo, lái, đạp ( thuyền, xe ) |
・人生で初めてカヌーをこいだ。 Lần đầu tiên trong đời tôi trèo xuồng. |
|
29 |
敷く |
しく |
Trải ra |
・テーブルクロスを敷いて食事の 準備をする。 Trải khăn bàn ra chuẩn bị cho bữa ăn. |
|
30 |
発つ |
たつ |
Khởi hành, rời khỏi |
・列車が駅を発つ。Đoàn tàu rời ga. |
|
31 |
突く |
つく |
Chọc, đâm - Đóng dấu -
Khiến ngực đau nhói |
・海に潜って、魚をやりで突く。 Lặn xuống nước, dùng giáo
xiên cá. ・杖を突いて歩く。Chống gậy đi. けいやくしょ ・契約書に判をつく Đóng dấu vào bản hợp đồng. むね ・彼女の言葉に胸を突かれた Lời nói của cô ấy khiến ngực tôi đau nhói. |
![]()
![]()
![]()
1.2 - 動 詞 (30)
|
番号 |
言葉 |
読み方 |
意味 |
例文 |
|
1 |
吐く |
はく |
Thở ra,
nôn ra |
よ
わ ね ・辛かったら、弱音を吐いていいんだよ。 Nếu khó khăn quá thì than
thở một chút cũng không sao mà. ・気分が悪くて吐いてしまった。 Cảm thấy không ổn nên đã bị nôn. |
|
2 |
診る |
みる |
Chuẩn đoán |
・熱があるので、医者に診てもらった。 Vì bị sốt nên đã đi khám bác sĩ. |
|
3 |
痛む |
いたむ |
Đau |
お
く ば ・最近、右の奥歯が痛む。 Dạo gần đây răng hàm bên phải của tôi bị
đau. |
|
4 |
傷む |
いたむ |
Hư,
hỏng ( đồ ăn ) |
・このバナナはもう傷んでいるので捨てましょう。 Quả chuối này hỏng mất rồi, vứt đi thôi. |
|
5 |
見舞う |
みまう |
Đi
thăm bệnh - Gặp phải |
ひ
が い ・この地域は大変な被害に見舞われた。 Khu vực này đã phải đón nhận một thảm hoạ khủng khiếp. ・入院している友達のお見舞いに行く。 Đi thăm bệnh đứa bạn đang nhập viện. |
|
6 |
転ぶ |
ころぶ |
- Ngã |
・足元が見えにくくて転んでしまった。 Vì mò mẫm không nhìn rõ bước chân nên đã bị
ngã. |
|
7 |
測る 計る、量る |
はかる |
Đo, đo đạc |
・熱を測ると 38.5 度もあった。Cặp nhiệt độ ra 38
độ 5. ・体重を量る。Đo cân nặng cơ
thể. ・テストの時間を計る。 Tính thời gian làm
bài kiểm tra. |
|
8 |
配る |
くばる |
Phân phát |
・駅の前でティシュを配っている。 Phát khăn giấy trước cửa ga. ・彼はどんなことでも気を配るのが上手だ。 Anh ta luôn giỏi trong việc để ý tới mọi
thứ. |
|
9 |
放る |
ほうる |
Ném, bỏ
mặc |
・彼のことは放っておくことにした。 Quyết định mặc kệ anh ta. ・ボールを放ると、近所の窓ガラスに当たってしまった。 Ném bóng trúng phải gương cửa sổ nhà hàng
xóm. ゆか ・息子は家に帰ったらカバンを床にほうりなげた。 Đứa con trai về đến nhà là quăng cặp xuống
sàn nhà ・ほっといてよ Kệ tôi (trong văn nói thường bị lược bỏ chữ
う). |
|
10 |
好む |
このむ |
Yêu thích |
・自然が豊かで、静かなところを好む。 |
|
11 |
嫌う |
きらう |
Ghét,
không thích |
・空気が悪くて、うるさい所を嫌っています。 Ghét những nơi không khí ô nhiễm và ồn ào. |
|
12 |
威張る |
いばる |
Kiêu
ngạo, hợm hĩnh |
・彼はいつも威張っている。 Anh ta lúc nào tỏ ra hợm hĩnh. |
|
13 |
怒鳴る |
どなる |
Hét lên, quát |
・先生の怒鳴る声が廊下に響いた。 Tiếng quát của giáo viên vang xuống tận
hành lang. |
|
14 |
願う |
ねがう |
Ước,
yêu cầu, mong muốn |
・家族がみんな健康に過ごせることを願う。 Mong cho mọi người trong gia đình được sống
khoẻ mạnh. |
|
15 |
気づく |
きづく |
Nhận ra Ý thức, tỉnh |
・彼の本当の気持ちに気づいた。 Nhận ra được cảm giác thực sự của anh ấy. |
|
16 |
稼ぐ |
かせぐ |
Kiếm tiền
Câu giờ |
・お金をもっと稼いで、高級マンションに住みたい。 Muốn kiếm được thêm nhiều tiền và sống
trong một căn hộ cao cấp. ・時間を稼ぐ Câu giờ. |
![]()
|
17 |
刻む |
きざむ |
- Thái, xắt - Khắc |
・指輪に、二人の名前を刻む。 Khắc tên hai người vào chiếc nhẫn. ・ネギを刻む Thái nhỏ hành. |
|
18 |
甘える |
あまえる |
Nũng nịu, dựa dẫm Xin nghe lời anh, chị... |
・いつまでも親に甘えてないで、自立してください。 Đừng có (nũng nịu) dựa dẫm
mãi vào bố mẹ thế, tự lập đi chứ. ・お言葉に甘えて Xin nghe theo lời anh (sự dụng khi không
thể từ chối được nữa, ví dụ khi bị mời ăn). |
|
19 |
疑う |
うたがう |
Nghi ngờ |
・テレビに映った光景に、一瞬目を疑った。 Trong thoáng chốc tôi đã không tin vào mắt
mình trước khung cảnh hiện ra trên TV. |
|
20 |
苦しむ |
くるしむ |
Khổ, chịu đựng |
・彼の行動は理解に苦しむ。 Khó khăn trong việc lý giải hành động của
anh ta. |
|
21 |
悲しむ |
かなしむ |
Buồn |
・有名なコメディアンの死に、日本中が悲しんだ。 Cả nước Nhật đau buồn trước cái chết của
diễn viên hài nổi tiếng. |
|
22 |
励ます |
はげます |
Động
viên, cổ vũ |
・本当にあなたのことを思って励ましてくれる友達を 大切にしよう。 Hãy trân trọng những người bạn biết nghĩ và
động viên cho mình. |
|
23 |
張り切る |
はりきる |
Hăm hở,
làm việc chăm chỉ |
・明日は最後の試合なのでみんな張り切っている。 Do ngày mai là trận đấu cuối cùng nên mọi
người đều đang
rất hăng hái. ・明日は息子の運動会なので、夫は張り切って準備している。 Mai có hội thao của con trai nên chồng tôi
đang hăng hái chuẩn bị. |
![]()
|
24 |
暴れる |
あばれる |
Quậy phá |
・2歳の娘は、機嫌が悪いと泣きながら暴れる。 Đứa con gái 2 tuổi của tôi cứ tâm trạng xấu
là bắt đầu vừa khóc vừa quậy phá. |
|
25 |
占う |
うらなう |
Dự đoán, bói |
・タロットで恋愛運を占う。 Bói tình duyên bằng bài Tarot. |
|
26 |
引っ張る |
ひっぱる |
Kéo Lôi kéo |
・子供がお母さんの手を引っ張る。 Đứa con kéo tay người mẹ. ・優秀な社員を会社に引っ張ってくる。 Lôi kéo nhân viên ưu tú về công ty. |
|
27 |
近寄る |
ちかよる |
Tiếp
cận, tới gần |
・おにぎりを食べているとカラスが近寄ってきた。 Đang ăn cơm nắm bỗng có con quạ tiến tới
gần. |
|
28 |
横切る |
よこぎる |
Băng qua |
・注意して車道を横切る。 Để ý rồi băng qua đường xe chạy. |
|
29 |
突き当たる |
つきあたる |
- Đâm vào -
Đi hết ( con đường ) -
Vấp phải ( vấn đề, khó khăn ) |
・道に迷っていると、大きな壁に突き当たった。 Tôi đâm phải một bức tường lớn khi đang
loay hoay lạc đường. ・突き当たりを右に曲がってください。 Hết đường thì rẽ phải. ・難問に突き当たる Vấp phải vấn đề
khó khăn. |
|
30 |
立ち止まる |
たちどまる |
Dừng lại |
・彼は突然立ち止まって、考え始めた。 Anh ta bỗng nhiên đứng lại và bắt đầu suy
nghĩ. |
![]()
1.3 - 動 詞 (30)
|
番号 |
言葉 |
読み方 |
意味 |
例文 |
|
1 |
扱う |
あつかう |
Đối
xử, xử
lý, sử dụng, bán (hàng hoá), nêu lên. |
・国民を公平に扱うべきだ Cần đối xử công bằng với nhân dân. ・彼は子供のように扱われている Anh ấy bị đối xử như là trẻ con. ・子供服は3階で扱っております。 Quần áo trẻ em được bán trên tầng 3. ・このコップは壊れやすいので丁寧に扱ってください Cái cốc này dễ vỡ nên hãy sử dụng cẩn thận. ・その問題はテレビでよく扱われている Vấn đề đó thường được nêu trên tivi. |
|
2 |
目指す |
めざす |
Nhắm
tới, đặt mục tiêu |
・優勝を目指して毎日練習に励んでいる。 Phấn đấu luyện tập mỗi ngày hướng tới ngôi
vị vô địch. |
|
3 |
取り消す |
とりけす |
Hủy bỏ |
・私たちは婚約を取り消した。 Chúng tôi đã hủy bỏ hôn ước. ・課長昇進の話は取り消しになりました。 Câu chuyện thăng chức tổ trưởng đã bị hủy
bỏ. |
|
4 |
余る |
あまる |
Còn sót
lại, dư ra |
・時間が余ったので、カフェで時間を潰す。 Rỗi rãi nên tôi giết thời gian ở quán cà
phê. |
|
5 |
目立つ |
めだつ |
Nổi bật |
・彼女はクラスの中で目立つ存在だった。 Cô nổi bật giữa lớp học. |
|
6 |
見下ろす |
みおろす |
Nhìn xuống |
・街全体を見下ろすことのできる高層マンションに 住みたい。Muốn sống ở một căn hộ cao tầng
nhìn xuống được toàn cảnh khu phố. |

![]()
![]()
![]()
|
7 |
戦う/闘う |
たたかう |
Chiến
đấu, tranh đấu |
・賞金をかけて、必死に戦った。 Đặt cược tiền thưởng và chiến đấu hết mình. |
|
8 |
輝く |
かがやく |
Tỏa sáng,
rạng rỡ |
・彼女の指にはダイヤモンドの指輪が輝いていた。 Chiếc nhẫn kim cương trên ngón tay cô ấy
toả sáng lấp lánh. |
|
9 |
支払う |
しはらう |
Trả tiền |
・毎月、現金で家賃を支払っている。 Hàng tháng tôi đều trả tiền nhà bằng tiền
mặt. |
|
10 |
受け取る |
うけとる |
Nhận
Tiếp nhận |
・母からの荷物を受け取った。Nhận đồ mẹ gửi ・まだ家族ビザを受け取ってない。 Vẫn chưa tiếp nhận visa gia đình. |
|
11 |
払い込む |
はらいこむ |
Đóng (tiền) |
・月々の税金を払い込む。 Đóng tiền thuế hàng tháng. |
|
12 |
払い戻す |
はらいもどす |
Trả lại tiền |
・不良品だったので、お店に持って行って払い戻して もらった。 Vì là hàng lỗi nên tôi đã mang tới cửa hàng
và được trả lại tiền. |
|
13 |
引き出す |
ひきだす |
Rút ra |
・ATM でお金を引き出す。Rút tiền từ cây
ATM. |
|
14 |
落ち込む |
おちこむ |
- Buồn
chán, chán nản, suy sụp -Giảm, rơi |
・今月の売り上げがぐんと落ち込んでしまった。 Doanh thu tháng này đã sụt giảm đáng kể. ・テストの成績が悪くて、落ち込んでいる。 Kết quả bài kiểm tra kém nên tôi đang vô
cùng chán nản. |
|
15 |
売り切れる |
うりきれる |
Bán
sạch, hết hàng |
・クリームパンは売り切れてしまいました。 Bánh kem đã bán hết hàng rồi. |
|
16 |
挟む |
はさむ |
Kẹp chen vào giữa |
・パンにソーセージを挟んで食べる。 Kẹp xúc xích vào trong bánh mì rồi ăn. |

![]()
![]()
![]()
|
17 |
挟まる |
はさまる |
Bị kẹp - Kẹt vào ( tình
huống khó xử ) |
・エレベーターのドアに足が挟まった。 Chân bị kẹt vào cửa thang máy. |
|
18 |
縮む |
ちぢむ |
Bị co lại |
・洗濯をしたら、お気に入りのセーターが縮んで しまった。 Sau khi giặt, cái áo len tôi thích bị co
hết lại. |
|
19 |
縮まる |
ちぢまる |
Bị ngắn lại. |
・去年より1センチ身長が縮まった。 So với năm ngoái thì chiều cao bị giảm mất
1 cm. |
|
20 |
縮める |
ちぢめる |
- Làm cho
ngắn lại, rút ngắn khoảng cách |
・彼女との距離を縮める。 Rút ngắn khoảng cách với cô ấy. |
|
21 |
沈む |
しずむ |
Chìm,
lặn, bị nhấn xuống |
・太陽が沈むのをじっと見ていた。 Chăm chú xem mặt trời lặn. |
|
22 |
沈める |
しずめる |
Làm chìm |
・魚を取るための仕掛けを川の中に沈めておく。 Đặt bẫy bắt cá xuống lòng sông. |
|
23 |
くっ付く |
くっつく |
-
Đi kèm, dính liền, bám dính theo ( tự động từ ) |
・靴の裏側にガムがくっついた。 Kẹo cao su bám dính vào đế giày. ・恋人とくっ付いて歩く。 Bám dính lấy người yêu mà đi. |
|
24 |
くっ付ける |
くっつける |
-
Để gần, cạnh nhau, dính vào, gắn liền vào v.v…. ( tha ) |
・壊れた部分を接着剤でくっつける。 Dùng keo gắn những phần bị hỏng lại. ・隣の人と机をくっつける。 Ghép bàn với người bên cạnh. |

![]()
![]()
|
25 |
固まる |
かたまる |
Cứng lại -
Tập trung, tụ lại -
Chắc chắn vững chắc |
・餅を冷蔵庫の中に入れたら、固まってしまった。 Cho bánh Mochi vào tủ lạnh sẽ làm chiếc
bánh cứng lại. ・彼は、緊張のあまりみんなの前で固まってしまった。 Anh ta vì quá căng thẳng
nên cứng đờ người lại trước mặt mọi người. ・考えが固まった。 Suy nghĩ trở nên
chắc chắn. |
|
26 |
固める |
かためる |
Làm cứng -
Gom lại, tập trung lại - Củng cố |
・冷蔵庫の中でゼリーを冷やして固めたら出来上がりだ。 Cho thạch vào trong tủ
lạnh, để lạnh và làm đông lại là món ăn sẽ được hoàn thành. ・邪魔にならないように、荷物は固めておいてください。 Hãy gom hết hành lý lại
một chỗ trước để không làm vướng chỗ. ・決意を固める。 Củng cố quyết tâm. |
|
27 |
持てる |
もてる |
-
Có thể
cầm, mang -
Thu hút, được yêu thích,
có duyên |
・彼はかっこよくて性格もいいので女の子からもてる。 Anh ta vừa đẹp trai lại tốt tính nên rất được
các bạn gái ưa thích. ・これくらいの荷物なら一人でもてる。 Nếu hành lý tầm cỡ này thì một mình cũng
mang được. |
|
28 |
例える |
たとえる |
Ví
như, so với |
・彼の顔は、例えるとカエルに似ている。 Để mà so sánh thì cái mặt anh ta trông
giống con ếch. ・人生を旅にたとえる。 Ví cuộc đời như là chuyến du lịch. |
|
29 |
努める |
つとめる |
Nỗ
lực, cố gắng |
・日々、サービス向上に努めております。 Cố gắng mỗi ngày để đưa sản phẩm đi lên. |
|
30 |
務める |
つとめる |
Phục
vụ, làm |
・私はこの会社の社長を務めております。 Tôi đang đảm nhiệm vị trí giám đốc tại công
ty này. |
![]()
1.4 - 動 詞 (30)
|
番号 |
言葉 |
読み方 |
意味 |
例文 |
|
1 |
務まる |
つとまる |
Phù hợp,
đảm đương được |
・彼に学級委員が務まるだろうか。 Anh ta có lẽ sẽ đảm đương
một vị trí trong ban cán sự lớp. |
|
2 |
呼びかける |
よびかける |
Kêu gọi |
・マスクをして外出するように呼びかける。 Kêu gọi ra đường đeo khẩu trang. |
|
3 |
呼び出す |
よびだす |
Bị gọi, triệu tập |
・先生から呼び出された。Bị thầy giáo gọi. |
|
4 |
枯れる |
かれる |
Bị héo, bị tàn |
・大切に育てていた植物が枯れてしまった。 Cái cây mà tôi chăm bẵm giữ gìn đã bị héo
mất rồi. |
|
5 |
枯らす |
からす |
Làm héo, phơi khô |
・毎日水をあげていなかったから、お花を枯らして し
まった。 Vì tôi không tưới nước mỗi ngày nên đã làm
cây hoa bị chết khô. |
|
6 |
湿る |
しめる |
Bị ẩm |
・空気が湿っていて洗濯物が乾きにくい。 Không khí ẩm nên đồ giặt khó khô. |
|
7 |
凍る |
こおる |
Đông cứng |
はなみず ・寒すぎて鼻水も凍ってしまう。 Trời quá lạnh khiến nước mũi cũng phải đông
cứng lại. |
|
8 |
震える |
ふるえる |
Run rẩy |
・寒すぎて手が震える。Trời quá lạnh làm
tay run rẩy. |
|
9 |
はまる |
はまる |
- Khớp - Mắc vào - Nghiện |
・最近、海外ドラマを見ることにはまっている。 Dạo này tôi đâm đầu vào xem phim truyền
hình nước ngoài. ・車がぬかるみにはまってしまった。 Chiếc xe bị sa vào đoạn bùn lầy lội. わな ・罠にはまる。 Mắc bẫy. |
|
10 |
はめる |
はめる |
- Thắt, đặt lên -
Lọt vào, Đặt vào -
Lừa, đặt bẫy |
・てぶくろをはめる。 Đeo găng tay. |
|
11 |
敗れる |
やぶれる |
Bị đánh bại |
・わたしのチームは
2 対1で敗れてしまった。 Đội tôi đã thua với tỷ số là 2-1. |
|
12 |
逃げる |
にげる |
Chạy trốn |
・飼っていた小鳥が逃げてしまった。 Con chim nhỏ tôi nuôi đã bay mất rồi. |
|
13 |
逃がす |
にがす |
Thả ra -
Để chạy thoát -
Lỡ mất, tuột mất |
・池にコイを逃がす。 Thả cá chép ra ao. どろぼう ・泥棒を捕まえられずに逃がしてしまった。 Không bắt được tên trộm mà lại để bỏ chạy
mất. |
|
14 |
転がる |
ころがる |
(tự) lăn |
・ボールが転がっている。 Quả bóng lăn. |
|
15 |
転がす |
ころがす |
Lăn (vật gì đó) |
・ドラム缶を転がして運ぶ。 Lăn để di chuyển những chiếc thùng phuy. |
|
16 |
傾く |
かたむく |
- Nghiêng -
Lặn ( mặt trời ) -
Ngả về phía…. -
Đi xuống, xấu đi (
tình hình v.v… ) |
けいえい ・経営が傾く。 Tình hình công việc điều hành xấu đi. ・今回の地震で家が傾いた。 Căn nhà bị nghiêng do cơn động đất lần này. |
![]()
|
17 |
傾ける |
かたむける |
-
Làm nghiêng, ngả -
Cống hiến, hết mình vì cái gì |
・学生の声に耳を傾ける。 Lắng nghe những tiếng nói của học sinh. な じ ・全体に油が馴染むようにフライパンを傾ける。 Nghiêng chảo để dầu lan ra khắp mặt chảo. |
|
18 |
裏返す |
うらがえす |
Lật
úp, ngược |
・お好み焼きを裏返す。 Lật chiếc bánh xèo Okonomiyaki. |
|
19 |
散らかる |
ちらかる |
Bừa bộn, trong mớ hỗn độn |
・料理をした後は、キッチンが散らかる。 Sau khi nấu ăn, căn bếp trở nên vô cùng bừa
bộn. |
|
20 |
散らかす |
ちらかす |
Làm
lung tung, vương vãi |
・子供が部屋を散らかす。 Đứa trẻ làm lung tung cả căn phòng lên. |
|
21 |
散らばる |
ちらばる |
Vương vãi, phân tán, tản mát |
・追いかけられた子どもたちは、散らばって逃げた。 Những đứa trẻ bị đuổi theo đó tản ra bỏ
chạy mỗi đứa một đường. |
|
22 |
薄まる |
うすまる |
Nhạt đi |
に
も の ・煮物に水を入れたら味が薄まった。 Món hầm cho thêm nước vào sẽ bị nhạt đi. |
|
23 |
薄める |
うすめる |
Làm
cho nhạt đi |
・塩辛いので水を入れて味を薄める。 Món này mặn nên cho thêm nước vào sẽ làm
nhạt vị đi. |
|
24 |
薄れる |
うすれる |
Mờ
đi, nhạt dần |
い
し き ・疲れすぎて意識が薄れてきた。 Do quá mệt nên ý thức cũng mờ dần. |
|
25 |
透き通る |
すきとおる |
Trong suốt |
・透き通るような白い肌の色だ。 Màu da trắng như trong suốt. |
|
26 |
膨れる |
ふくれる |
Nở ra, phình ra |
ふうせん ・空気を入れると風船が膨れる。 Bơm khí vào khiến quả bóng phình ra. |
![]()

![]()
![]()
|
27 |
膨らむ |
ふくらむ |
-
Sưng, phình, to ra -
To ra, lớn hơn, tăng lên |
そうぞう ・写真を見て想像が膨らんだ。 Sự tưởng tượng bay xa sau khi xem bức ảnh. ・服をたくさん入れてカバンが膨らんだ。 Nhét nhiều quần áo vào khiến chiếc cặp
phồng lên. |
|
28 |
膨らます |
ふくらます |
-
Phồng (
má ) -
Làm nở, phình, to ra |
はっこう ・パンを発酵させて膨らます。 Làm bánh mì lên men và phồng lên. ・彼女は怒ると、ほほを膨らます。 Cô ấy cứ mỗi lúc tức giận là hai má lại
phập phồng. |
|
29 |
加わる |
くわわる |
Thêm
vào, tăng lên |
・チームに新人
2 人が加わった。 Đội đã có 2 người mới thêm vào. |
|
30 |
加える |
くわえる |
Tham
gia, được cộng vào, tăng thêm |
・味の素を少し加えるとおいしい。 Cho thêm chút Ajinomoto vào sẽ ngon hơn
đấy. |
![]()
1.5 - 動 詞 (30)
|
番号 |
言葉 |
読み方 |
意味 |
例文 |
|
1 |
仕上がる |
しあがる |
Được
kết thúc, được hoàn thành |
・最後によく乾かすときれいに仕上がります。 Cuối cùng chỉ cần hong khô
kỹ là xong hoàn toàn. |
|
2 |
仕上げる |
しあげる |
Hoàn
thành, kết thúc |
みが ・あとは全体を磨いて仕上げます。 Sau đó đánh lại toàn bộ là
hoàn thành. |
|
3 |
浸かる |
つかる |
- Ngập, ngâm -
Hoàn toàn chìm đắm, cuốn vào |
・温泉に浸かって疲れをとる。 Ngâm mình vào suối nước nóng để giải toả
mệt mỏi. |
|
4 |
浸ける |
つける |
Ngâm |
・暑い日に水に顔を浸けると気持ちいい。 Nhúng mặt xuống nước vào
những ngày nóng mang lại cảm giác sảng khoái. |
|
5 |
浮かぶ |
うかぶ |
- Nổi - Nảy ra, hiện ra |
ぎょせん ・海にたくさんの漁船が浮かんでいる。 Nhiều chiếc thuyền đánh cá
nổi trên biển. ・空に浮かぶ雲を見ていた。 Ngắm mây trôi trên bầu
trời. |
|
6 |
浮かべる |
うかべる |
- Thả nổi - Bộc lộ |
・葉っぱで船を作って池に浮かべる。 Thả chiếc thuyền lá lên
mặt ao. ・目に涙を浮かべて私の顔を見た。 Cô ấy bật khóc, nhìn vào
mặt tôi. |
|
7 |
浮く |
うく |
- Trôi
nổi, lềnh bềnh -
Tách biệt -
Tiết kiệm, giảm đi |
いっしゅんからだ ・一
瞬 体が宙に浮いた。 Trong
thoáng chốc cơ thể đã nổi trên không trung. ・先輩におごってもらって昼食代が浮いた。 Tôi được Senpai bao nên
cũng bớt được một khoản tiền ăn trưa. |
|
8 |
引っ掛かる |
ひっかかる |
-
Mắc vào, vướng vào -
Làm bận tâm, vướng mắc -
Bị lừa |
・足が何かに引っ掛かって転んだ。 Chân
bị mắc vào cái gì đó nên bị ngã. ・彼の言っていることは何か引っかかる。 Những điều anh ta nói vẫn
còn gì đó vướng mắc, gợn gợn. |
|
9 |
引っ掛ける |
ひっかける |
-
Treo, mắc vào, vướng vào -
Bắn, hắt vào - Lừa |
ぬ ・ドアに濡れたズボンをひっかける。 Treo cái quần ướt lên cửa. |
|
10 |
ひっくり返る |
ひっくりかえる |
-
Xoay lại, lật ngược -
Hoang mang, bối rối |
・お酒を飲みすぎた彼はひっくり返った。 Tôi đã lật người anh ta,
kẻ vừa uống quá chén kia lại. |
|
11 |
ひっくり返す |
ひっくりかえす |
Lật
lại, lật ngược lại |
・虫をひっくり返して遊ぶ。 Lật lật người con sâu để
chơi đùa. |
|
12 |
取り上げる |
とりあげる |
Nhặt lên,
lấy, chọn |
・子供の手からおもちゃを取り上げた。 Lấy đồ chơi từ tay đứa trẻ ていあん ・彼の提案を取り上げてみましょう。 Thử
chọn đề án của anh ấy nhé ・彼女は落としたケータイを取り上げた。 Cô ấy nhặt chiếc điện
thoại đánh rơi lên |
|
13 |
取り入れる |
とりいれる |
-
Lấy vào, đưa vào -
Thu nhận, tiếp nhận |
・雨が降ってきたから洗濯物を取り入れる。 Thu
quần áo vào vì trời mưa ・今回は君の意見を取り入れよう。 Lần này sẽ tiếp nhận ý
kiến của cậu. |
|
14 |
備わる |
そなわる |
Có đầy
đủ, được trang bị, được ban cho, sở hữu |
・この本には必要な情報がすべて備わっている。 Trong cuốn sách này có đầy đủ tất cả những thông tìn cần
thiết ・彼にはいいものを見分ける才能が備わっている。 Anh ấy sở hữu tài năng
phân biệt những điều tốt đẹp (đâu là tốt đâu là xấu) |
|
15 |
備える |
そなえる |
Chuẩn
bị, trang bị, cung cấp |
・山登りの時はいい靴と飲み物を備えておこう。 Trang bị đồ uống và giày
tốt khi leo núi. |
![]()
|
|
|
|
|
・備えあれば患いなし
(*ことわざ) Cẩn tắc vô áy náy |
|
16 |
認める |
みとめる |
Thừa nhận |
・使ってみてその製品の価値を認めた。 Thừa nhận giá trị của sản
phẩm đó sau khi dùng thử. |
|
17 |
見直す |
みなおす |
Xem lại, suy xét |
・彼を見て自分の行動を見直した。 Nhìn
anh ấy và suy xét hành động của bản thân. ・もう一度この計画を見直そう。 Xem lại kế hoạch này một
lần. |
|
18 |
見慣れる |
みなれる |
Quen, nhẵn mặt |
・この辺りは見慣れた風景だ。 Phong cảnh vùng này trông
quen. |
|
19 |
静まる・鎮まる |
しずまる |
Trở nên
yên lặng, được bình tĩnh lại |
・社長の一言でみんなが静まった。 Mọi
người câm lặng trước câu nói của giám đốc. ・薬を飲んがだら痛みが鎮まった
。 Sau khi uống thuốc thì cơn
đau giảm đi. |
|
20 |
静める・鎮める |
しずめる |
Yên tĩnh,
hạ hỏa, giải tỏa |
・怒りを静めてから話し合おう。 Sau khi hạ hỏa đi rồi hãy
nói chuyện. |
|
21 |
整う |
ととのう |
Đã sẵn
sàng, được chuẩn bị tốt, |
・旅行の準備が整った。 Sự chuẩn bị cho chuyến du
lịch đã sẵn sàng. |
|
22 |
整える・調える |
ととのえる |
Chuẩn bị,
sửa, điều chỉnh, tóm tắt |
・食事のため、テーブルを整える。 Kê
bàn cho bữa ăn. ・旅行の準備を着々と調える。 Chuẩn
bị dần cho chuyến du lịch. ・議長が協議を整える。 Chủ tọa tóm tắt/ đưa kết
luận cho cuộc đàm phán . |
|
23 |
追いかける |
おいかける |
Chạy
theo, đuổi theo |
・私は彼の後ろを追いかける。 Tôi
đuổi theo sau anh ta. ・走って追いかけてやっと追いついた。 Chạy để đuổi theo và cuối
cùng cũng kịp. |
![]()
|
24 |
追いつく |
おいつく |
Đuổi kịp |
・父の車に追いついた。 Đuổi kịp xe ô tô của bố. |
|
25 |
追い越す |
おいこす |
Vượt qua |
・救急車が急いで車の列を追い越していった。 Xe
cứu thương gấp gáp vượt qua hàng xe ô tô . |
|
26 |
組む |
くむ |
Lên
(lịch..), khoanh tay, khoác tay, hợp tác |
うで ・恋人と腕を組んで歩く。 Khoác tay người yêu đi bộ. よ さ ん ・来年の予算を組んでみる。 Lên
dự toán ngân sách cho năm sau. ・アメリカと組むべきか悩む。 Đắn đo không biết có nên
hợp tác với Mỹ không? |
|
27 |
組み立てる |
くみたてる |
Lắp ráp |
・部品を組み立てて完成させる。 Lắp ráp các bộ phận cho
hoàn chỉnh. |
|
28 |
ずれる |
ずれる |
Trượt, đi chệch |
・コピーしたページがずれている。 Trang copy bị lệch. |
|
29 |
ずらす |
ずらす |
-
Dịch chuyển, làm lệch |
・ちょっとこっちにつくえをずらしてくれる? Kê dịch cái bàn ra đây giúp tôi được không
? |
|
30 |
崩れる |
くずれる |
Sụp đổ |
こわ ・がけが崩れて家が壊れた。 Vách
đá bị sụp làm hỏng nhà. ・急に天気が崩れてきた。 Thời tiết đột nhiên chuyển
xấu. |
![]()
![]()
1.6 - 動 詞 (30)
|
番号 |
言葉 |
読み方 |
意味 |
例文 |
|
1 |
崩す |
くずす |
- Đổi
(tiền), sụp, vỡ, phá hủy ( sức khỏe, sự cân bằng) |
たいちょう ・彼は体調を崩して休んでいます。 Anh ta không khỏe và đang nghỉ ngơi. ・人間は多くの山を崩している。 Con người đang phá hoại rất nhiều núi. せんえんさつ ひゃくえんだま ・千円札を百円玉に崩す。 Đổi tờ 1000yen sang các đồng xu 100 yên. |
|
2 |
荒れる |
あれる |
-
Bão táp, sóng gió -
Hoang tàn, bị tàn phá |
・天候が荒れてきた。Thời tiết bắt đầu
xấu đi. ・だれも住んでいない家が荒れている。 Ngôi nhà không có ai sống bị tàn phá. |
|
3 |
荒らす |
あらす |
Tàn
phá, đột phá |
・野生動物が畑を荒らす。 Động vật hoang dã tàn phá ruộng. |
|
4 |
漏れる |
もれる |
Rò rỉ,
chạy trốn, bày tỏ, bị bỏ lại |
・木と木の間から光が漏れている。 Ánh sáng ló ra từ giữa các cây. |
|
5 |
漏らす |
もらす |
Tràn,
buông ra, bỏ lỡ, làm lộ |
・子供がおしっこを漏らした。Đứa trẻ tè dầm. ・誰かが情報を漏らしたようだ。 Có vẻ đã có ai đó làm lộ thông tin. ・細かい点を聞き漏らした。 Nghe sót mấy những điểm chi tiết. |
|
6 |
照る |
てる |
Chiếu
sáng |
・外は日が照って暑そうだ。 Bên ngoài thì nắng chiếu và có vẻ rất nóng. |
|
7 |
照らす |
てらす |
Được
chiếu sáng |
・ライトで顔を照らしてから写真を撮る。 Chiếu sáng vào mặt sau đó chụp ảnh |
|
8 |
染まる |
そまる |
Được nhuộm, bị ảnh hưởng bởi |
・白いシャツがピンク色に染まった。 Áo trắng bị nhuốm màu hồng ・悪に染まらないように気を付ける。 Hãy cẩn thận đừng để bị ảnh hưởng bởi những
cái không tốt. |
|
9 |
染める |
そめる |
Nhuộm, đỏ mặt |
・布を青色に染める。Nhuộm xanh tấm
vải. ・頬を染めて照れている。Ngại đỏ má. |
|
10 |
潜る |
もぐる |
-
Lặn xuống, chui vào, rúc xuống -
Giấu mình, trốn |
・海に潜って魚を捕る。 Lặn xuống biển đánh bắt cá. ・今朝は寒くて、布団にもぐっていた。 Sáng nay lạnh quá nên chui vào trong chăn. |
|
11 |
跳ねる |
はねる |
Bắn,
nhảy, chạy qua |
・油が跳ねるので、揚げ物をするときは気を 付けてください。 Vì dầu sẽ bắn nên khi rán cá cần chú ý. |
|
12 |
背負う |
せおう |
Mang vác, chịu |
・大山くんは、毎日重いリュックを背負っている。 Oyama ngày nào cũng khoác một cái balo
nặng. ・彼は大変な問題を背負っているようだ。 Có vẻ anh ta đang mang một vấn đề khá khó
nhằn. |
|
13 |
追う |
おう |
Đuổi, theo đuổi |
・万引き犯を追う。 Đuổi tên ăn cắp. ・総理大臣の座を追われる。 Bị đuổi khỏi
chức Thủ tướng. |
|
14 |
振り向く |
ふりむく |
-
Tha động từ : nhìn lại, nhìn
quanh -
Tự động từ : chú ý, để ý |
・友達に呼ばれて、振り向いた。 Bị bạn gọi nên quay lại. |
![]()
![]()
![]()
![]()
|
15 |
捕る・採る・執る |
とる |
Bắt ; hái, tuyển dụng ; nắm giữ, xử
lí, thi hành, |
・優秀な社員を採りたい。 Tôi muốn tuyển dụng nhân viên giỏi. ・今年はイチゴがたくさん採れた。 Năm nay hái được rất nhiều dâu. ・リーダーが作戦の指揮を執る。 Trưởng nhóm nắm nhiệm vụ chỉ huy kế hoạch. |
|
16 |
削る |
けずる |
- Gọt, cắp nhọn -
Cắt giảm, bỏ đi |
・鉛筆を削る。Gọt bút chì ・時間を削ってまで来ていただいてありがとうございます。 Cám ơn anh vì đã bỏ cả thời gian để đến
đây. |
|
17 |
縛る |
しばる |
Trói buộc, cột |
・古新聞をまとめてひもで縛る。 Gom báo cũ và buộc bằng dây. ・時間に縛られた生活はもう嫌だ。 Tôi đã chán cuộc sống trói buộc về thời
gian. |
|
18 |
絞る・搾る |
しぼる |
Vắt, bóp |
・搾りたてのオレンジジュースはおいしい。 Nước cam mới ép rất ngon. ・雑巾を絞ってゆかをふく。 Vắt giẻ lau lau sàn. ・知恵を絞って、対策を考える。 Vắt óc để suy nghĩ đối sách. |
|
19 |
区切る |
くぎる |
Chia,
nhấn mạnh |
・言葉を区切って話すとわかりやすい。 Nói ngắt nghỉ thì sẽ dễ hiểu |
|
20 |
にらむ |
にらむ |
Lườm |
・あやしい男ににらまれた。 Bị một tên rất đáng ngỡ lườm. |
![]()
|
21 |
責める |
せめる |
Đổ lỗi |
・今回の失敗は彼のせいじゃないから、彼を 責めないで下さい。 Thất bại lần này
không phải do lỗi anh ta nên đừng có trách anh ấy. |
|
22 |
裏切る |
うらぎる |
Phản bội, phụ |
・友達を裏切ってはいけない。 Không được phản bội bạn bè. ・期待を裏切られた。 Bị phụ sự kì vọng. |
|
23 |
頼る |
たよる |
Dựa
dẫm, dựa vào |
・20 歳までは親に頼って生活する。 Sống phụ thuộc vào bố mẹ cho đến 20 tuổi. |
|
24 |
遭う |
あう |
Gặp (điều xấu) |
・事故にあわないように気を付けて。 Hãy chú ý để đừng gặp tai nạn. |
|
25 |
憧れる |
あこがれる |
Mong
ước, ngưỡng mộ |
・この経営者にあこがれている。 Ngưỡng mộ giám đốc này. |
|
26 |
うらやむ |
うらやむ |
Đố kỵ, ghen tị |
・隣の家族をうらやんでいる。 Ghen tị với gia đình bên cạnh. |
|
27 |
あきらめる |
あきらめる |
Từ bỏ |
・最後まであきらめないで。 Đừng từ bỏ giữa chừng. |
|
28 |
あきれる |
あきれる |
Bị shock,
không còn gì để nói |
・文句ばかり言う妻にあきれた。 Bó tay trước người vợ toàn chỉ biết than
thở. |
|
29 |
恐れる |
おそれる |
Sợ |
・友達は妻を恐れているみたいだ。 Có vẻ đứa bạn sợ vợ tôi. |
|
30 |
恨む |
うらむ |
Hận, căm thù |
・他の人を恨んでいると幸せになれない。 Nếu
cứ căm hận người khác thì không thể trở nên hạnh phúc. |
![]()
![]()
1.7 - 動 詞 ( 30)
|
番号 |
言葉 |
読み方 |
意味 |
例文 |
|
1 |
慰める |
なぐさめる |
An
ủi, động viên |
・恋人と別れた人を慰める。 An ủi người mới chia tay người yêu. |
|
2 |
ダブる |
ダブる |
Trùng lặp |
・資料がダブっているよ。 Tài liệu bị trùng đấy. |
|
3 |
求める |
もとめる |
Tìm
kiếm, yêu cầu, đòi |
・彼女はプレゼントに高いものを求めてくる。 Cô ta đòi món đồ đắt giá làm quà. |
|
4 |
つぶやく |
つぶやく |
Thì
thầm, thì thào |
・電車の中で一人でつぶやいている人がいた。 Trong tàu điện có người cứ
nói thì thầm 1 mình. |
|
5 |
述べる |
のべる |
Đưa ra |
・会議で意見を述べるのは当たり前です。 Đưa ra ý kiến trong cuộc họp là điều đương nhiên. |
|
6 |
目覚める |
めざめる |
Thức
giấc, mở mắt ; quan tâm, có hứng thú |
ひめさま ・お姫様が目覚めました。 Nàng
công chúa đã thức dậy. ・うちの子もやっと勉強に目覚めたようだ。 Đứa con tôi cuối cùng cũng đã có hứng thú với học
hành. |
|
7 |
限る |
かぎる |
Giới hạn |
ていしゅつきげん ・このレポートの提出期限は今日から五日と限る。 Thời gian nộp bản báo cáo
giới hạn trong 5 ngày kể từ hôm nay. |
|
8 |
片寄る・偏る |
かたよる |
- Thiên
lệch về một phía, nghiêng hẳn về một bên |
・あのチームに女性が片寄っている。 Con gái toàn ở đội bên kia. (bên này toàn nam) ・トラックの荷物が片寄っていて危ない。 Hàng trên xe tải nghiêng sang 1 bên rất nguy hiểm ・偏った考えを持たないよう気を付けましょう。 Chú ý không nên có những suy nghĩ lệch lạc. |
|
9 |
なる |
なる |
Ra
(quả, cành...) |
・木に柿の実がなった。 Trên cây có quả thị chín. |
|
10 |
焦げる |
こげる |
Bị cháy |
・魚が焦げそうだ。 Cá có vẻ sắp cháy. |
|
11 |
反する |
はんする |
Trái lại |
・それは規則に反する行動です。 Đó là hành động vi phạm
quy định. |
|
12 |
とがる |
とがる |
Nhọn, sắc |
えんぴつ ・とがった鉛筆は書きやすい。 Bút chì nhọn thì dễ viết. |
|
13 |
巡る |
めぐる |
-
Vòng quanh, di chuyển quanh - Lặp lại -
Xoay quanh |
・日本各地を巡る旅に出る。 Đi chuyến du lịch vòng quanh Nhật Bản. ・社長の座を巡って争う。 Đấu đá cạnh tranh C chiếc ghế giám đốc. ・夏がまた巡ってくる。 Mùa hè sẽ quay lại. |
|
14 |
補う |
おぎなう |
Thêm,
bổ sung |
・野菜を食べてビタミン不足を補う。 Ăn rau để bổ sung vitamin. |
|
15 |
防ぐ |
ふせぐ |
Phòng,
chống |
・周りをよく見て事故を防ぐ。 Nhìn kĩ xung quanh để phòng tai nạn. |
|
16 |
救う |
すくう |
Cứu, giúp |
・彼は多くの人々の命を救ってきた。 Anh ta đã cứu giúp được tính mạng của rất nhiều
người. |
|
17 |
除く |
のぞく |
Lấy
đi, ngoại trừ |
・私を除きみんな試験に合格した。 Ngoại trừ tôi thì mọi người đều đã đỗ. |
|
18 |
省く |
はぶく |
Loại
bỏ, tiết kiệm |
む
だ ・毎月の無駄な出費を省く。 Cắt giảm tiền tiêu vô ích
hàng tháng. |
|
19 |
誤る |
あやまる |
Mắc lỗi |
・誤ってパソコンを壊してしまった。 Mắc lỗi và trót phá hỏng máy tính. |
|
20 |
奪う |
うばう |
Cướp
đoạt, trấn lột |
ごうとう ・強盗に金を奪われた。 Bị tên cướp cướp lấy tiền. |
|
21 |
しまう |
しまう |
Cất đi |
・服をタンスにしまう。 Cất quần áo vào tủ. |
![]()
|
22 |
怠ける |
なまける |
Lười biếng |
・彼はすぐ怠ける。 Anh ta hơi tý là lại lười biếng. |
|
23 |
失う |
うしなう |
Mất |
しんよう ・彼からの信用を失った。 Tôi đã đánh mất sự tin
tưởng từ anh ta. |
|
24 |
攻める |
せめる |
Tấn công |
てきぐん ・敵軍が城を攻めてきた。 Quân địch đã bắt đầu tấn
công thành . |
|
25 |
招く |
まねく |
Mời
; gây ra, dẫn đến |
・友人の結婚式に招かれた。 Tôi được mời đến lễ cưới của bạn. ゆ
だ ん ・少しの油断が大きな事故を招く。 Chỉ một chút lơ là có thể
dẫn đến một tai nạn lớn. |
|
26 |
当てはまる |
あてはまる |
Áp
dụng, phù hợp |
・当てはまる枠にチェックしてください。 Hãy check vào ô phù hợp. ・この件はこの法律に当てはまらない
。 Vụ việc này không thể áp dụng vào bộ luật này. |
|
27 |
就く |
つく |
Kiếm
việc, chìm vào giấc ngủ |
・彼は入社して
1 年で課長のポストに就いた。 Anh ấy trở thành trưởng bộ phận sau 1 năm vào công
ty. ・家に帰りすぐ眠りにつく。 Về nhà và
chìm vào giấc ngủ. |
|
28 |
受け持つ |
うけもつ |
Đảm nhận |
・午前は
3 つのクラスを受け持っている。 Tôi đảm nhiệm 3 lớp buổi sáng. |
|
29 |
従う |
したがう |
Do đó, theo |
し
じ ・先生の指示に従う。 Theo
chỉ thị của thầy giáo. ね
だ ん ・これは手作りだ。従って値段が高い
。 Đây là hàng handmade, do
đó giá cao. |
|
30 |
優れる |
すぐれる |
Giỏi,
ưu tú, hoàn hảo |
き
お く ・彼女は記憶力が優れている。 Cô ta có trí nhớ rất tốt. |
![]()
![]()
1.8 - 動 詞 ( 30)
|
番号 |
言葉 |
読み方 |
意味 |
例文 |
|
1 |
落ち着く |
おちつく |
Bình tĩnh
; ổn định ; thoải mái |
・彼はいつでも落ち着いている。 Anh
ta lúc nào cũng rất điềm tĩnh ・やっと仕事が落ち着いてきた。 Cuối
cũng công việc cũng ổn định trở lại ・やっぱり家が一番落ち着く。 Quả thật nhà là nơi thoải
mái nhất |
|
2 |
長引く |
ながびく |
Được
kéo dài |
・会議が少し長引いた。 Thời gian của cuộc họp đã
được kéo dài |
|
3 |
衰える |
おとろえる |
Trở nên
yếu, từ chối |
しりょく ・最近視力が衰えてきた。 Gần đây thị lực đã trở nên
yếu |
|
4 |
蓄える |
たくわえる |
Tiết
kiệm, có trữ lượng lớn, nuôi |
・将来のためお金を蓄える。 Tiết
kiệm tiền cho tương lai. ・ひげを蓄える。Nuôi râu |
|
5 |
覆う |
おおう |
Phủ, bao bọc |
・雪に校庭が覆われる。 Tuyết bao phủ sân trường. |
|
6 |
通りかかる |
とおりかかる |
Đi
ngang qua |
・レストランの前を通りかかると、行列ができていた。 Đi ngang qua nhà ăn thì
nhận ra mọi người đang xếp hàng. |
|
7 |
飛び回る |
とびまわる |
-
Bay quanh, bay lòng vòng -
Hối hả đi hết chỗ này chỗ kia |
・花の周りを虫が飛び回っている。 Con côn trùng bay vòng quanh hoa. ・兄は世界中を飛び回って仕事をしている。 Anh tôi bay đi chỗ này chỗ kia để làm việc. |
|
8 |
暮れる |
くれる |
Tối, hết |
・冬場は日が暮れるのがはやい。 Mùa đông thì mặt trời lặn sớm. |
![]()
![]()
|
9 |
劣る |
おとる |
Kém hơn |
きゅうひんがた ・旧品型より今の製品はカメラ機能が劣っている。 Tính năng của loại hiện nay kém hơn kiểu
cũ. |
|
10 |
異なる |
ことなる |
Khác |
・料理の作り方は人によって異なる。 Cách nấu các món năn thì khác nhau tùy từng
người. |
|
11 |
さびる |
さびる |
Bị rỉ sét |
・長年使ってきた車がさびてしまった。 Chiếc ô tô dùng lâu năm bị rỉ sét. |
|
12 |
接する |
せっする |
Gắn
với, tiếp xúc, gặp |
・彼女とはあまり接する機会がない。 Không có nhiều cơ hội tiếp xúc với cô ấy. ・庭に接する土地 Miếng đất gắn với mảnh vườn. |
|
13 |
属する |
ぞくする |
Thuộc về |
ほにゅうるい ・人間は哺乳類に属している。 Con người thuộc động vật
có vú. |
|
14 |
ほほえむ |
ほほえむ |
Mỉm cười |
・こちらを見ながら赤ちゃんがほほえんでいる。 Đứa bè vừa nhìn về phía này vừa mỉm cười. |
|
15 |
ふざける |
ふざける |
Đùa
cợt, nghịch |
・彼はふざけて人を笑わせる。 Anh ta đùa cợt gây cười. |
|
16 |
占める |
しめる |
Chiếm |
・人気商品を買い占める。 Mua gom những mặt hàng được yêu thích. ・男性が
7 割を占めている 。 Con trai chiếm 70%. |
|
17 |
くたびれる |
くたびれる |
Bị
mệt, bị chán |
・一日中立ち仕事で、くたびれた。 Cả ngày trời đứng làm việc nên mệt nhoài. |
|
18 |
恵まれる |
めぐまれる |
Được ban
phước, may mắn, tốt |
かんきょう ・恵まれた環境で仕事ができている。 Được làm việc trong một môi trường tốt. |
|
19 |
湧く |
わく |
Vươn
ra, trỗi dậy, trào ra |
・地下水が湧く。 Nước ngầm trào ra. |
![]()
![]()
|
20 |
悔やむ |
くやむ |
Hối tiếc |
・おじいさんの最後を見とれず悔やむ。 Hối tiếc vì không gặp được ông lần cuối. |
|
21 |
触る |
さわる |
Sờ, chạm |
・この絵には触ってはいけません。 Không được sờ vào bức tranh này. |
|
22 |
触れる |
ふれる |
Chạm,
nhắc tới, vi phạm |
・この作品には触れないでください。 Đừng chạm vào tác phẩm này. てんきん ・課長の転勤のうわさが耳に触れた。 Tin đồn về việc chuyển công tác của Trưởng
bộ phận đã đến tai. か こ ・彼の過去については触れない方がいい。 Không nên nhắc tới quá khứ của anh ta. |
|
23 |
改まる |
あらたまる |
-
Được sửa đổi, cải tiến, cải thiện -
Bệnh nặng hơn, thái độ mang tính hình thức câu nệ |
き
そ く ・規則が改まる Quy định được sửa
đổi. ・彼が急に改まった態度をとってきた。 Anh ta tự nhiên
thể hiện thái độ rất câu nệ. |
|
24 |
改める |
あらためる |
Cải
tiến, thay đổi |
・酒をやめて生活習慣を改める。 Bỏ rượu và thay đổi cuộc sống sinh hoạt. |
|
25 |
収まる・納まる・治まる |
おさまる |
Lắng
xuống, được giải quyết, vừa |
・服が多すぎてタンスに収まらない。 Quần áo quá nhiều không để vừa tủ. ・1日休んだら熱が治まった。 Nghỉ nguyên 1 ngày và đã đỡ sốt. |
|
26 |
収める・ 納める・治める |
おさめる |
Cất,
giữ, chi trả, điều hành |
ゆ
び わ ・指輪をケースに収める。Cất cái nhẫn vào
trong hộp. |
![]()
![]()
|
27 |
避ける |
さける |
Né, tránh |
ぼ
う し ・帽子で日差しを避ける。 Dùng mũ để tránh ánh nắng. ・嫌いな人は避けるようにしている。 Cố gắng tránh những người mình ghét. |
|
28 |
よける |
よける |
Né
tránh (va chạm) |
・前からくるバイクをよける。 Né chiếc xe lao đến từ đằng trước. |
|
29 |
それる |
それる |
Chệch
hướng, lạc lối |
・彼女はよく話がそれる。 Cô ấy hay nói chệch hướng câu chuyện. |
|
30 |
そらす |
そらす |
Lảng
tránh, rời |
・彼はよく話をそらす。 Anh ấy thường lảng tránh. ・息子はちょっと目をそらすとすぐどこかへ行ってしまう。 Tôi hơi rời mắt tí là đứa con nó lại đi đâu
mất tiêu. |
![]()
1.9 - 動 詞 (30)
|
番号 |
言葉 |
読み方 |
意味 |
例文 |
|
1 |
去る |
さる |
Đi
qua, rời đi |
・夏が去って秋になった。 Mùa hè đã đi qua và trời sang thu. しょくば ・来月で今の職場を去る。 Từ tháng sau tôi sẽ rời khỏi chỗ làm. |
|
2 |
すする |
すする |
Húp ít
một,nhâm nhi, khịt mũi |
・そばは音を立ててすする。 Húp mì soba ra tiếng. ・息子はよく鼻をすする。 Đứa con trai tôi hay khịt mũi. |
|
3 |
味わう |
あじわる |
Nếm,
thưởng thức, trải nghiệm |
・久しぶりに日本料理を味わう。 Lâu lâu mới nếm món ăn nhật. ・大きな苦しみを味わう。 Trải qua nỗi khổ to lớn. |
|
4 |
支える |
ささえる |
Hỗ trợ,
giúp đỡ, là chỗ dựa |
か
け い ・私の家は妻が家計を支えてくれている。 Nhà tôi thì vợ tôi là chỗ dựa về tài chính. ・彼はどんな時でも私を支えてくれる。 Anh ấy thì lúc nào cũng hỗ trợ tôi. |
|
5 |
乱れる |
みだれる |
Hỗn
hoạn, không chuẩn chỉ không theo thứ tự |
・風で髪が乱れる。 Do gió nên tóc bị bù xù. ・電車のダイヤが乱れる。 Bảng giờ tàu bị hỗn loạn. |
|
6 |
乱す |
みだす |
Lộn xộn,
làm đảo lộn kế hoạch, làm hỏng |
・ペースを乱して、試合に負けてしまった。 Chơi loạn nhịp và thua mất trận đấu. |
|
7 |
緩む |
ゆるむ |
Nới
lỏng, được thư giãn, phá vớ |
・試験が終わり気が緩む。 Cảm thấy nhẹ nhõm vì kì thi đã kết thúc. も ・じゃぐちが緩み、水が漏れだした。 Vòi nước lỏng và nước rỉ ra. |
|
8 |
緩める |
ゆるめる |
Lỏng,
thư giãn, hạ xuống |
・お腹が苦しいのでベルトを緩める。 Vì bụng khó chịu nên nới lỏng thắt lưng. けいかい ・問題がなかったので、警戒を緩める。 Vì không có vấn đề nên nới lỏng cảnh giác. |
|
9 |
見合わせる |
みあわせる |
Nhìn
nhau, bị hoãn, bị hủy |
・彼らは顔を見合わせて泣いている。 Họ nhìn vào nhau rồi khóc. ・a 線は現在運転を見合わせている。 Tuyến a hiện đang hoãn không vận hành. |
|
10 |
見送る |
みおくる |
Đi tiễn
(khách), lỡ chuyến |
・海外に行く友達を空港まで見送った。 Tiễn ra sân bay người bạn đi nước ngoài. ・混んでいたのでバスを1台見送った。 Vì đường tắc nên tôi lỡ mất 1 chuyến xe
buýt. |
|
11 |
見つめる |
みつめる |
Nhìn
chằm chằm, đối mặt |
・きれいな雲を見つめる。 Nhìn vào đám mây đẹp không rời mắt. ・自分を見つめ直す時間を作る。 Tạo ra những khoảng thời gian xem lại bản
thân. |
|
12 |
眺める |
ながめる |
Ngắm nhìn |
・庭に出て星を眺める。 Ra vườn ngắm sao. |
|
13 |
問う |
とう |
Hỏi về,
yêu cầu |
・彼に発言の真意を問う。 Hỏi về ý đồ thật sự trong phát ngôn của anh
ta. ・監督に試合に負けた責任を問う。 Yêu cầu trách nhiệm của huấn luyện viên trong việc
thua trận. |
|
14 |
語る |
かたる |
Kể về |
・自分の過去について語る。 Tự kể về quá khứ của mình. |
|
15 |
誓う |
ちかう |
Thề, hứa |
・もう自分に負けないと心に誓った。 Thề trong lòng là sẽ không để thua chính
bản thân mình. |
|
16 |
費やす |
ついやす |
Tiêu hao,
tiêu tốn (
thời gian, tiền...) |
・趣味に時間を費やす。 Tốn thời gian vào sở thích. |
|
17 |
用いる |
もちいる |
Sử
dụng, tận dụng |
・スマートフォンは世界中の人に用いられている。 Điện thoại thông minh được mọi người trên thế giới
sử dụng. |
![]()
|
18 |
沿う・添う |
そう |
Theo, men theo, ở bên cạnh |
・この道に沿って歩けば学校につく。 Nếu đi dọc theo con đường này thì sẽ đến
trường. ・計画に沿って学習を進める。 Học tập theo kế hoạch. ・二人で寄り添う
。 2 người gần gũi với nhau. |
|
19 |
添える |
そえる |
Đính,
kèm gửi, trang trí |
・プレゼントにカードを添えて送る。 Gửi quà kèm theo thẻ. |
|
20 |
相当する |
そうとうする |
Tương
đương |
・一年分の給料に相当するネックレスを買った。 Mua dây chuyền đắt ngang lương của 1 năm. |
|
21 |
伴う |
ともなう |
Kèm
theo, cùng với |
・入学に伴う手続きを行う。 Tiến hành những thủ tục đi kèm với việc
nhập học. ・部長の出張には、新人入社員が伴った。 Ở cuộc đi công tác của trưởng phòng có nhân
viên mới vào công ty đi kèm. |
|
22 |
匂う |
におう |
Có mùi, có
gì đó đằng sau |
・シャンプーの香りがほのかに匂う。 Mùi dầu gội đầu có hương thơm phảng phất. ・あの事件はどうも匂う。 Vụ án này có gì đó không ổn. |
|
23 |
飢える |
うえる |
Đói lả,
thèm, khao khát |
・食べ物がなく飢える。 Đói lả vì không có đồ ăn. ・彼女は男に飢えている。 Cô ta được những người đàn ông thèm khát. |
|
24 |
訪れる |
おとずれる |
Đến, thăm |
・日本にも夏が訪れた。 Ngay cả ở nhật mùa hè cũng đã đến. |
|
25 |
引き返す |
ひきかえす |
Quay lại |
・忘れ物に気づき家へ引き返した。 Phát hiện quên đồ và quay về nhà lấy. ・新事業に
1000 万円も使っているので、もう引き 返せない。 Vì đã trót sử dụng 100man yên vào dự án mới
nên không thể thay đổi được nữa. |
|
26 |
編む |
あむ |
Đan |
・毛糸で手袋を編む。 Đan găng tay bằng len. |
![]()
|
27 |
縫う |
ぬう |
May, khâu
lại |
・ズボンの破れたところを縫う。 Khâu chỗ rách của quần. ・仕事の合間を縫って、英語の勉強をする。 Tranh thủ thời gian học tiếng anh. |
|
28 |
抱く |
いだく |
Ôm,
mang, giữ |
・不安を抱きながら試験にいどむ。 Vừa mang sự lo lắng vừa thử thách mình với
kì thi. ・娘を胸に抱き、寝かせる。 Ôm con gái và ru con ngủ. |
|
29 |
砕ける |
くだける |
Bị vỡ,
đập vỡ ; |
・皿が粉々に砕ける。 Đĩa vỡ nát vụn. ・砕けた表現で説明する。 Giải thích bằng câu từ đơn giản. |
|
30 |
砕く |
くだく |
Đập
tan, đập nát |
・ハンマーで氷を砕く。 Đập nát đá bằng búa. |
![]()
![]()
1.10 - 動 詞 ( 30)
|
番号 |
言葉 |
読み方 |
意味 |
例文 |
|
1 |
ふさがる |
ふさがる |
Bị
chặn, bị chiếm, khít lại |
・木が倒れ道がふさがる。 Cây đổ chắn ngang đường. ・二階の教室は今ふさがっている。 Phòng học tầng 2 đang đông nghịt. ・傷がだんだんふさがってきた。 Vết thương đã khít miệng lại. |
|
2 |
ふさぐ |
ふさぐ |
Chiếm,
chặn. Bị trầm cảm |
・土で道の穴をふさぐ。 Đất lấp mấy lỗ ở trên đường. |
|
3 |
指す |
さす |
Chỉ |
・時計の針はすでに深夜
1 時を指している。 Kim đồng hồ đã chỉ 1 giờ đêm. |
|
4 |
示す |
しめす |
Chỉ
ra, biểu thị |
・チェックインするときは、ホテルのフロントに身分 証を示す必要がある。 Khi check in cần xuất trình chứng minh thư
ở quầy tiếp tân khách sạn. ね
つ い ・相手に熱意を示す。 Thể hiện sự đam mê với đối phương. |
|
5 |
すすぐ |
すすぐ |
Rửa, súc |
・家へ帰ってすぐ口の中をすすぐ。 Súc miệng ngay lập tức khi về nhà. |
|
6 |
担ぐ |
かつぐ |
Mang,
vác, tin vào |
・祭りでおみこしを担ぐ。Vác kiệu ở lễ hội. ・試験前に縁起を担ぐ。 Nhạy cảm (tin vào điềm) với những điều xảy ra trước kì thi. |
|
7 |
剥がす |
はがす |
Tháo,
bóc, gỡ |
ね
ふ だ ・服の値札を剥がす。 Tháo mác của quần áo. |
|
8 |
描く |
えがく |
Vẽ, miêu tả |
・自然の風景を描く。 Vẽ phong cảnh tự nhiên. ・この話は学生の心情を描いている。 Câu chuyện này miêu tả tâm tư của người học
sinh. |
|
9 |
脅す |
おどす |
Bắt
nạt, đe dọa |
うば ・店員をナイフで脅して、金を奪った。 Dọa người nhân viên cửa hàng bằng dao và
cướp tiền. |
|
10 |
脅かす |
おどかす |
Hù dọa |
へんそう ・お化けに変装をして友達を脅かした。 Hóa trang thành ma rồi dọa bạn. |
|
11 |
犯す |
おかす |
Phạm,
vi phạm (hành vi phạm tội) |
・重大な過ちを犯した。 Phạm phải sai lầm nghiêm trọng. |
|
12 |
侵す |
おかす |
Xâm chiếm |
りょうかい ・他国の領海を侵して漁をとる。 Vi phạm lãnh hải của nước khác để bắt cá. |
|
13 |
冒す |
おかす |
Đương
đầu, ảnh hưởng, mạo phạm, đe dọa |
・登山家は危険を冒してまで、エベレストに登るのだ。 Nhà leo núi dám đối mặt cả nguy hiểm để leo
núi everest. ・病気によって脳が冒された。 Não bị đe dọa bởi bệnh tật. |
|
14 |
濁る |
にごる |
Dính
bùn, đục |
えいきょう ・雨の影響で、川の水が濁る。 Do ảnh hưởng của mưa nên nước sông đục
ngầu. |
|
15 |
濁す |
にごす |
Nhập
nhằng (nói) |
・父は言葉を濁した。 Bố nói chuyện ko rõ ràng. |
|
16 |
欠ける |
かける |
Sứt, thiếu |
・お気に入りのマグカップがかけてしまった。 Cốc uống nước mà tôi yêu thích đã bị sứt
mất rồi. ・チームのメンバーが一人でもかけてはいけない。 Thành viên của đội không được thiếu ai dù chỉ 1 người. |
|
17 |
欠かす |
かかす |
Thiếu, lỡ |
・博多ラーメンに紅ショウガは欠かせない。 Trong món mì Hakata không thể thiếu gừng đỏ. |
|
18 |
及ぶ |
およぶ |
Đạt đến, lan
ra, tương đương |
・この病気は身体全体に影響が及ぶ。 Bệnh này ảnh hưởng đến
toàn bộ cơ thể. ひ
が い ・被害は各地に及んだ。 Thiệt hại đã ảnh hưởng khắp nơi. |
|
19 |
及ぼす |
およぼす |
Ảnh
hưởng, gây |
・あの台風は大きな被害を及ぼした。 Cơn bão đó đã gây thiệt hại rất lớn. |
![]()
|
20 |
兼ねる |
かねる |
Cả hai,
bao gồm cả, khó lòng |
・彼女とデートを兼ねて買い物をした。 Đi mua đồ tiện đi hẹn hò với bạn gái. |
|
21 |
適する |
てきする |
Hợp,
xứng đáng |
・じゃがいもは長期保存に適している。 Khoai tây phù hợp với việc bảo quản dài kì. |
|
22 |
略す |
りゃくす |
Lượt bớt, viết tắt, tóm gọn |
・シャープペンシルを略してシャーペンと言う。 シャープペンシル nói lược bớt là シャーペン. |
|
23 |
迫る |
せまる |
Đến
sát, tiến gần, thúc giục |
・締め切りが明後日に迫っている。 Đang sắp đến hạn chót là ngày kia. ・好きな人に結婚を迫る。 Hối thúc người mình thích kết hôn với mình. |
|
24 |
狙う |
ねらう |
Nhắm đến |
・財産を狙って、結婚した。 Kết hôn nhắm vào tài sản. (của đối phương) |
|
25 |
練る |
ねる |
Nhào,
trộn, hoạch định |
・ピザの生地を練る。Nhào nặn bột bánh
pizza. じぎょう ・事業が成功するように、計画を練る。 Lập kế hoạch nhằm giúp kế hoạch thành công. |
|
26 |
負う |
おう |
Bị (bỏng, thương..), mang, vác |
かいだん ・階段で転んで、顔に大けがを負った。 Ngã xuống cầu thang và bị vết thương lớn ở
mặt. ・大人になるにつれて、自由になるが責任を負うこと も多くなる。 Càng lớn thì càng tự do nhưng cũng nhiều
chuyện phải gánh trách nhiệm. |
|
27 |
澄む |
すむ |
Trong trẻo, trong lành, trong
sạch |
・この湖の水は澄んでいる。Nước hồ này rất
trong. |
|
28 |
増す |
ます |
Tăng lên |
・大雨で、川の水が増す。Mưa to nên nước hồ
dâng lên. |
|
29 |
響く |
ひびく |
Vang,
vọng, rung động |
・彼の歌声は心に響く声だ。 Giọng hát của anh ấy làm tôi rung động. ・お風呂の中は声がよく響く。 Tiếng trong bồn tắm rất vang. |
|
30 |
砕く |
くだく |
đập tan, đập nát |
・ハンマーで氷を砕く。Đập nát đá bằng
búa |
![]()
![]()
1.11 - 動 詞 (16)
|
番号 |
言葉 |
読み方 |
意味 |
例文 |
|
1 |
次ぐ |
つぐ |
Tiếp
theo, sau |
・彼は社長に次ぐ実力の持ち主だ。 Anh ta là người có thực lực chỉ sau giám
đốc. ・ハノイはホーチミンに次ぐ大都市だ。 Hà nội là thành phố lớn ngay sau tp hồ chí
minh. じ し ん ・地震に次いでつなみが起こった。 Tiếp theo động đất là sóng thần đã xảy ra. |
|
2 |
承る |
うけたまわる |
Hiểu, rõ rồi |
・はい、ご注文承りました。 Vâng tôi đã rõ yêu cầu mua hàng của anh. |
|
3 |
頂戴する |
ちょうだいする |
Nhận |
・では、社長から一言頂戴いたします。社長、どうぞ。 Vậy thì tôi xin phép nhận một lời chào từ phía
giám đốc. (mời phát biểu) |
|
4 |
学ぶ |
まなぶ |
Học |
・大学で文学を学びました。 Học môn văn ở trường đại học. |
|
5 |
果たす |
はたす |
Hoàn thành |
・親としての責任を果たす。 Hoàn thành trách nhiệm của người làm cha
mẹ. |
|
6 |
引き受ける |
ひきうける |
Đảm nhận,
đảm trách |
・大変な仕事を引き受けてしまった。 Tôi đã trót đảm nhận một công việc rất vất
vả. |
|
7 |
逆らう |
さからう |
Phản đối,
không tuân theo, ngược |
・親の言うことに逆らう。 Không nghe theo lời bố mẹ ・風に逆らって進む。 Đi ngược chiều gió. |
|
8 |
妨げる |
さまたげる |
Gây cản trở |
・子供がコーラを飲みすぎると、骨の成長が妨げられる。 Nếu trẻ con uống quá nhiều coca thì sẽ bị
gây cản trở cho sự phát triển của xương. |
|
9 |
打ち消す |
うちけす |
Phủ nhận,
xóa bỏ |
いんしょう ・悪い印象を打ち消すのは大変だ。 Rất khó để xóa đi những ấn
tượng xấu. |
![]()
![]()
|
10 |
応じる |
おうじる |
Đối ứng,
ứng với |
ぎょうせき ・業績に応じて給料が決まる。 Mức lương sẽ ứng với kết quả công việc. |
|
11 |
生じる |
しょうじる |
Phát sinh |
だんかい ・商品化される段階で、問題が生じた。 Vấn đề đã phát sinh trong giai đoạn sản
phẩm hóa. |
|
12 |
至る |
いたる |
Đến, khắp |
・この部屋には至る所にゴミが落ちている。 Trong phòng này khắp nơi toàn rác. ・父が家を出たまま、今に至るまで連絡がつかない。 Bố tôi ra khỏi nhà đến giờ vẫn không liên
lạc được. |
|
13 |
達する |
たっする |
Đến, đạt tới |
もくひょうきんがく ・目標金額に達する。 Đạt được số tiền mục tiêu đề ra. |
|
14 |
ためらう |
ためらう |
Chần
chừ, ngại |
・年上だからと言って、意見を言わずにためらっては いけない。 Kể cả là với người hơn tuổi cũng đừng ngần
ngại nói ra ý kiến của mình. |
|
15 |
敬う |
うやまう |
Tôn trọng |
・年上の先輩を敬う。 Tôn trọng senpai hơn tuổi. |
|
16 |
実る |
みのる |
Chín,
mang lại kết quả tốt |
・木にりんごが実る。 Quả táo chín trên cây . ・努力の成果が実った。 Những nỗ lực đã mang lại thành quả. |
![]()
2.1 - 名 詞 (30)
|
番号 |
言葉 |
読み方 |
意味 |
例文 |
|
1 |
価値 |
かち |
Giá trị |
・この本は読む価値があるので、友達に勧める。 Cuốn sách này có giá trị để đọc nên tôi đã
giới thiệu cho đứa bạn. |
|
2 |
定価 |
ていか |
Giá niêm yết |
・この店は定価の値段より、安くなってる。 Cửa hàng này đồ rẻ hơn giá niêm yết. |
|
3 |
割引 |
わりびき |
Giảm giá |
・3 つ以上買うと割引されるらしい。 Nghe nói nếu mà mua trên 3 mặt hàng thì sẽ
được giảm giá. |
|
4 |
支出 |
ししゅつ |
Chi phí, chi tiêu |
・費用は予算から支出する。 Chi phí được lấy ra từ ngân sách. |
|
5 |
予算 |
よさん |
Ngân sách, dự toán |
・パソコンを買い替えたいが予算が足りない。 Muốn
mua đổi máy tính mới mà ko đủ ngân sách ・予算案を提出する。 Nộp bản dự toán ngân sách. |
|
6 |
経費 |
けいひ |
Kinh phí, chi phí |
・今年はむだな経費削減を目標にする。 Năm nay lấy mục tiêu là cắt giảm những chi
phí ko đáng có. |
|
7 |
募金 |
ぼきん |
Quyên tiền, gây quỹ |
・被災地に向けての募金活動を行う。 Thực hiện hoạt động gây quỹ hướng đến vùng
bị thiệt hại. |
|
8 |
合計 |
ごうけい |
Tổng cộng |
・合計金額を計算する。 Tính
tổng số tiền. ・このクラスの合計人数は、32 人だ。 Tổng số người trong lớp này là 32 người. |
|
9 |
利益 |
りえき |
Lợi nhuận |
・今月は利益が出た。 Tháng
nay đã có lợi nhuận. ・あの会社の利益率はとても高い。 Tỉ suất lợi nhuận ở công ty đó rất cao. |
![]()
![]()
|
10 |
赤字 |
あかじ |
Lỗ, thâm hụt |
・お客さんが来ないので、今月は赤字だ。 Vì khách chẳng đến nên tháng này lỗ rồi. けいえい ・赤字が続き、経営が難しくなってきた。 Thâm hụt kéo dài , việc quản lý trở nên khó
khăn. |
|
11 |
景気 |
けいき |
Kinh tế |
じょじょ ・徐々に、景気が回復してきた。 Nền kinh tế đã dần dần hồi phục. |
|
12 |
おまけ |
おまけ |
Quà
tặng kèm, được giảm giá |
・りんごを買ったら店員さんが、おまけして くれた。 Mua táo và được người bán hàng tặng thêm (táo). |
|
13 |
勘定 |
かんじょう |
Tính
toán, thanh toán, kiểm toán |
けいさん ・いくら計算しても、勘定が合わない。 Dù có
kiểm bao nhiêu chăng nữa thì thu trên sổ sách và thực tế vẫn ko hợp nhau. ・部下たちの飲み代の勘定を済ませて先に帰る。 Về nhà trước sau khi thanh toán đồ uống của cấp
dưới. |
|
14 |
弁償 |
べんしょう |
Bồi thường, đền bù |
・弁償しなくてもいいよ。 Không cần bồi thường đâu. |
|
15 |
出勤 |
しゅっきん |
Đi làm |
・毎朝
7 時に出勤する。 Hàng sáng đi làm lúc 7 giờ. |
|
16 |
共働き |
ともばたらき |
Vợ chồng
cùng làm việc |
りょうしん ・うちの両親は共働きをしている。 Bố mẹ tôi cả 2 đều cùng đi làm. |
|
17 |
地位 |
ちい |
Địa vị, vị trí |
・私の会社での地位は低いです。 Vị trí ở công ty của tôi
khá thấp |
|
18 |
出世 |
しゅっせ |
Thành đạt |
ど
う き ・同期の山田さんが出世した。 Anh Yamada người cùng vào công ty với tôi đã được. thăng
tiến. Anh Yamada cùng khoá với tôi giờ rất thành đạt. |
|
19 |
世辞 |
せじ |
Nịnh, ca tụng |
お
い ・お世辞にも美味しいとは言えない。 Kể cả có nịnh cũng ko
thể nói ngon nổi. |
|
20 |
苦労 |
くろう |
Khó khăn, vất vả |
・子どもにたくさん苦労をかけてしまった。 Tôi đã gây ra rất nhiều khó khăn vất vả cho bọn
trẻ. |
|
21 |
意志 |
いし |
Ý chí |
・彼の意志は固いから変わらないだろう。 Ý chỉ của anh ta rất vững nên chắc sẽ không thay
đổi. |
|
22 |
日程 |
にってい |
Lịch
trình, kế hoạch |
かくにん ・今日の日程を確認する。 Xác nhận lịch trình hôm nay. |
![]()
![]()
|
23 |
日帰り |
ひがえり |
Đi về trong ngày |
おんせんりょこう ・日帰り温泉旅行に行った。 Tôi đã đi du lịch tắm onsen trong ngày. |
|
24 |
募集 |
ぼしゅう |
Tuyển dụng |
・人手が足りないので社員の募集をする。 Vì thiếu nhân lực nên tuyển thêm nhân viên |
|
25 |
専攻 |
せんこう |
Chuyên ngành |
けいえいがく ・大学では、経営学を専攻した。 Tôi đã học chuyên ngành quản trị kinh doanh
ở trường Đại học |
|
26 |
臨時 |
りんじ |
Tạm thời |
きゅうぎょう ・店の看板に臨時休
業 と書かれている。 Trên tấm bảng của cửa hàng có ghi tạm ngừng
kinh doanh |
|
27 |
名簿 |
めいぼ |
Danh
bạ, danh sách |
か
ん り ・会員の名簿を管理する。 Quản lý danh sách tên hội viên |
|
28 |
順序 |
じゅんじょ |
Tuần tự, trình tự |
・順序よく、仕事を進める。 Tiến hành công việc theo tuần tự |
|
29 |
祖先 |
そせん |
Tổ tiên |
いぎょう な と ・私の祖先は、偉業を成し遂げたそうだ。 Nghe nói
Tổ tiên chúng ta đã làm được những việc vĩ đại |
|
30 |
親戚 |
しんせき |
Người thân, họ hàng |
・お正月には親戚が集まる。 Vào ngày Tết, họ hàng thường quây quần lại bên
nhau. |
![]()
2.2 - 名 詞 (30)
|
番号 |
言葉 |
読み方 |
意味 |
例文 |
|
1 |
人生 |
じんせい |
Cuộc
sống, cuộc đời |
ほ
う ふ ・会長は人生経験が豊富な人だ。 Chủ tịch là người có kinh nghiệm sống phong
phú. |
|
2 |
人間 |
にんげん |
Con
người, nhân loại |
しょくば ・職場での人間関係がぎくしゃくする。 Mối quan hệ trong công ty lục đục, không
tốt. |
|
3 |
寿命 |
じゅみょう |
Tuổi thọ |
へいきん ・日本人の平均寿命は年々上がっている。 Tuổi thọ trung bình của người Nhật đang
tăng hàng năm. |
|
4 |
出産 |
しゅっさん |
Sinh đẻ |
・嫁の出産に立ち会う。 Ở cạnh chứng kiến vợ đẻ. |
|
5 |
睡眠 |
すいみん |
Ngủ,
giấc ngủ |
・睡眠時間を削って勉強する。 Dùng thời gian ngủ để học. |
|
6 |
将来 |
しょうらい |
Tương lai |
・社長は会社の将来を考えている。 Giám đốc đang suy nghĩ về tương lai của
công ty. |
|
7 |
才能 |
さいのう |
Tài năng |
・彼にはスポーツ選手としての才能があふれている。 Ở anh ấy có nhiều tài năng của một vận động
viên thể thao |
|
8 |
食欲 |
しょくよく |
Sự thèm
ăn, ngon miệng |
・病気の時は、食欲がなくなる。 Khi
đổ bệnh thì không muốn ăn. |
|
9 |
家事 |
かじ |
Việc nhà |
そんけい ・毎日欠かさず家事をこなす母を尊敬する。 Rất khâm phục mẹ vì luôn làm tốt việc nhà
hàng ngày ko thiếu
ngày nào. ・家事の手伝いをしたら、おこづかいをもらった。 Tôi giúp bố mẹ làm việc nhà nên được cho
tiền tiêu vặt. |
|
10 |
遺伝 |
いでん |
Di truyền |
・病気は遺伝によることが多い。 Bệnh tật thì nhiều khi do di truyền. |
|
11 |
長所 |
ちょうしょ |
Sở
trường, điểm mạnh |
やさ ・君の長所は優しいところだ。 Điểm mạnh của anh ta là rất tốt (hiền). |
|
12 |
個性 |
こせい |
Cá tính |
・人にはそれぞれ違った個性がある。 Mỗi người đều có cá tính riêng của mình. |
|
13 |
履歴 |
りれき |
Lý lịch |
・履歴書を書く。Viết sơ yếu lý
lịch (CV). ちゃくしん ・着信履歴が
3 件あった。 Có 3 cuộc gọi nhỡ (lịch sử gọi đến). |
|
14 |
司会 |
しかい |
Chủ trì,
điều hành, dẫn ( chương
trình, hội nghị ) |
・この番組の司会者は面白い。 MC chương trình này rất
hài hước. |
|
15 |
尊敬 |
そんけい |
Tôn
trọng, tôn kính, kính trọng |
・祖父の事をとても尊敬している。 Tôi rất kính trọng ông mình. |
|
16 |
謙そん |
けんそん |
Khiên
tốn, khiêm nhường |
・そんなに謙そんしなくてもいいですよ。 Không cần khiêm tốn như
thế đâu. |
|
17 |
話題 |
わだい |
Chủ
đề, đề tài được nhiều người nhắc đến |
・今話題のアイドルが結婚したらしい。 Nghe
nói Idol nổi tiếng gần đây đã kết hôn. ・昨日の出来事が、学校中で話題になっている。 Sự việc ngày hôm qua đã trở thành tiêu điểm
khắp trường. |
|
18 |
支度 |
したく |
Chuẩn bị |
・朝ご飯の支度をする。 Chuẩn bị đồ ăn sáng. |
|
19 |
味方 |
みかた |
Bạn bè,
đồng minh, người ủng hộ |
・いつでも私はあなたの味方です。 Tôi luôn luôn ủng hộ bạn. |
|
20 |
動作 |
どうさ |
Động
tác, cử động |
かくにん ・機械の動作を確認する。 Kiểm tra thao tác vận hành của chiếc máy. |
|
21 |
真似 |
まね |
Bắt
chước, copy |
かみがた ・芸能人の髪型の真似をする。 Bắt chước kiểu tóc của nghệ sĩ. |
![]()
|
22 |
介護 |
かいご |
Chăm sóc,
điều dưỡng |
りょうしん ・年を取った両親の介護をする。 Chăm sóc bố mẹ lớn tuổi. |
|
23 |
秘密 |
ひみつ |
Bí mật |
・友達に秘密を打ち明ける。 Bộc bạch những bí mật cho bạn bè. |
|
24 |
徒歩 |
とほ |
Đi bộ |
・ここから徒歩で
5 分くらいで着きます。 Đi bộ từ đây khoảng 5 phút sẽ đến. |
|
25 |
駐車 |
ちゅうしゃ |
Đỗ xe |
き
ん し ・この場所は駐車禁止だ。 Chỗ này cấm đỗ xe. どうろわき ・道路脇に車を駐車する。 Đỗ
xe bên lề đường ・車の運転で特に駐車が苦手だ。 Trong lái xe thì tôi đặc biệt kém việc đỗ
xe. |
|
26 |
違反 |
いはん |
Vi phạm |
けいさつ つか ・駐車違反で警察に捕まる。 Đỗ xe sai luật và bị công an bắt. |
|
27 |
筆者 |
ひっしゃ |
Tác giả |
はんたい ・この筆者の考え方には反対だ。 Tôi
không đồng tình với cách suy nghĩ của tác giả ・筆者の考えに近いものを一つ選びなさい。 Hãy chọn 1 ý gần với suy nghĩ của tác giả nhất. |
|
28 |
双子 |
ふたご |
Cặp
song sinh |
く
べ つ ・双子は区別がつかない。 Khó phân biệt được cặp song sinh. |
|
29 |
迷子 |
まいご |
Trẻ bị lạc |
ま
い ご ・息子がデパートで迷子になった。 Con trai tôi trở thành trẻ lạc trong siêu
thị. |
|
30 |
全身 |
ぜんしん |
Toàn bộ
cơ thể, toàn thân |
・全身のマッサージをする。 Massage toàn bộ cơ thể. |
![]()
2.3 - 名 詞 (30)
|
番号 |
言葉 |
読み方 |
意味 |
例文 |
|
1 |
関心 |
かんしん |
Quan tâm |
・ゲームにはあまり関心がない。 Tôi không mấy hứng thú với game. |
|
2 |
同情 |
どうじょう |
Cảm
thông, đồng cảm |
・同情を引く。 Lôi kéo sự đồng tình. |
|
3 |
同感 |
どうかん |
Đổng
cảm, cùng ý kiến |
・彼の話に同感した。 Tôi
đã đồng cảm với câu chuyện của anh ấy. ・あなたの考えに同感です。 Tôi cùng ý kiến với suy nghĩ của anh. |
|
4 |
同意 |
どうい |
Đồng ý |
もと ・クラスメイトの同意を求める。 Mong muốn sự đồng ý của bạn cùng lớp. |
|
5 |
感激 |
かんげき |
Cảm
kích, xúc động |
・彼らの温かい言葉に感激した。 Tôi đã xúc động bởi những lời nói ấm áp của
họ. |
|
6 |
感覚 |
かんかく |
Cảm giác |
・寒さで、手足の感覚がない。 Do
lạnh mà chân tay không còn cảm giác. ・お金持ちの山田くんとは金銭感覚が合わない。 Cảm
giác đối với tiền bạc của tôi và anh yamada giàu có không giống nhau. ・スポーツ選手はバランス感覚がいい。 Vận động viên thể thao rất giỏi về giữ
thăng bằng. |
|
7 |
意欲 |
いよく |
Ý
chí, sự khát khao |
・彼からは仕事に対する意欲が感じられない。 Tôi không cảm nhận được từ cậu ấy sự tích
cực đối với công việc. |
![]()
![]()
|
8 |
本気 |
ほんき |
Nghiêm
túc, thật sự |
・彼女は本気で怒ると何も言わなくなる。 Cô ấy mà thật sự tức giận sẽ không nói gì cả. じょうだん ・彼はすぐに冗談を本気にしてしまう。 Anh
ta ngay lập tức tưởng lời nói đùa là nghiêm túc. ・やっと本気をだしてくれた。 Cuối cùng nó cũng làm nghiêm túc cho tôi. |
|
9 |
機嫌 |
きげん |
Tâm trạng |
・母の機嫌が悪い。 Tâm trạng của mẹ không tốt. |
|
10 |
意識 |
いしき |
Ý
thức, nhận thức |
こ う つ う じ こ ・交通事故に合い、意識を失う。 Gặp phải tại nạn giao thông và mất đi ý
thức (ngất). そんざい ・彼女の存在を意識する。 Nhận ra sự tồn tại của cô ấy. |
|
11 |
記憶 |
きおく |
Ký
ức, trí nhớ |
・事故の記憶が全くない。 Không còn chút kí ức nào về vụ tai nạn. のこ ・あの出来事は記憶に残っている。 Chuyện đó vẫn còn trong kí ức của tôi. |
|
12 |
回復 |
かいふく |
Hồi phục |
ひ
ろ う ・これを食べると疲労回復するらしい。 Nghe nói ăn cái này sẽ phục hồi sức lực. |
|
13 |
集中 |
しゅうちゅう |
Tập trung |
・集中して仕事をする。 Tập
trung làm việc. ・都会に人が集中している。 Người tập trung ở đô thị. |
|
14 |
神経 |
しんけい |
Thần kinh |
うんどう ・彼女は運動神経がいい。 Cô ấy có thần kinh vân động tốt. |
|
15 |
魅力 |
みりょく |
Sức
lôi cuốn, thu hút |
・山田くんは魅力にあふれている。 Anh
Yamada đầy sức lôi cuốn. ・彼女には人をひきつける魅力がある。 Cô ấy có sức hấp dẫn lôi kéo người khác. |
![]()
![]()
|
16 |
全力 |
ぜんりょく |
Toàn lực |
つ ・全力を尽くした。Dốc toàn lực. |
|
17 |
様子 |
ようす |
Trạng thái, tình trạng, tình hình |
・最近山田さんは、疲れている様子だ。 Gần
đây anh Yamada thường trong trạng thái mệt mỏi. ・まずは様子を見ましょう。 Trước tiên cứ xem tình hình đã. |
|
18 |
勢い |
いきおい |
Sức
mạnh, quyền lực |
・あのアイドルはとても人気で勢いがある。 Nghệ sĩ đó rất được yêu thích và có quyền
lực. |
|
19 |
乾燥 |
かんそう |
Sự khô
khan, khô hạn |
・空気がすっかり乾燥している。 Không khí khô hanh. |
|
20 |
爆発 |
ばくはつ |
Nổ, bộc phát |
じ し ん えいきょう ・地震の影響で工場が爆発する。 Do ảnh hưởng của động đất mà công trường bị
nổ. ふ ま ん ・彼に対する不満が爆発する。 Bộc phát sự mất mãn với anh ta. |
|
21 |
対立 |
たいりつ |
Đối lập |
・意見が対立する。 Ý kiến đối lập. |
|
22 |
追加 |
ついか |
Thêm vào |
・追加料金が発生する。 Phát sinh thêm tiền phí. |
|
23 |
延期 |
えんき |
Trì hoãn |
う て ん ・雨天のため、試合は延期になった。 Do
trời mưa nên trận đấu đã bị hoãn. |
|
24 |
延長 |
えんちょう |
Kéo dài |
・コンセントが遠いので、延長コードを買う。 Vì ổ
cắm điện xa nên tôi đã mua dây nối kéo dài |
|
25 |
短縮 |
たんしゅく |
Rút ngắn |
えいぎょうじかん ・営業時間が短縮された。 Giờ mở cửa bị rút ngắn. |
|
26 |
要求 |
ようきゅう |
Yêu cầu |
・犯人の要求を受け入れる。 Chấp nhận yêu cầu của phạm nhân. |
|
27 |
観測 |
かんそく |
Quan sát, dự đoán |
・父と天体観測をする。Cùng bố quan sát
thiên thể |
![]()
![]()
|
28 |
援助 |
えんじょ |
Viện trợ |
・親に学費の援助をしてもらう。 Được bố mẹ giúp đỡ chi phí học hành. |
|
29 |
応用 |
おうよう |
Ứng dụng |
きほんもんだい ・基本問題ができたら、応用問題を解く。 Sau khi làm được bài tập cơ bản rồi thì
chuyển qua giải bài tập ứng dụng. |
|
30 |
解答 |
かいとう |
Trả lời, hồi đáp |
・解答用紙に記入する。Điền vào phiếu trả
lời |
![]()
2.4 - 名 詞 (30)
|
番号 |
言葉 |
読み方 |
意味 |
例文 |
|
1 |
結論 |
けつろん |
Kết luận |
・話合いをしたが結論がでなかった。 Đã thảo luận qua nhưng vẫn không đưa ra
được kết luận |
|
2 |
主張 |
しゅちょう |
Chủ
trương, quả quyết |
・自分の意見を主張する。Giữ vững ý kiến
của mình |
|
3 |
区別 |
くべつ |
Phân biệt |
・いいこと、悪いことの区別をつける。 Phân biệt tốt xấu |
|
4 |
差別 |
さべつ |
Phân
biệt đối xử |
・今では男女差別がなくなっている。 Bây giờ không còn phân
biệt đối xử nam nữ |
|
5 |
行動 |
こうどう |
Hành động |
・彼らはいつも一緒に行動している。 Bọn họ luôn luôn cùng hành
động |
|
6 |
使用 |
しよう |
Sử dụng |
し せ つ ・この施設の使用料金を支払う。 Thanh toán tiền phí dùng
thiết bị này |
|
7 |
提出 |
ていしゅつ |
Đề
xuất, trình bày |
きげんない ・期限内にレポートを提出する。 Nộp báo cáo trong thời hạn |
|
8 |
撮影 |
さつえい |
Chụp ảnh |
・家族全員で記念撮影をする。 Cả gia đình cùng chụp ảnh
kỉ niệm |
|
9 |
当選 |
とうせん |
Trúng cử,
trúng giải |
・1 億円が当選した。Trúng 100 triệu
yên ・この調子だと当選は確実だ。 Cứ
đà này thì chắc chắn trúng cử ・1等の海外旅行に当選した。 Trúng giải nhất là chuyến
đi du lịch nước ngoài |
|
10 |
抽選 |
ちゅうせん |
Rút thăm |
・近所の抽選会に参加する。 Tham gia buổi lễ rút thăm
ở gần nhà |
|
11 |
支持 |
しじ |
Ủng hộ |
・私は山田さんを支持します。Tôi ủng hộ anh
yamada |
![]()
![]()
|
12 |
投票 |
とうひょう |
Bỏ phiếu |
・選挙で与党に投票する。 Trong buổi bầu cử tôi đã
bỏ phiếu cho đảng cầm quyền |
|
13 |
配布 |
はいふ |
Phân phát |
しゅっせきしゃ ・出席者に資料を配布する。 Phân phát tài liệu cho
những người tham gia |
|
14 |
失格 |
しっかく |
Bị loại,
bị tước quyền, mất tư cách |
・彼は教師として失格だ。 Anh ta bị mất tư cách giáo
viên |
|
15 |
体験 |
たいけん |
Trải nghiệm |
かた ・体験談を語る。 Kể về trải nghiệm
bản thân |
|
16 |
空想 |
くうそう |
Mơ
mộng, ảo tưởng |
・アイドルとの交際を空想する。 Mơ mộng được hẹn hò với Idol |
|
17 |
許可 |
きょか |
Sự cho phép |
・入室を許可します。Cho phép vào phòng |
|
18 |
移動 |
いどう |
Di chuyển |
・歩いて目的地まで移動する。Đi bộ đến địa điểm
đích. |
|
19 |
停止 |
ていし |
Dừng
lại, tạm dừng |
・通行人がいたので一時停止をする。 Vì có người qua đường nên
đã tạm dừng 1 lúc |
|
20 |
低下 |
ていか |
Rơi
xuống, từ chối, giảm xuống |
けつあつ ・血圧が低下する。 Huyết áp giảm |
|
21 |
超過 |
ちょうか |
Vượt quá |
・レンタルビデオ屋に超過料金を支払う。 Trả tiền thuê quá thời
gian cho cửa hàng cho thuê đĩa |
|
22 |
拡大 |
かくだい |
Phóng
đại, mở rộng |
・写真を拡大する。Phóng to ảnh |
|
23 |
縮小 |
しゅくしょう |
Co nhỏ, nén lại |
・写真を縮小する。Co nhỏ ảnh |
|
24 |
集合 |
しゅうごう |
Tập hợp |
・17 時にここに集合してください。 Hãy tập trung lúc 17h tại
đây |
|
25 |
独立 |
どくりつ |
Độc lập |
・今日は独立記念日だ。 Hôm nay là ngày kỉ niệm
độc lập |
|
26 |
実現 |
じつげん |
Hiện thực |
・夢が実現する。Giấc mơ thành hiện
thực |
![]()
![]()
|
27 |
実施 |
じっし |
Thực thi |
よていどお し け ん ・予定通り試験が実施された。 Cuộc thi được tổ chức như
dự định |
|
28 |
実物 |
じつぶつ |
Thực
chất, nguyên bản, đồ ngoài đời |
・写真で見るより実物は大きかった。 Đồ
ngoài đời nhìn lớn hơn trong ảnh |
|
29 |
現実 |
げんじつ |
Hiện
thực, thực tế |
・現実はそんなに甘くない。 Hiện thực thì không đơn
giản đến thế |
|
30 |
権利 |
けんり |
Quyền lợi |
・自由に生きる権利がある。 Có quyền lợi sống tự do |
![]()
2.5 - 名 詞 (29)
|
番号 |
言葉 |
読み方 |
意味 |
例文 |
|
1 |
義務 |
ぎむ |
Nghĩa vụ |
ほうりつ したが ・我々は法律に従
う義務がある。 Chúng ta có nghĩa vụ phải tuân theo luật
pháp. |
|
2 |
中間 |
ちゅうかん |
Ở giữa |
・ゴールの中間地点に到達する。 Đạt được nửa đường tới đích. |
|
3 |
逆 |
ぎゃく |
Ngược lại |
・父は会社とは逆に向かって歩いている。 Bố tôi đi bộ ngược hướng đến công ty. |
|
4 |
よそ |
よそ |
Nơi khác |
・試験中はよそ見をしてはいけない。 Trong khi thi không được nhìn chỗ khác. |
|
5 |
きっかけ |
きっかけ |
Cơ
hội, khởi đầu |
・彼女との話のきっかけを探す。 Tìm cơ hội để nói chuyện với cô ấy. |
|
6 |
普段 |
ふだん |
Thường,
bình thường |
・彼は普段から気にかけてくれる。 Anh ta thường quan tâm đến tôi. |
|
7 |
日常 |
にちじょう |
Thường nhật |
・変わらない日常生活を送る。 Sống một cuộc sống thường nhật không có gì mới. |
|
8 |
一般 |
いっぱん |
Cái
chung, thông thường |
にゅうじょう ・一般の方はここから入
場 してください。 Người
thường hãy vào trong bằng lối này. ・お年寄りに席を譲るのは一般的な考えだ。 Nhường ghế cho người cao tuổi là cách suy nghĩ
chung (của mọi người). |
|
9 |
半ば |
なかば |
Một
nửa, ở giữa |
・来月の半ばに友達の結婚式がある。 Giữa tháng sau có lễ cưới của người bạn. |
|
10 |
ことわざ |
ことわざ |
Thành ngữ |
・昔の人は頭がいいなぁとことわざの意味を知って 感じる。 Biết được ý nghĩa của câu thành ngữ và cảm thấy
người xưa thật thông minh. |
|
11 |
余暇 |
よか |
Thời gian rỗi |
・余暇を使って、運動を楽しむ。 Sử dụng thời gian rỗi để tận hưởng việc vận động. |
|
12 |
行事 |
ぎょうじ |
Sự kiện |
・学校行事に参加する。 Tham gia những sự kiện của trường. |
|
13 |
候補 |
こうほ |
Ứng
cử, ứng cử viên |
・彼を次の役員候補にいれる。 Cho anh ta làm 1 ửng cử viên quản lý công ty tiếp
theo. |
|
14 |
全体 |
ぜんたい |
Toàn thể |
・この学校の生徒は、全体で
1000 人くらいだ。 Học sinh của trường này tổng cộng khoảng 1000
người. |
|
15 |
部分 |
ぶぶん |
Bộ phận |
・作品のこの部分を作り直す。 Làm lại phần này của tác phẩm. |
|
16 |
統一 |
とういつ |
Thống nhất |
・国を統一する。Thống nhất đất
nước. |
|
17 |
期限 |
きげん |
Giới
hạn, kỳ hạn |
・チケットの有効期限が切れたので更新する。 Vì hạn dùng của vé đã hết nên thôi phải đi đổi
mới. |
|
18 |
通過 |
つうか |
Sự đi
qua, vượt qua |
・最終選考を通過した。 Tôi đã qua vòng tuyển chọn cuối cùng (đỗ). |
|
19 |
方向 |
ほうこう |
Phương
hướng |
・通った道の方向を忘れる。 Quên mất hướng con đường mà mình đã đi qua. |
|
20 |
遭難 |
そうなん |
Thảm họa, tai nạn |
やまおく ・山奥に遭難した。Gặp nạn trong núi
sâu. |
|
21 |
災害 |
さいがい |
Thảm họa |
ち
し き ・災害時に役立つ知識を調べる。 Tìm hiểu những kiến thức giúp ích khi xảy
ra thảm họa. |
|
22 |
天候 |
てんこう |
Thời tiết |
・悪天候の中外で仕事をする。 Làm việc ở ngoài trời giữa lúc thời tiết xấu. |
|
23 |
保険 |
ほけん |
Bảo hiểm |
しゅうしょく ・保険会社に就
職 する。 Xin việc vào công ty bảo hiểm. |
|
24 |
雰囲気 |
ふんいき |
Bầu không khí, phong
thái |
・久しぶりに会った友達の雰囲気が変わっていた。 Người bạn lâu ko gặp giờ phong thái đã thay đổi. ・このカフェの雰囲気がいい。 Không khí quán cafe này khá ổn |
![]()
|
25 |
勝負 |
しょうぶ |
Thắng
thua, cuộc đấu |
・どちらが足が速いか友達と勝負する。 Đọ thắng thua với bạn xem ai chạy nhanh hơn |
|
26 |
映像 |
えいぞう |
Hình ảnh |
・人気のマンガがついに映像化された。 Truyện tranh nổi tiếng cuối cùng cũng được hình
ảnh hóa (chuyển thành phim) |
|
27 |
背景 |
はいけい |
Bối
cảnh, phông nền, lý do |
・この写真の背景はきれいだ。 Phông nền của bức ảnh rất đẹp 今回のインフレの背景は何だと思いますか Bối cảnh, lý do của lần lạm phát này anh nghĩ là
gì ? |
|
28 |
間隔 |
かんかく |
Khoảng
cách, khoảng giữa |
となり ・
隣 の人と 1
メートル間隔をあける。 Để khoảng cách 1 mét với người bên cạnh |
|
29 |
登場 |
とうじょう |
Lối
vào, xuất hiện |
・アイドルがステージに登場した。 Idol, nghệ sĩ đã xuất hiện lên trên khán đài |
![]()
![]()
2.6 - 名 詞 (30)
|
番号 |
言葉 |
読み方 |
意味 |
例文 |
|
1 |
事情 |
じじょう |
Tình
huống, trường hợp, sự tình, nguyên do |
・事情があって、大学に行く事を辞めた。 Có lý do riêng nên đã không học đại học. けいざいてき ・車を買いたいが、経済的な事情で買えない。 Muốn mua ô tô nhưng ko mua được do tình
hình kinh tế (của mình). |
|
2 |
事態 |
じたい |
Tình hình
sự việc |
しゅうしゅう ・事態を収 拾 する。Giàn xếp tình
hình. |
|
3 |
作業 |
さぎょう |
Công
việc, sự làm việc, tác vụ |
たんじゅん ・この仕事は単純作業でかんたんだ。 Công việc này có thao tác đơn giản và dễ
dàng thực hiện. |
|
4 |
工夫 |
くふう |
Chú
trọng, làm một cách công phu |
・作り方を工夫する。 Chú trọng cách làm. |
|
5 |
建築 |
けんちく |
Kiến
thiết, xây dựng |
・この家は木造建築だ。 Ngôi nhà này làm từ gỗ. はし ・この場所に新しい橋を建築する。 Xây dựng cây cầu mới tại địa điểm này. |
|
6 |
製造 |
せいぞう |
Chế
tạo, sản xuất |
か
ん づ き さ い ・缶詰めには製造年月日が記載されている。 Ngày tháng năm sản xuất được ghi ở trong
thức ăn hộp. |
|
7 |
設備 |
せつび |
Trang thiết bị |
・このホテルの設備はとてもいい。 Thiết bị của khách sạn này rất tốt. |
|
8 |
設計 |
せっけい |
Thiết
kế, kế hoạch |
けんちくし
・家を建築士に設計してもらう。 Nhờ kiến trúc sư thiết kế nhà. |
|
9 |
制作・製作 |
せいさく |
Chế
tác, sản xuất |
え
い が ・映画を制作する。Sản xuất bộ phim. たんぺんえいが ・短編映画を製作する。 Sản xuất bộ phim
ngắn tập. |
![]()
![]()
|
10 |
設置 |
せっち |
Cài đặt, lắp |
げんかんさき ・玄関先にポストを設置する。 Lắp hòm thư ở sảnh. |
|
11 |
設定 |
せってい |
Thiết lập |
お
ん ど へんこう ・エアコンの設定温度を変更する。 Thay đổi nhiệt độ cài đặt của điều hòa. |
|
12 |
障害 |
しょうがい |
Cản trở, khó khăn, khuyết tật |
・私は足に障害があるので歩くことができない。 Chân
tôi có tật nên không thể đi bộ được. ・これから妻と二人で障害を乗り越えていく。 Từ giờ sẽ cùng vợ vượt qua những trở ngại
khó khăn. |
|
13 |
上昇 |
じょうしょう |
Tiến
lên, tăng lên |
か
ぶ か ・株価が上昇する。Giá cổ phiếu tăng. ・エレベーターが上昇する。 Thang máy lên. |
|
14 |
承知 |
しょうち |
Thừa
nhận, hiểu |
・はい、承知しました。Vâng, tôi hiểu rồi
ạ. やくそく やぶ ・約束を破ったら承知しないぞ。 Nếu anh mà ko giữ lời thì tôi ko công nhận
đâu. |
|
15 |
調節 |
ちょうせつ |
Điều
chỉnh, điều tiết |
・机の高さを調節する。 Điều chỉnh độ cao của bàn. |
|
16 |
調整 |
ちょうせい |
Điều chỉnh |
い ち ・テレビの位置を調整した。 Điều chỉnh vị trí của ti vi. |
|
17 |
分担 |
ぶんたん |
Phân
chia, phân bổ |
・私は彼女と責任を分担した。 Tôi cùng bạn gái chia sẻ trách nhiệm. |
|
18 |
担当 |
たんとう |
Chịu
trách nhiệm, đảm đương |
じんじぶちょう ・会社で、人事部長を担当している。 Tôi đảm nhiệm vị trí trưởng phòng nhân sự ở
công ty. |
|
19 |
立場 |
たちば |
Lập trường |
・相手の立場に立って考えることも大切だ。 Việc đứng trên lập trường của đối phương để
suy nghĩ cũng rất quan trọng. |
|
20 |
役割 |
やくわり |
Vai trò |
ふ
う ふ ぶんたん ・夫婦で役割分担を決めて、家事をしている。 Vợ chồng tôi làm việc nhà có sự phân chia trách
nhiệm rõ ràng. |
|
21 |
推測 |
すいそく |
Phỏng đoán |
・私の推測ですが、本当の事だと思います。 Chỉ là phỏng đoán thôi nhưng tôi nghĩ nó là
chuyện thật. |
![]()
![]()
|
22 |
肯定 |
こうてい |
Khẳng
định, đồng tình |
・彼女たちの意見を肯定する。 Đồng tình với ý kiến của các bạn nữ. |
|
23 |
交代・交替 |
こうたい |
Thay
phiên, thay đổi |
うんてん ・長時間なので、交代して運転する。 Vì
chạy đường dài nên thay nhau lái xe. ・シフトを交替してもらう。 Nhờ thay ca cho. |
|
24 |
代理 |
だいり |
Đại diện |
・母の代理で、結婚式に出席する。 Đại diện cho mẹ tới tham dự kễ kết hôn. |
|
25 |
信用 |
しんよう |
Sự
tự tin tưởng, tín nhiệm |
・友達を信用してお金を貸す。 Tin tưởng bạn để cho vay tiền. |
|
26 |
信頼 |
しんらい |
Tin
tưởng ( vào hành động của
đối phương ) |
う
ら ぎ ・信頼を裏切ってしまった。 Đã bị phản bội lại sự tin tưởng. |
|
27 |
無視 |
むし |
Bỏ
qua, ngó lơ |
・彼に話かけたが、無視された。 Tôi đã bắt chuyện với anh ấy nhưng bị bơ. |
|
28 |
無断 |
むだん |
Không cho
phép |
・無断で使用しないで下さい。 Đừng dùng khi không có sự cho phép. |
|
29 |
納得 |
なっとく |
Bị
thuyết phục, tiếp thu, lĩnh hội |
・彼らの話に納得する。 Bị thuyết phục bởi câu chuyện của anh ấy. |
|
30 |
疑問 |
ぎもん |
Nghi
vấn, thắc mắc |
だ ・先生の話に疑問を抱いた。 Còn thắc mắc về câu chuyện của thầy giáo. |
![]()
2.7 - 名 詞 (30)
|
番号 |
言葉 |
読み方 |
意味 |
例文 |
|
1 |
評価 |
ひょうか |
Đánh
giá, bình phẩm |
じゅぎょうたいど ・テストの結果と授業態度をみて生徒を評価する。 Nhìn vào kết quả bài test
và thái độ trong giờ học để đánh giá học sinh. |
|
2 |
指示 |
しじ |
Chỉ
dẫn, chỉ thị |
・部下に仕事の指示をする。 Chỉ thị những công việc
cho cấp dưới. |
|
3 |
審判 |
しんぱん |
Thẩm
phám, trọng tài, đánh giá |
れんしゅうじあい ・練習試合の審判をする。 Làm trọng tài cho trận đấu
luyện tập. こくみん ・国民の審判を受ける。 Nhận sự đáng giá phán xét
từ nhân dân. |
|
4 |
監督 |
かんとく |
Huấn
luyện viên |
やきゅう ・野球の監督を務めている。 Làm huấn luyện viên bóng
chày. |
|
5 |
予測 |
よそく |
Dự đoán |
じ
し ん ・いつ地震が起こるか、予測がつかない。 Không dự đoán được bao giờ
xảy ra động đất. |
|
6 |
予期 |
よき |
Mong đợi,
lường trước |
・予期していた反応が返ってきた。 Có phản ứng mà đã được
lường trước. こ ・予期せぬ事態に巻き込まれる。 Bị lâm vào trạng thái ko
mong đợi trước. |
|
7 |
判断 |
はんだん |
Phán xét |
・外見で人を判断してはいけない。 Không được phán xét con
người qua vẻ bề ngoài. |
|
8 |
参考 |
さんこう |
Tham khảo |
しゅくだい ・資料を参考に宿題をする。 Tham khảo tài liệu để làm
bài về nhà. |
|
9 |
批評 |
ひひょう |
Đánh
giá, bình phẩm |
・作品を批評する。Đánh giá tác phẩm. |
![]()
![]()
|
10 |
推薦 |
すいせん |
Tiến
cử, giới thiệu |
・推薦で大学に入学した。 Được
tiến cử vào đại học. |
|
11 |
尊重 |
そんちょう |
Tôn trọng |
・彼女たちの意見を尊重する。 Tôn trộng ý kiến của các
cô ấy. |
|
12 |
程度 |
ていど |
Trình
độ mức độ |
まんぞく ・この程度の日本語レベルでは満足しない。 Không thể thỏa mãn với mức
tiếng Nhật như thế này. |
|
13 |
評判 |
ひょうばん |
Danh tiếng |
・ここの日本語センターは、評判が良い。 Trung
tâm tiếng Nhật đó được đánh giá tốt. |
|
14 |
解放 |
かいほう |
Mở
cửa, tự do hóa, giải phóng |
こうてい ・校庭を解放する。Để mở cửa tự do sân
trường. |
|
15 |
連続 |
れんぞく |
Liên tục |
しんばしえき ・新橋駅で、連続殺人事件が起こった。 Có vụ án giết người liên
tục xảy ra ở ga Shinbashi. |
|
16 |
持続 |
じぞく |
Kéo dài |
・集中力が持続しなくて困っている。 Gặp khó khăn vì không duy
trì được sự tập trung. |
|
17 |
安定 |
あんてい |
Ổn định |
・収入が安定してきた。Thu nhập đã bắt
đầu ổn định. |
|
18 |
混乱 |
こんらん |
Hỗn
độn, hỗn loạn |
・難しい問題がでてきて頭が混乱した。 Những bài tập khó được đưa
ra khiến tôi rối trí. |
|
19 |
中断 |
ちゅうだん |
Gián đoạn |
・話し合いは一時中断された。 Cuộc nói chuyện bị gián
đoạn một thời gian. |
|
20 |
総合 |
そうごう |
Tổng hợp |
・友達にテストの総合点で負けた。 Thua bạn tổng điểm bài
test. |
|
21 |
達成 |
たっせい |
Thành
tựu, đạt được |
・目的を達成する事ができた。 Đã đạt được mục đích. とうろくしゃすう ・目標の登録者数100 万人にを達成した。 Đạt được mục tiêu là 1 triệu người theo dõi. |
![]()
![]()
|
22 |
圧力 |
あつりょく |
Áp lực |
じょうし ・上司から圧力がかかる。Có áp lực từ phía
sếp. ・圧力がまのほうがいい。 Nồi áp suất thì
tốt hơn. |
|
23 |
人工 |
じんこう |
Nhân tạo |
かんみりょう ・おかしには人工甘味料が使用されている。 Trong bánh kẹo có chất tạo
ngọt nhân tạo được sử dụng. |
|
24 |
刺激 |
しげき |
Kích
thích, khích lệ, khiêu khích |
・アニメ好きな友達に刺激されて、アニメを見る ようになった。 Tôi đã bắt đầu xem Anime
sau khi bị đứa bạn thích Anime mời
gọi. ・動物に刺激を与えないでください。 Đừng khiêu khích động vật. |
|
25 |
摩擦 |
まさつ |
Ma sát |
・手をこすると摩擦熱が発生する。 Xoa tay vào nhau thì nhiệt
ma sát sẽ phát sinh ra. |
|
26 |
消化 |
しょうか |
Tiêu hóa,
hiểu cặn kẽ, xử lý |
・食べた物が胃で消化される。 Đồ ăn sẽ được tiêu
hóa ở dạ dày. |
|
27 |
吸収 |
きゅうしゅう |
Tiếp thu,
hấp thụ |
ち
し き ・知識を吸収する。Tiếp thu kiến
thức. ・この布は匂いを吸収する効果がある。 Vải này dễ ám mùi. |
|
28 |
世論 |
よろん |
Ý kiến dư
luận |
・世論調査を行う。Thực hiện điều tra
dư luận. |
|
29 |
民族 |
みんぞく |
Dân tộc |
・世界には様々な民族がある。 Trên thế giới có rất nhiều
dân tộc. |
|
30 |
福祉 |
ふくし |
Phúc lợi |
ととの ・この町は福祉が整
っている。 Ở thành phố này có phúc
lợi đầy đủ. |
![]()
2.8 - 名 詞 (30)
|
番号 |
言葉 |
読み方 |
意味 |
例文 |
|
1 |
食料・食糧 |
しょくりょう |
Thực phẩm |
・スーパーにたくさんの食料品が並んでいる。 Có rất nhiều mặt hàng thực phẩm được bày ở
siêu thị. |
|
2 |
土地 |
とち |
Đất đai |
あんない ・土地勘がある人に町の案内をしてもらう。 Nhờ người biết rõ về khu này đi hướng dẫn
quanh phố. |
|
3 |
倉庫 |
そうこ |
Nhà kho |
・食料品を倉庫にしまう。 Cất đồ ăn vào kho. |
|
4 |
栽培 |
さいばい |
Trồng
trọt, canh tác |
・くだものを栽培する。Trồng hoa quả. |
|
5 |
収穫 |
しゅうかく |
Thu
hoạch, thu được, có được |
・家族でお米の収穫をする。 Mọi người trong gia đình cùng thu hoạch
lúa. |
|
6 |
産地 |
さんち |
Nơi sản xuất |
・フランスはワインの産地として有名だ。 Pháp nổi tiếng là vùng đất sản xuất rượu
vang. |
|
7 |
収集 |
しゅうしゅう |
Thu
thập, sưu tầm |
・最近 Thu thập thông tin về những vụ án xảy ra
gần đây. |
|
8 |
くず |
くず |
Vụn
rác, đồ bỏ đi |
・くず箱にゴミを捨てる。 Vứt rác vào trong thùng rác. |
|
9 |
所有 |
しょゆう |
Sở hữu |
・この土地は、祖父が所有している。 Đất này thuộc sở hữu của ông tôi. |
|
10 |
滞在 |
たいざい |
Ở lại, lưu lại |
・二週間ほど、イタリアに滞在する予定だ。 Tôi dự định sẽ ở lại Italia khoảng 2 tuần. |
|
11 |
しわ |
しわ |
Nếp nhăn |
・最近しわが増えてきた。 Gần
đây nếp nhăn đã xuất hiện nhiều. ・服のしわを伸ばす。 Làm hết nếp nhăn quần áo. |
|
12 |
服装 |
ふくそう |
Quần
áo, trang phục |
・年頃の子は服装を気にしている。 Bọn trẻ mới lớn hay để ý quần áo trang
phục. |
|
13 |
日当たり |
ひあたり |
Nơi có
ánh sáng chiếu vào |
・5 階は日当たりがいいので洗濯物が乾く。 Tầng 5 có nhiều năng nên đồ giặt khô. |
|
14 |
湯気 |
ゆげ |
Hơi, khí
hơi nước |
なべ ・鍋から湯気が立つ。 Hơi nước bốc ra từ nồi lẩu. |
|
15 |
日中 |
にっちゅう |
Ban ngày |
・日中は暑いので、外に出ない。 Vì ban ngày nóng nên không ra ngoài. |
|
16 |
斜め |
ななめ |
Nghiêng
nghiêng, chếch chếch |
き げ ん ・彼女はご機嫌斜めのようだ。 Có vẻ tâm trạng của cô ấy không được tốt. |
|
17 |
窓口 |
まどぐち |
Cửa bán
vé, tiếp tân,..v..v |
・窓口はあちらになります。 Quầy giao dịch ở phía bên kia. |
|
18 |
手続き |
てつづき |
Thủ
tục, quá trình |
けいやく ・契約手続きを行う。Tiến hành thủ tục
kí hợp đồng. |
|
19 |
歓迎 |
かんげい |
Hoan
nghênh, tiếp đón |
・新しい社員のために、歓迎会を開く。 Mở tiệc tiếp đón dành cho nhân viên mới. |
|
20 |
感情 |
かんじょう |
Cảm xúc |
・感情的にならないようにする。 Cố gắng không hành động theo cảm tính. |
|
21 |
材料 |
ざいりょう |
Nguyên
liệu, cơ sở |
はんだん ・この事を決める判断材料が少ない。 Những cơ sở phán đoán để quyết định việc
này quá ít. |
|
22 |
ひも |
ひも |
Sợi dây |
こ
て い ・物が動かないように、ひもで結んで固定する。 Để đồ không di chuyển thì cố định bằng cách
buộc dây. |
|
23 |
娯楽 |
ごらく |
Giải
trí, tiêu khiển |
し せ つ ・休日は娯楽施設に行く。 Ngày nghỉ đi đến trung tâm giải trí. |
|
24 |
世代 |
せだい |
Thời đại
, thế hệ |
・15 歳歳下と話すと世代の差を感じる。 Nói chuyện với đứa kém 15 tuổi thì cảm thấy
sự khác biệt giữa các thế hệ. |
![]()
|
25 |
文明 |
ぶんめい |
Văn minh |
・マヤ文明を調査する。 Tìm hiểu về nền văn minh Maya. |
|
26 |
年代 |
ねんだい |
Kỷ
nguyên, giai đoạn, thế hệ |
かちょう ・課長は父と同じ年代だろう。 Chắc
trưởng ban cùng thế hệ với bố tôi. ・2000 年代の日本経済はあまり成長しなかった。 Nền kinh tế Nhật Bản giai đoạn những năm
2000 không phát triển mấy. |
|
27 |
発展 |
はってん |
Phát triển |
げんざい ・ベトナムは現在大きく発展している。 Hiện tại Việt Nam đang phát triển rất lớn
mạnh. |
|
28 |
人物 |
じんぶつ |
Nhân vật |
とうじょう ・これはアニメの登場人物の名前です。 Đây là tên nhân vật xuất hiện trong anime. |
|
29 |
各自 |
かくじ |
Mỗi người |
よ
う い ・昼食は各自で用意してください。 Từng cá nhân hãy tự chuẩn bị cơm trưa. |
|
30 |
精神 |
せいしん |
Tinh thần |
・彼女は精神的に不安定だ。 Tinh thần của cô ấy không ổn định lắm. |
![]()
![]()
2.9 - 名 詞 (30)
|
番号 |
言葉 |
読み方 |
意味 |
例文 |
|
1 |
気分 |
きぶん |
Tâm tư,
tinh thần, tâm trạng |
・今日は気分がいい。 Hôm nay tâm trạng tốt. |
|
2 |
姿勢 |
しせい |
Tư
thế, thái độ |
・彼の仕事に対する姿勢はすばらしい。 Thái độ đối với công việc
của anh ấy rất tích cực. |
|
3 |
苦情 |
くじょう |
Phàn nàn |
・お客様から苦情の電話がきた。 Nhận được điện thoại phàn
nàn từ khách hàng. |
|
4 |
皮肉 |
ひにく |
Giễu
cợt, mỉa mai |
・さとう課長はよく皮肉を言う。 Trưởng phòng sato rất hay
nói mỉa mai. |
|
5 |
行儀 |
ぎょうぎ |
Tác
phong, cách cư xử |
・人の話を聞く時は行儀よく座る。 Khi nghe người khác nói
chuyện thì ngồi hẳn hoi. |
|
6 |
見かけ |
みかけ |
Ngoại hình |
はんだん ・見かけで人を判断してはいけない。 Không được đánh giá người
khác qua vẻ bề ngoài. |
|
7 |
ふり |
ふり |
Giả vờ |
・トラに会ったときは、死んだふりをする。 Khi gặp hổ thì giả chết. |
|
8 |
意義 |
いぎ |
Ý nghĩa |
れんしゅう ・毎日練習することに意義がある。 Việc luyện tập hàng ngày có ý nghĩa quan
trọng. |
|
9 |
主義 |
しゅぎ |
Nguyên
tắc, chủ nghĩa |
・彼は完璧主義だ。 Anh ấy theo chủ nghĩa hoàn
hảo. |
|
10 |
典型 |
てんけい |
Điển hình |
ざんぎょうだい きぎょう ・残
業 代が出ない会社は、典型的なブラック企業だ。 Những công ty không trả
tiền làm thêm là những xí nghiệp đen điển hình. |
|
11 |
方言 |
ほうげん |
Tiếng địa
phương |
・方言を話されると分からない。 Nếu anh nói tiếng địa
phương thì tôi sẽ không hiểu. |
|
12 |
気配 |
けはい |
Dấu
hiệu, cảm giác |
・何かが近づいてくる気配がする。 Có cảm giác như có gì đó
đang tới gần. |
|
13 |
生きがい |
いきがい |
Mục đích
sống, lẽ sống |
・私の生きがいは食べることだ。 Lẽ sống của tôi là ăn. |
|
14 |
口実 |
こうじつ |
Lấy
cớ, bào chữa |
・好きな子に会う口実をつくる。 Lấy cớ gặp cô bé mình
thích. |
|
15 |
動機 |
どうき |
Động cơ |
はんこう ・犯行に及んだ動機は何ですか。 Động cơ phạm tội là gì. |
|
16 |
限度 |
げんど |
Hạn
chế, mức độ |
・クレジットカードの利用限度額を超えた。 Vượt quá hạn mức sử dụng
thẻ tín dụng. |
|
17 |
限界 |
げんかい |
Giới
hạn, ranh giới |
・これ以上は待てない。限界だ。 Tôi không thể đợi thêm
nữa. Đến giới hạn của tôi rồi. |
|
18 |
検討 |
けんとう |
Kiểm tra,
điều tra, xem xét |
・問題点を検討する。 Xem xét những vấn đề tồn
tại. |
|
19 |
基礎 |
きそ |
Cơ bản |
・勉強の基礎から復習する。 Ôn tập lại từ những cái cơ
bản. |
|
20 |
基準 |
きじゅん |
Tiêu
chí chuẩn |
・合格の基準を示してください。 Hãy chỉ ra những tiêu chí để đỗ. |
|
21 |
標準 |
ひょうじゅん |
Tiêu
chuẩn, cấp bậc |
・外国の人には標準語で話す。 Nói tiếng phổ thông với
người nước ngoài. |
|
22 |
選択 |
せんたく |
Lựa chọn |
・この中から選択してください。 Hãy lựa chọn từ trong này. |
|
23 |
考慮 |
こうりょ |
Xem
xét, suy tính |
・友達の事情を考慮して旅行の計画を立てる。 Xem xét tình hình đứa bạn
để lên kế hoạch cho chuyến du lịch. |
|
24 |
訂正 |
ていせい |
Đính
chính, hiệu đính, sửa lại |
・文章の間違いを訂正する。 Đính chính lại lỗi sai
trong đoạn văn. |
![]()
|
25 |
修正 |
しゅうせい |
Chỉnh
sửa, sửa đổi |
・資料内容を修正する。 Sửa đổi nội dung tài liệu. |
|
26 |
対策 |
たいさく |
Đối
sách, biện pháp đối phó |
・セキュリティー対策を強化する。 Tăng cường biện pháp bảo
an. さいはつ ぼ う し ・事故の再発を防止する対策を考える。 Suy nghĩ đối sách phòng
tránh tai nạn tái diễn. |
|
27 |
処置 |
しょち |
Biện
pháp, xử lý, điều trị |
きずぐち おうきゅう ・傷口を応急処置する。 Sơ cứu tạm thời vết
thương. |
|
28 |
処分 |
しょぶん |
Xử
lý, biện pháp |
か
ぐ ・大きい家具の処分に困っている。 |
|
29 |
処理 |
しょり |
Xử
lý, giải quyết |
・仕事を処理する。 Xử lí công việc. |
|
30 |
普及 |
ふきゅう |
Lan
tràn, phổ biến |
・世界中にスマートフォンが普及している。 Điện thoại thông mình được
phổ cập khắp thế giới. |
![]()
![]()
2.10 - 名 詞 (30)
|
番号 |
言葉 |
読み方 |
意味 |
例文 |
|
1 |
制限 |
せいげん |
Hạn chế |
・食事制限をしている。 Tôi đang hạn chế ăn. |
|
2 |
重視 |
じゅうし |
Coi trọng |
・私は外見を重視している。 Tôi coi trọng ngoại hình. |
|
3 |
検討 |
けんとう |
Đoán,
ước tính xem xét, cân
nhắc, thảo luận |
き ざ い どうにゅう ・新しい機材の導入を検討する。 Xem xét việc áp dụng loại thiết bị mới. |
|
4 |
能率 |
のうりつ |
Hiệu
quả, năng suất |
さぎょう ・作業の能率を上げる。 Nâng cao năng suất làm việc. |
|
5 |
性能 |
せいのう |
Tính
năng, hiệu suất |
・このパソコンの性能はいい。 Hiệu suất của máy tính này
tốt. |
|
6 |
操作 |
そうさ |
Thao
tác, vận hành |
き か い ・機械の操作はむずかしい。 Việc vận hành máy móc thì rất khó. |
|
7 |
手間 |
てま |
Thời
gian, công sức |
・料理を作るのは手間がかかる。 Việc nấu ăn rất tốn thời gian, công sức. |
|
8 |
発揮 |
はっき |
Phát
huy, thể hiện |
・実力を発揮する。 Phát huy thực lực. |
|
9 |
反抗 |
はんこう |
Phản
đối, phản kháng |
・親に反抗する。 Chống đối bố mẹ. |
|
10 |
抵抗 |
ていこう |
Đề kháng,
kháng |
・上司のやり方には抵抗を感じる。 Cảm thấy ngần ngại đối với cách làm của
sếp. |
|
11 |
分析 |
ぶんせき |
Phân tích |
・データを分析する。 Phân tích dữ liệu. |
|
12 |
維持 |
いじ |
Duy trì |
たいけい ・体型を現状維持する。 Duy trì vóc dáng hiện tại. |
|
13 |
管理 |
かんり |
Quản
lý, điều hành, điều khiển |
・部下を管理する。 Quản lí cấp dưới. |
|
14 |
傾向 |
けいこう |
Khuynh
hướng |
・田舎の人は早く結婚する傾向がある。 Người ở quê thường có xu hướng kết hôn sớm. |
|
15 |
方針 |
ほうしん |
Phương
châm, chính sách |
・経営方針を決める。 Quyết định phương châm
kinh doanh. |
|
16 |
徹底 |
てってい |
Triệt
để, kỹ lưỡng |
しんじん し ど う ・新人の指導を徹底する。 Kỹ lưỡng trong việc hướng dẫn cho người
mới. |
|
17 |
組織 |
そしき |
Tổ chức,
thành lập |
・ボランティア団体を組織する。 Thành lập một tổ chức tình nguyện. |
|
18 |
制度 |
せいど |
Chế
độ, hệ thống |
・教育制度を改める。 Cải cách hệ thống giáo dục. |
|
19 |
状況 |
じょうきょう |
Trạng thái, tình trạng, tình hình |
・その場の状況を見きわめる。 Nhìn nhận thấu suốt tình hình lúc đó. |
|
20 |
構成 |
こうせい |
Cấu trúc |
きょうかしょ ・この教科書の構成は分かりやすい。 Cấu trúc cuốn sách giáo khoa này dễ hiểu. |
|
21 |
形式 |
けいしき |
Hình
thức, định dạng |
・ベトナム語で手紙を書きたいが、形式が分からない。 Tôi muốn viết một bức thư bằng tiếng Việt,
nhưng lại không rõ hình thức. |
|
22 |
消耗 |
しょうもう |
Tiêu
thụ, tiêu hao kiệt quệ |
・ティッシュは消耗品だ。 Giấy ăn là hàng tiêu dùng. |
|
23 |
頂点 |
ちょうてん |
Đỉnh,
điểm, đứng đầu, đứng top |
・彼はスポーツ界の頂点にいる。 Anh ta đứng đầu trong giới thể thao. |
![]()
|
24 |
予備 |
よび |
Dự bị, dự trữ |
ていでん そな でんりょく ・停電に備えて予備電力を準備する。 Chuẩn bị điện dự trữ đề phòng trường hợp
mất điện. |
|
25 |
付属 |
ふぞく |
Đi,
đính kèm theo |
・ゲーム機には付属品が付いている。 Máy chơi game có kèm phụ kiện. |
|
26 |
供給 |
きょうきゅう |
Cung cấp |
ひさいしゃ ・被災者に物資を供給する。 Cung cấp đồ cứu tế cho người bị hại. |
|
27 |
物資 |
ぶっし |
Vật tư |
ひ さ い ち ・被災地への物資が不足する。 Gửi tới vùng bị hại không đủ. |
|
28 |
用途 |
ようと |
Công
dụng, tiện ích, hữu dụng |
・ホームセンターには用途が分からない物が売られ ている。 Ở
trung tâm bán đồ gia dụng (home center) có bán những thứ mà không rõ công
dụng. |
|
29 |
関連 |
かんれん |
Liên
quan, sự kết nối |
・事件の関連性を調べる。 Tìm hiểu mối liên quan của vụ án. |
|
30 |
分野 |
ぶんや |
Lĩnh vực |
・私の得意分野は数学だ。 Lĩnh vực sở trường của tôi là số học. |
![]()
![]()
2.11 - 名 詞 (30)
|
番号 |
言葉 |
読み方 |
意味 |
例文 |
|
1 |
需要 |
じゅよう |
Nhu cầu |
・医者の需要が高まってきている。 Nhu cầu về y bác sĩ ngày
càng tăng lên. |
|
2 |
周辺 |
しゅうへん |
Xung quanh |
・家の周辺で散歩をする。Đi dạo xung quanh
nhà. |
|
3 |
現場 |
げんば |
Hiện
trường, công trường |
こ う じ ・工事現場は立ち入り禁止だ。Cấm đi vào công
trường. |
|
4 |
行方 |
ゆくえ |
Tung
tích, nơi ở |
・ペットの行方が分からない。 Thú cưng không rõ tung tích. |
|
5 |
欠陥 |
けっかん |
Khuyết
điểm, hỏng |
・商品に欠陥が見つかった。 Tìm ra khuyết điểm trên
hàng hóa. |
|
6 |
手当 |
てあて |
Phụ cấp,
chuẩn bị, chữa trị |
きずぐち ・傷口を手当する。Chữa trị vết
thương. |
|
7 |
災難 |
さいなん |
Tai nạn,
thiên tai, khốn khổ |
・電車が遅れてちこくしてしまい、朝から災難だ。 Tàu đến muộn, nên tôi bị
muộn, từ sáng đến giờ thật khốn khổ. |
|
8 |
汚染 |
おせん |
Ô nhiễm |
はってん ・発展と共に海が汚染されている。 Cùng với sự phát triển,
thì biển cũng ngày càng bị ô nhiễm. |
|
9 |
伝染 |
でんせん |
Truyền
nhiễm |
・この病気は人から動物に伝染する。 Căn bệnh này truyền nhiễm
từ người sang động vật. |
|
10 |
でこぼこ |
でこぼこ |
Lồi
lõm, ổ gà |
・この道路はでこぼこしていて運転がしにくい。 Con đường này lồi lõm, khó
lái xe. |
|
11 |
分布 |
ぶんぷ |
Phân
phối, phân bố |
・この虫は世界中に分布している。 Loài côn trùng này phân bố
trên khắp thế giới. |
|
12 |
場 |
ば |
Địa điểm -
Trường hợp -
Bối cảnh |
・その場から離れてください。Hãy rời khỏi chỗ
đó . |
|
13 |
元 |
もと |
Nguyên,
ban đầu, lý do |
・使い終わったら元に戻してください。 Dùng xong hãy trả về vị
trí cũ. |
|
14 |
跡 |
あと |
Dấu vết |
・誰かが歩いた跡が残っている。 Dấu vết ai đó đi bộ còn
lưu lại. |
|
15 |
境 |
さかい |
Biên
giới, ngăn cách |
・ここは県境に接している。 Chỗ này tiếp giáp với biên
giới tỉnh. |
|
16 |
端 |
はし |
- Cạnh bên -
Điểm đầu, điểm cuối |
・電車では端の席に座る。 Trên tàu điện tôi ngồi vị
trí cạnh bên. |
|
17 |
面 |
めん |
Mặt,
mặt phẳng, diện mạo |
・人の悪い面を見てしまう。 Nhìn thấy mặt xấu của
người khác. |
|
18 |
脇 |
わき |
-
Qua một bên, sang một bên Hông, nách |
・体温計を脇にはさんで熱を測る。 Kẹp nhiệt kế vào nách và
đo nhiệt độ. |
|
19 |
運 |
うん |
Số,
vận mệnh |
・宝くじが当たるなんて運がいい。 Chuyện trúng xổ số đúng là
vận may. |
|
20 |
敵 |
てき |
Kẻ thù |
・敵が攻め込んできた。 Kẻ thù tấn công tới. |
|
21 |
他 |
ほか |
Người
(khác), ngoài ra |
・分からないので他の人に聞いてください。 Tôi không biết nên cậu hỏi
người khác đi. |
|
22 |
者 |
もの |
Người, kẻ |
・若い者には負けない。 Không để thua người trẻ
tuổi. |
|
23 |
勘 |
かん |
Trực
giác, linh cảm |
・彼女は勘がするどい。 Cô ấy có trực giác
nhạy bén. |
|
24 |
説 |
せつ |
Thuyết,
ý kiến |
・彼が結婚したという説がある。 Có giả thuyết cho rằng anh
ấy đã kết hôn. |
|
25 |
差 |
さ |
Sai
khác, phần còn lại khác biệt, chênh lệch |
・ベトナムと日本では時間差が二時間ある。 Chênh lệch múi giờ giữa
Việt Nam và Nhật Bản là 2 tiếng |
![]()
|
26 |
間 |
ま |
Thời gian, thời điểm, phòng |
・焼き立てのパンはあっという間に売り切れた。 Bánh mới ra lò chẳng mấy
chốc đã bán hết. |
|
27 |
針 |
はり |
Kim |
・指に針を刺してしまい、出血した。 Lỡ đâm kim vào ngón tay và
bị chảy máu. |
|
28 |
栓 |
せん |
Nút, nắp |
・お風呂に栓をして、水をためる。 Đóng
nút bồn tắm sau đó tích nước. |
|
29 |
空 |
から |
Trống rỗng |
・三人でワイン四本を空にした。 3 người uống hết 4 chai
rượu vang. |
|
30 |
便 |
びん |
-
Thư, xe thư -
Chuyến bay |
・夕方の便で荷物を送ったので、明日の朝には 届きます。 Tôi đã gửi hành lí vào
chuyến chiều tối, nên sáng mai sẽ tới nơi. |
![]()
![]()
2.12 - 名 詞 (11)
|
番号 |
言葉 |
読み方 |
意味 |
例文 |
|
1 |
便 |
べん |
Thuận tiện |
こうつう ・この場所は交通の便がいい。 Ở chỗ này giao thông thuận tiện. |
|
2 |
券 |
けん |
Vé |
ゆうえんち ・遊園地の券を購入する。Mua vé vào cửa khu
vui chơi. ・スーパーで割引券を貰った。 Nhận được vé giảm giá ở siêu thị. |
|
3 |
表 |
ひょう |
Bảng biểu |
けんこうしんだん ・健康診断の結果を表にする。 Lập bảng kết quả khám sức khỏe. |
|
4 |
分 |
ぶん |
Phần,
tình trạng, lượng |
・姉の分のケーキを食べてしまった。 Tôi lỡ ăn phần bánh kem
của chị gái. |
|
5 |
筋 |
すじ |
Cốt
truyện, gân, nguồn |
・彼女の話は筋が通っていない。 Câu chuyện của cô ấy cốt truyện không nhất quán. |
|
6 |
粒 |
つぶ |
Hạt, viên |
・このブドウは粒が大きい。Loại nho này hạt
to. |
|
7 |
得 |
とく |
Lợi ích, lãi |
・店員さんがおまけをしてくれて得をした気分だ。 Nhân viên cửa hàng giảm giá cho tôi, nên cảm thấy được lời. |
|
8 |
損 |
そん |
Lỗ, tổn thất |
・他の店の方が安かった。損した気分だ。 Cửa hàng khác giá rẻ hơn.
Cảm giác bị lỗ. |
|
9 |
輪 |
わ |
Vòng
tròn, vòng |
・何人かに分かれて輪を作る。 Chia mấy người một ra xếp thành vòng tròn. |
|
10 |
害 |
がい |
Thiệt
hại, tổn hại |
・よく部屋に入ってくるがクモに害はない。 Mặc dù hay xuất hiện trong phòng nhưng nhện vốn không có hại gì cả. |
|
11 |
品 |
ひん |
- Hàng hóa -
phẩm cách, phẩm giá |
・彼女の話し方には品がある。 Cách nói chuyện của cô ấy rất lịch lãm. |
![]()
い形容詞 (34)
|
番号 |
言葉 |
読み方 |
意味 |
例文 |
|
1 |
騒々しい |
そうぞうしい |
Ồn ào, sôi nổi |
・教室が騒々しいので、見てみたらケンカを していた。 Phòng học ồn ào nên tôi đi xem thử, hóa ra
đang cãi nhau. |
|
2 |
慌ただしい |
あわただしい |
Vội
vã, cuống cuồng |
・母は慌ただしく支度をしている。 Mẹ đang cuống cuồng sửa soạn. |
|
3 |
そそっかしい |
そそっかしい |
Cẩu thả |
・彼女はそそっかしくて、落ち着きがない。 Cô ấy rất cẩu thả nên tôi không yên tâm. |
|
4 |
ばかばかしい |
ばかばかしい |
Tào
lao, nhảm nhí, vớ vẩn |
・そんなばかばかしい話は聞きたくない。 Tôi không muốn nghe câu chuyện ngớ ngẩn ấy. |
|
5 |
ずうずうしい |
ずうずうしい |
Mặt dày,
vô liêm sỉ, không biết xấu hổ |
・並んでいるのに、ずうずうしく割り込んでくる。 Mọi người đang xếp hàng mà lại mặt dày chen ngang vào. |
|
6 |
憎らしい |
にくらしい |
Đáng
ghét, ganh tị |
・憎たらしい口をきく。 |
|
7 |
憎い |
にくい |
Căm thù, ghét |
・母を殺害した犯人が憎い。 Căm thù tên thủ phạm đã giết hại mẹ. |
|
8 |
ずるい |
ずるい |
-
Không trung
thực, xảo quyệt -
không công bằng |
・妹だけにプレゼントあげるなんてずるい。 Thật không công bằng khi chỉ tặng quà cho mỗi em
gái. ・ずるい方法で勝ちたくない。 Tôi không muốn thắng bằng cách không trung thực (ăn gian). |
|
9 |
険しい |
けわしい |
|
・険しい山道を歩く。 Đi bộ trên đường núi hiểm trở. ・彼は険しい表情をしている。 Anh ấy có vẻ mặt nghiêm khắc. |
|
10 |
面倒くさい |
めんどうくさい |
Phiền
toái, rắc rối, khó chịu |
・休日に仕事をするなんてめんどくさい。 Ngày nghỉ còn phải đi làm, thật là khó
chịu. あとまわ ・めんどくさいことは後回しする。 Chuyện rắc rối thì để sau. |
|
11 |
しつこい |
しつこい |
-
Cố chấp,
lằng nhằng -
đậm (vị, màu, mùi) |
・しつこい人は嫌われる。 Những người cố chấp thì sẽ bị ghét. ・この料理の味付けはしつこくない。 Món ăn này nêm vị không đậm. |
|
12 |
くどい |
くどい |
-
Dài dòng, lắm lời, -
lòe loẹt -
đậm (vị, màu, mùi) |
・父の話がくどい。 Câu chuyện của bố dài dòng. |
|
13 |
煙い |
けむい |
Khói mù mịt |
きつえんじょ ・喫煙所は煙い。 Khu vực hút thuốc khói mù mịt. |
|
14 |
きつい |
きつい |
-
Khó khăn, mệt, vất vả -
nghiêm khắc |
・毎日の練習はきつい。 Việc luyện tập hàng ngày vất vả. ・子どもに対して、少しきつい言い方を してしまった。 Tôi lỡ nói giọng hơi nghiêm khắc với con. |
|
15 |
緩い |
ゆるい |
- Lỏng, rộng -
thoai thoải (dốc) |
・ズボンが緩い。Quần rộng. |
|
16 |
鈍い |
にぶい |
Cùn, đần độn, kém |
・疲れで動きが鈍くなる。 Mệt nên chuyển động cũng chậm chạp. |
|
17 |
鋭い |
するどい |
-
Nhọn, sắc -
sắc sảo |
・針は鋭く危ない。 Kim nhọn nên nguy hiểm. |
![]()
|
18 |
惜しい |
おしい |
Đáng tiếc, yêu quý, quý trọng |
・勉強したいから寝る時間が惜しく感じる。 Vì muốn học nên lại cảm thấy tiếc thời gian
ngủ ・惜しい人を亡くした。 Người tôi yêu quý đã mất. |
|
19 |
思いがけない |
おもいがけない |
Không ngờ đến |
い
さ ん ・父が亡くなり思いがけない遺産が入った。 Bố mất, một lượng tài sản không ngờ tới lại
tới tay |
|
20 |
何気ない |
なにげない |
Ngẫu
nhiên, tình cờ, không cố ý |
・何気ない一言で、友達を傷つけてしまった。 Một câu nói vô tình, đã lỡ làm tổn thương người bạn. |
|
21 |
だらしない |
だらしない |
-
Không gọn gàng, luộm thuộm -
vô kỉ luật |
かっこう ・だらしない格好で出かけないで。 Đừng có ra ngoài với bộ dạng luộm thuộm đó ・部屋も汚いし、時間も守らないし、だらしない。 Phòng thì bẩn, cũng chẳng
tuân thủ thời gian, thật là vô kỉ luật. |
|
22 |
とんでもない |
とんでもない |
Ngoài
sức tưởng tượng Lố bịch, vớ vẩn, nhảm nhỉ Không có gì đâu |
・さっきケガした足がとんでもなく痛い。 Cái chân bị thương khi nãy
đau kinh khủng (ngoài sức tưởng tượng). ・とんでもないことになった。 Chuyện không có gì nữa rồi . |
|
23 |
くだらない |
くだらない |
Vô
giá trị, vô nghĩa |
・あなたの話はくだらない。 Câu chuyện của cậu thật vô vị ( xàm ). |
|
24 |
仕方(が)
ない |
しかた(が)
ない |
Vô phương, bó tay |
そ
う じ ・掃除が終わらず、仕方なく友達にも手伝って もらった。 Việc dọn dẹp không xong, không còn cách nào
đành nhờ đứa bạn giúp. |
|
25 |
やむを得ない |
やむをえない |
Không tránh khỏi, bất đắc dĩ |
・やむを得ず、母からお金を借りる。 Bất đắc dĩ mượn tiền mẹ. |
|
26 |
申し訳ない |
もうしわけない |
Xin lỗi |
・彼に対して申し訳ないことをした。 Tôi đã làm chuyện có lỗi với anh ấy. |
![]()
|
27 |
恋しい |
こいしい |
Nhớ |
・ずっと会えていない恋人が恋しい。 Nhớ người yêu lâu ngày không gặp. |
|
28 |
懐かしい |
なつかしい |
Nhớ, hoài niệm Thân thuộc, thân quen |
・学生時代が懐かしい。 Nhớ thời học sinh. ・遠くから懐かしい声が聞こえた。 Nghe thấy tiếng nói thân thuộc từ xa. |
|
29 |
有難い |
ありがたい |
Cảm ơn |
・あなたのその気持ちが有難い。 Tôi rất biết ơn tấm lòng của đó của bạn. |
|
30 |
めでたい |
めでたい |
Đáng mừng, tốt lành |
・子どもが産まれたなんて、めでたい事ではな いか。 Chuyện con chào đời, không
phải chuyện đáng mừng hay sao. |
|
31 |
幼い |
おさない |
Non
nớt, bé, ngây thơ |
・幼い頃は、病気がちだった。 Hồi bé tôi thường hay bị ốm. ・彼女は考え方が幼い。 Cô ấy suy nghĩ rất ngây thơ. |
|
32 |
心細い |
こころぼそい |
Bất an |
・ここに一人でいるのは心細い。 Ở đây 1 mình tôi cảm thấy bất an. |
|
33 |
荒い・粗い |
あらい |
-
Bạo lực, khốc liệt, hung tợn -
Thô, qua loa, sơ
sài |
・うちの犬は気性が荒い。 Con chó nhà tôi dữ しゅうせい ・部下の仕事が粗く何度も修正が必要だ。 Việc của cấp dưới làm sơ
sài nên phải sửa đi sửa lại bao nhiêu lần. |
|
34 |
怪しい |
あやしい |
Đáng nghi, nghi ngờ, không chắc chắn |
・最近彼氏の様子が怪しい。 Gần đây bộ dạng anh người yêu rất đáng nghi ・彼は
N2 を持っているが会話は怪しい。 Anh ấy mặc dù có N2 nhưng hội thoại không
chắc. |
![]()
![]()
4.1 - な形容詞 (30)
|
番号 |
言葉 |
読み方 |
意味 |
例文 |
|
1 |
深刻な |
しんこくな |
Nghiêm trọng |
じょうきょう ・深刻な状
況 になってしまった。 Tình hình đã trở nên nghiêm trọng. |
|
2 |
気楽な |
きらくな |
Thoải mái, nhàn hạ |
・家族と住むより一人で住む方が気楽だ。 Sống một mình thoải mái hơn là sống cùng
gia đình. |
|
3 |
安易な |
あんいな |
Dễ dàng |
じょうほう しんよう ・ネットの情報を安易に信用しない方がいい。 Đừng dễ dàng tin tưởng vào những thông tin
trên mạng. |
|
4 |
強気な |
つよきな |
Tự tin, mạnh mẽ |
はつげん ・会長はいつも必ず成功すると強気な発言をする。 Chủ tịch luôn phát ngôn rất tự tin
rằng nhất định sẽ thành công. |
|
5 |
頑固な |
がんこな |
Bảo thủ, cố chấp |
お ・服の汚れが頑固でなかなか落ちない。 Vết bẩn cứng đầu trên quần áo mãi không
sạch. ・山田くんは頑固で、自分の意見を曲げない人だ。 Anh Yamada là người rất cứng đầu, không
chịu thay đổi ý kiến của mình. |
|
6 |
強引な |
ごういんな |
Cưỡng
bức, bắt buộc, bảo thủ |
・上司の強引なやり方に困っている。 Khổ sở vì cách làm bảo thủ của cấp trên. |
|
7 |
勝手な |
かってな |
Độc
đoán, ích kỷ |
・勝手な行動をとらないでください。 Đừng làm những hành động độc đoán như thế. |
|
8 |
過剰な |
かじょうな |
Vượt
quá, dư thừa |
とうぶん せっしゅ ・糖分の過剰な摂取は身体に悪い。 Hấp thụ quá nhiều đường không tốt cho cơ
thể. |
|
9 |
重大な |
じゅうたいな |
Nghiêm
trọng, quan trọng |
はっぴょう ・社長より重大な発表があります。 Giám đốc có công bố quan trọng. |
![]()
![]()
|
10 |
でたらめな |
でたらめな |
Bừa
bãi, vớ vẩn, nhảm nhí |
・でたらめに言ったことが、当たっていた。 Chuyện nói bừa lại trúng. ・そんなでたらめな話は信じない。 Tôi không tin mấy câu chuyện nhảm nhí ấy. |
|
11 |
邪魔な |
じゃまな |
Vướng
víu, làm phiền |
・こんなとこに置いて、邪魔だな。 Để đây vướng víu quá ! |
|
12 |
かわいそうな |
かわいそうな |
Tội
nghiệp, đáng thương |
・子どもが泣いているのを見て、かわいそうになった。 Thấy con khóc lại thấy thương. |
|
13 |
気の毒な |
きのどくな |
Đáng
tiếc, đáng thương |
・彼には気の毒な事をした。 Tôi đã làm ra chuyện có lỗi với anh ấy. |
|
14 |
幸いな |
さいわいな |
May, hân hạnh |
・幸いなことに天気が良くなった。 Thật may vì thời tiết tốt lên rồi. |
|
15 |
上等な |
じょうとうな |
Xịn, thượng hạng |
・上等なワインを頂いた。 Tôi nhận được chai rượu vang thượng hạng. ・それだけ日本語が話せれば上等だ。 Chỉ cần có thể nói được tiếng Nhật nhiêu đó
thôi là xuất sắc rồi. |
|
16 |
上品な |
じょうひんな |
Thanh
lịch, quý phái |
・彼女みたいな上品な人がタイプだ。 Kiểu người thanh lịch như cô ấy là gu của
tôi. ・たまには上品な服を着て出かける。 Thi thoảng mặc trang phục sang trọng ra
ngoài. |
|
17 |
ぜいたくな |
ぜいたくな |
Xa hoa
(lãng phí) |
・ぜいたくな生活をする。Sống cuộc sống xa hoa. ・高級食材をぜいたくに使い鍋を作る。 Chế biến nồi lẩu dùng nhiều nguyên liệu cao
cấp. |
|
18 |
豪華な |
ごうかな |
Xa xỉ, hoàng tráng |
・誕生日に豪華な食事をする。 Ăn bữa ăn xa xỉ vào ngày sinh nhật. |
|
19 |
高級な |
こうきゅうな |
Cao cấp |
・高級な料理をごちそうする。 Chiêu đãi món ăn cao cấp. |
|
20 |
高価な |
こうかな |
Đắt |
・彼女に高価なプレゼントをおくる。 Tặng người yêu món quà đắt tiền. |
![]()
![]()
|
21 |
手ごろな |
てごろな |
Hợp lý, phù hợp |
ね
だ ん ・この店は手ごろな値段で買うことができる。 Ở cửa hàng này có thể mua được với giá phù hợp. |
|
22 |
合理的な |
ごうりてきな |
Hợp lý, logic |
ほうそく ・自然界の合理的な法則を学ぶ。 Tìm hiểu quy luật logic của thế giới tự
nhiên. |
|
23 |
適度な |
てきどな |
Thích hợp, vừa phải |
・適度な食事を心がける。 Cố gắng ăn uống điều độ. |
|
24 |
高度な |
こうどな |
Cao độ, cấp cao |
けんちくぎじゅつ ・日本の高度な建築技術を取り入れる。 Áp dụng kĩ thuật xây dựng chất lượng cao
của Nhật Bản. |
|
25 |
器用な |
きような |
Khéo léo, tinh xảo |
・母は手先が器用だ。 Mẹ tôi rất khéo tay. |
|
26 |
手軽な |
てがるな |
Nhẹ nhàng, đơn giản |
さが ・手軽にできる趣味を探す。 Tìm kiếm một sở thích mà có thể thực hiện
đơn giản. |
|
27 |
活発な |
かっぱつな |
Hoạt bát |
・彼女は活発な性格をしている。 Cô ấy có tính cách hoạt bát. |
|
28 |
奇妙な |
きみょうな |
Kỳ lạ, kỳ dị |
・奇妙な話を聞いた。 Tôi đã nghe một câu chuyện kỳ lạ. |
|
29 |
妙な |
みょうな |
Lạ thường |
・彼が時間に遅れるなんて妙だ。 Anh ấy đi muộn thì thật lạ. |
|
30 |
異常な |
いじょうな |
Bất thường, dị thường |
・今年の寒さは異常だ。 Cái lạnh của năm nay bất thường. |
![]()
4.2 - な形容詞 (30)
|
番号 |
言葉 |
読み方 |
意味 |
例文 |
|
1 |
新たな |
あらたな |
Mới, được làm mới |
・新たな気持ちで新年を迎える。 Đón năm mới bằng tâm trạng đầy mới mẻ. ・新たに
3 人の社員を採用した。 Đã tuyển thêm 3 nhân viên mới. |
|
2 |
慎重な |
しんちょうな |
Cẩn thận, cẩn trọng |
・慎重に進路について考える。 Suy nghĩ về hướng đi trong
tương lai một cách cẩn trọng. ・割れやすい物を慎重に運搬する。 Vận chuyển thận trọng đồ dễ vỡ. |
|
3 |
穏やかな |
おだやかな |
Điềm tĩnh, yên lặng |
・彼は穏やかな性格だ。 Anh ấy tính cách ôn hòa. |
|
4 |
誠実な |
せいじつな |
Thật thà |
・彼の誠実な人柄にひかれた。 Tôi bị tình cách thật thà của anh ấy thu
hút. |
|
5 |
謙虚な |
けんきょな |
Khiêm tốn |
・常に謙虚な姿勢を心がける。 Cố gắng luôn giữ thái độ khiêm tốn. |
|
6 |
素直な |
すなおな |
Chân thành, ngoan |
・私は素直な人がタイプだ。 Gu của tôi là kiểu người chân thành. |
|
7 |
率直な |
そっちょくな |
Trực tính, thẳng thắn |
・率直な意見を言う。 Nói ra ý kiến thẳng thắn. |
|
8 |
真剣な |
しんけんな |
Nghiêm túc, nghiêm trang |
・真剣に仕事に取り組む。 Nghiêm túc chuyên tâm vào công việc. |
|
9 |
正式な |
せいしきな |
Chính thức, trang trọng |
・日本へ行くことが正式に決定した。 Việc đi Nhật đã chính thức được quyết định. |
|
10 |
透明な |
とうめいな |
Trong suốt, trong trẻo |
・この川は透明できれいだ。 Con sông này trong vắt, thật là đẹp! |
|
11 |
さわやかな |
さわやかな |
Sảng khoái |
・さわやかな朝を迎える。 Đón một buổi sáng đầy sảng khoái. |
|
12 |
単純 |
たんじゅんな |
Đơn giản, đơn thuần |
・単純なミスを繰り返す。 Lặp đi lặp lại lỗi đơn giản. だま ・彼は単純な性格で騙されやすい。 Cậu ấy tính cách đơn thuần nên dễ bị lừa. |
|
13 |
純粋な |
じゅんすいな |
Tinh khiết, Trong sáng |
・彼女は純粋な性格だ。 Cô ấy tính cách trong sáng. ・実験で純粋な水を使う。 Sử dụng nước tinh khiết trong thực nghiệm. |
|
14 |
貴重な |
きちょうな |
Quý giá |
・社長から貴重なご意見をいただいた。 Nhận được ý kiến quý giá từ giám đốc. |
|
15 |
偉大な |
いだいな |
Vĩ đại |
・彼の偉大な生涯が映画化された。 Cuộc đời vĩ đại của ông ấy đã được chuyển thể thành
phim. |
|
16 |
偉い |
えらい |
Vĩ
đại, xuất sắc |
・社長のような偉い人になりたい。 Tôi muốn trở thành một người xuất sắc giống như giám đốc. |
|
17 |
独特な |
どくとくな |
Độc
nhất, đặc biệt |
・この食べ物は独特な臭いがする。 Món ăn này có mùi vị đặc biệt. |
|
18 |
特殊な |
とくしゅな |
Đặc
trưng, riêng biệt |
・この車を運転するには特殊な免許がいる。 Để lái loại xe này cần có loại bằng đặc
biệt. |
|
19 |
快適な |
かいてきな |
Dễ chịu, sảng
khoái, thoải mái |
・店の中は涼しくて快適だ。 Trong cửa hàng mát mẻ và thoải mái. |
|
20 |
快い |
こころよい |
Hài
lòng, dễ chịu |
・彼女はいつも快く仕事を引き受けてくれる。 Cô ấy luôn luôn vui vẻ làm việc giúp tôi. |
|
21 |
順調な |
じゅんちょうな |
Thuận tiện, thỏa đáng |
・順調に仕事が進む。 Công việc tiến triển thuận lợi. |
|
22 |
主な |
おもな |
Chính, chủ yếu |
・会社では主に動画編集を担当している。 Ở công ty, tôi chủ yếu đảm
nhiệm việc chỉnh sửa video. |
|
23 |
主要な |
しゅような |
Chủ chốt, quan trọng |
・チームの主要なメンバーが集まった。 Tập hợp thành viên nòng cốt của đội. |
![]()
|
24 |
明らかな |
あきらかな |
Rõ ràng, hiển nhiên |
・事故の原因が明らかになった。 Nguyên nhân vụ tai nạn đã được làm sáng tỏ. |
|
25 |
あいまいな |
あいまいな |
Mơ hồ, không rõ ràng |
き お く ・人の記憶は意外とあいまいだ。 Kí ức của con người không ngờ lại vô cùng
mơ hồ. |
|
26 |
的確な |
てきかくな |
Chính xác, xác đáng |
はんだん ・的確な判断を下す。 Đưa ra phán đoán chính xác. |
|
27 |
確実な |
かくじつな |
Chắc chắn, đáng tin cậy |
じょうほう ・確実な情報だけを信じる。 Tôi chỉ tin vào tin tức đáng tin cậy. |
|
28 |
抽象的な |
ちゅうしょうてきな |
Trừu tượng |
・話が抽象的でよく分からない。 Câu chuyện khá trừu tượng nên tôi không
hiểu lắm. |
|
29 |
等しい |
ひとしい |
Bằng nhau, bình đẳng |
ず
け い めんせき ・この二つの図形は面積が等しい。 Hai hình này có diện tích bằng nhau. |
|
30 |
公平な |
こうへいな |
Công bằng |
ひょうか ・社員に公平な評価を下す。 Đưa ra đánh giá công bằng với nhân viên. |
![]()
![]()
5.1 - 副詞+接続詞 (30)
|
番号 |
言葉 |
読み方 |
意味 |
例文 |
|
1 |
次第に |
しだいに |
Dần dần, từng chút một |
・次第に、現金より電子マネーを使う人が増えて きた。 Dần dần, số người sử dụng tiền điện tử ngày
càng nhiều hơn so với tiền mặt. |
|
2 |
徐々に |
じょじょに |
Dần dần, từng chút |
た ・ベトナムに来て
3 ヶ月が経ち、生活にも徐々に 慣れてきた。 Đã 3 tháng trôi qua từ khi tới Việt Nam, và
cũng dần dần quen hơn với cuộc sống ở đây. |
|
3 |
ほぼ |
ほぼ |
Gần như |
・新しいマンションはほぼ完成したようだ。 Chung cư mới có vẻ gần như đã hoàn thành. |
|
4 |
相当 |
そうとう |
Khá, tương đối |
・今回彼女に振られたことは彼にとって相当ショ ックだったようだ。 Chuyện bị người yêu bỏ lần này đối với anh
ấy có vẻ là một cú sốc tương đối lớn. |
|
5 |
たちまち |
たちまち |
Ngay
lập tức, đột nhiên |
ひ み つ ・あの人に秘密を話すと、たちまち広がってしま いますよ。 Nếu nói bí mật cho người đó biết, thì ngay
sẽ lập tức lan ra khắp nơi đấy. じょしこうせい ・女子高生の間でたちまちタピオカが人気になった。 Trà sữa trân châu đã ngay lập tức trở nên
nổi tiếng trong giới nữ sinh trung học. |
|
6 |
一層 |
いっそう |
Hơn hẳn, thêm nữa |
・雷が鳴って、雨が一層強くなってきた。 Sấm đánh, mưa lại ngày càng lớn thêm. |
![]()
![]()
|
7 |
一段と |
いちだんと |
Hơn hẳn |
・7 月に入って、暑さは一段と厳しくなった。 Bước vào tháng 7, cái nóng
cũng khắc nghiệt
hơn hẳn. |
|
8 |
より |
より |
Hơn, thêm nữa |
・今回の合宿で、チームのきずながより深まった。 Qua buổi tập huấn lần này, các thành viên
trong đội. ngày càng trở nên gắn kết hơn. |
|
9 |
まもなく |
まもなく |
Sắp, chẳng bao lâu |
・まもなく電車が参ります。 Tàu điện sắp tới. |
|
10 |
そのうち (に) |
そのうち (に) |
Chẳng mấy chốc |
・そんなにお菓子ばかり食べていたら、そのうち 虫歯になるよ。 Cậu cứ ăn toàn bánh kẹo như thế rồi chẳng
mấy mà sâu răng đâu. |
|
11 |
やがて |
やがて |
Chẳng
mấy mà, hầu hết, cuối cùng |
・山を登ると、やがて町の景色が見えてきた。 Khi leo lên núi thì có thể nhìn thấy hầu
hết khung cảnh của thành phố. |
|
12 |
今度 |
こんど |
Lần tới, lần này |
なべ ・今度、おいしい鍋を食べに行こうよ。 Lần tới mình cùng đi ăn món lẩu thật ngon
nhé. |
|
13 |
今後 |
こんご |
Từ
nay về sau, trong tương lai |
・今後のことはまだ決めていないが、とりあえず 旅行に行きたい。 Tôi vẫn chưa quyết định
chuyện tương lai, trước mắt tôi muốn đi du lịch đã. |
|
14 |
後(に) |
のち(に) |
Sau đó, kể từ đó |
・今日の天気予報は曇りのち晴れだった。 Dự báo thời tiết hôm nay trời có mây sau đó
nắng. |
|
15 |
ようやく |
ようやく |
Cuối cùng |
・10 年かかって、ようやく夢が実現した。 Mất 10 năm, cuối cùng ước mơ cũng thành
hiện thực. |
|
16 |
再び |
ふたたび |
Lại, lại một lần nữa |
・あの時の記憶が再び思い出された。 Lại một lần nữa nhớ về kí ức lúc đó. |
![]()
![]()
|
17 |
先ほど |
さきほど |
Vừa
mới đây, lúc nãy |
さ
と う ・先ほどお電話した佐藤です。 Tôi là Sato, người lúc nãy đã gọi tới. |
|
18 |
とっくに |
とっくに |
Lâu rồi,
một thời gian trước |
・「けんたさんは?」「もうとっくに帰ったよ」 Anh Kenta đâu ? Anh ấy về lâu rồi. |
|
19 |
当時 |
とうじ |
Lúc đó, khi ấy |
・当時は、お米を買うお金もなかったそうだ。 Nghe nói lúc đó đên cả tiền mua gạo cũng
không có. |
|
20 |
一時 |
いちじ |
Giây lát, tạm thời |
・事情により、当店は一時休業いたします。 Do một số lí do cá nhân nên cửa hàng chúng
tôi xin phép tạm thời đóng cửa. |
|
21 |
いずれ |
いずれ |
Một lúc nào đó |
ちゅうこく ・今は親の忠告の意味が分からないだろうが、 いずれわかるだろう。 Có lẽ bây giờ vẫn chưa hiểu được những lời cảnh cáo của bố mẹ, nhưng rồi một lúc nào đó chắc sẽ
hiểu ra thôi. |
|
22 |
常に |
つねに |
Luôn
luôn, lúc nào cũng |
・村上さんは常に笑顔だ。 Murakami lúc nào cũng tươi cười. |
|
23 |
絶えず |
たえず |
Liên
tục, không ngừng |
・会社の前の大きな道路には、絶えずバイクが走 っている。 Xe máy chạy không ngừng ở con đường lớn
trước công ty. |
|
24 |
しばしば |
しばしば |
Hay,
thường xuyên, luôn luôn |
・日本では、しばしば地震が起こる。 Nhật bản thường xuyên xảy
ra động đất. |
|
25 |
たびたび |
たびたび |
Thường xuyên |
・田中さんとは、近所のスーパーでたびたび会い ます。 Tôi thường xuyên gặp anh Tanaka ở siệu thị
gần nhà. |
|
26 |
しょっちゅう |
しょっちゅう |
Thường
xuyên (văn nói) |
・あのお客さん、最近しょっちゅう来るね。 Vị khách đó gần đây thường xuyên ghé qua
nhỉ. |
![]()
![]()
|
27 |
至急 |
しきゅう |
Khẩn
cấp, ngay lập tức |
・このメールを見たら、至急電話をください。 Sau khi thấy mail này thì ngay lập tức gọi
cho tôi |
|
28 |
直ちに |
ただちに |
Ngay
lập tức (cách nói cứng), trực tiếp |
・薬品が目に入ったら、直ちに水で洗い流してく ださい。 Nếu thuốc dính vào mắt thì ngay lập tức
dùng nước rửa sạch. |
|
29 |
早速 |
さっそく |
Nhanh chóng |
・では、早速始めましょう。 Vậy thì chúng ta nhanh chóng bắt đầu thôi
nào. |
|
30 |
いきなり |
いきなり |
Bất ngờ, đột nhiên |
・子供がいきなり道に飛び出してきた。 Đứa trẻ đột nhiên lao ra đường. |
![]()
5.2 - 副詞+接続詞 (31)
|
番号 |
言葉 |
読み方 |
意味 |
例文 |
|
1 |
たまに |
たまに |
Thi
thoảng, đôi khi |
・たまには温泉に行ってゆっくりしたい。 Thi thoảng muốn đi tắm suối nước nóng,
thong thả nghỉ ngơi. |
|
2 |
めったに |
めったに~
ない |
Hiếm khi |
い と う ・伊藤さんは、めったに遅刻しない。 Anh Ito hiếm khi đi muộn. |
|
3 |
すでに |
すでに |
Đã
rồi, sẵn có |
・わたしが着いた時には、すでにパーティーは 終わっていた。 Lúc tôi đến, thì bữa tiệc đã kết thúc cả
rồi. |
|
4 |
事前に |
じぜんに |
Trước,
từ trước |
・当店は、事前に予約していただく必要があります。 Cửa hàng chúng tôi cần đặt trước. |
|
5 |
当日 |
とうじつ |
Ngày
đó, hôm đó |
・試験当日、熱を出してしまった。 Đúng ngày thi hôm đó tôi bị sốt. |
|
6 |
割に・割と・割合(に・と) |
わりに・ わりと・わりあい(に・と) |
Tương đối |
・今日は割と涼しい。 Hôm nay tương đối mát. |
|
7 |
多少 |
たしょう |
Một chút,
ít nhiều, phần nào |
・最近涼しいが、今日は多少暑いと感じます。 Gần đây thời tiết mát mẻ, nhưng hôm nay hơi
nóng một chút. |
|
8 |
何もかも |
なにもかも |
Toàn
bộ, mọi thứ |
・何もかもいやになって、一人旅に出かけた。 Chán mọi thứ nên đã đi du lịch một mình. |
|
9 |
たっぷり |
たっぷり |
Đủ,
nhiều, dư giả |
・クリームがたっぷり乗ったパフェが食べたい。 Tôi muốn ăn một ly kem thật nhiều kem. |
|
10 |
さて |
さて |
Nhân
tiện, thế thì, giờ thì (
để chuyển chủ đề ) |
・さて、今日も昨日の続きからドラマを見よう。 Giờ thì mình cùng xem tiếp bộ phim hôm qua
đi. |
|
11 |
では |
では |
Được,
vậy thì |
・全員集まりましたね。では、出発しましょう。 Tất cả mọi người tập hợp đủ
rồi nhỉ. Vậy thì xuất phát thôi. |
|
12 |
だが |
だが |
Nhưng,
tuy nhiên |
・一生懸命勉強した。だが、合格できなかった。 Tôi đã học rất chăm chỉ. Nhưng, vẫn không
thể đỗ. |
|
13 |
ところが |
ところが |
Nhưng (
diễn tả 1 việc diễn ra ngoài dự tính) |
・今日の朝は晴れていました。ところが、午後になる と台風がきました。 Sáng nay trời nắng. Nhưng đến chiều thì bão
đổ bộ. |
|
14 |
ところで |
ところで |
Nhân tiện |
・今日はありがとうございました。ところで、息子 さんはお元気ですか。 Hôm nay thật sự rất cảm ơn anh/chị. Nhân
tiện, con trai anh/chị vẫn khỏe chứ ạ. |
|
15 |
従って |
したがって |
Vì thế, do đó |
・東京は日本で一番都会だ。したがって、物価も 一番高い。 Tokyo là
thành phố lớn nhất Nhật
Bản, do đó mà vật giá cũng cao
nhất. |
|
16 |
しかも |
しかも |
Bên
cạnh đó, hơn nữa |
・彼の奥さんは優しくてきれいだ。しかも、頭もいい。 Vợ anh ấy hiền lành xinh
đẹp, hơn nữa lại rất thông minh. |
|
17 |
すると |
すると |
Ngay sau đó, |
ふ ろ にゅうよくざい ・お風呂に入浴剤を入れた。すると、お湯の色が緑 になった。 Cho sữa tắm vào bồn tắm, ngay sau đó màu
nước chuyển sang màu xanh lá cây. |
|
18 |
だって |
だって |
Bởi vì |
・「どうしてダイエットしてるのにラーメンを食べて いるの?」「だって、おいしいんだもん。」 Sao đang giảm cân lại ăn mì ? Vì ngon mà. |
![]()
|
19 |
なぜなら |
なぜなら |
Vì, bởi vì |
・わたしはラーメンを食べない。なぜなら、太るからだ。 Tôi không ăn mì, vì tôi béo |
|
20 |
そう言えば |
そういえば |
Nhắc
mới nhớ |
さ と う ・そういえば、高 2 のときに同じクラスだった佐藤 さん、結婚したらしいよ。 Nhắc mới nhớ, nghe nói bạn Sato học cũng
lớp hồi năm 2 cấp 3 đã kết hôn rồi đấy. |
|
21 |
ようするに |
ようするに |
Tóm lại là |
・いろいろ言い訳しているが、要するにやりたくない ということですね。 Cậu giải thích nhiều như vậy, tóm lại là
không muốn làm đúng không? |
|
22 |
すなわち |
すなわち |
Có nghĩa
là, chính là, nói cách khác |
・彼女にとって踊ることは、すなわち自分を表現する ことであった。 Đối với cô ấy việc nhảy chính là được thể
hiện bản thân. |
|
23 |
あるいは |
あるいは |
Hoặc |
いんかん ・申し込みするには、サイン、あるいは印鑑が必要です。 Để đăng kí cần kí tên hoặc đóng dấu. |
|
24 |
うろうろ |
うろうろ |
Lảng
vảng, loanh qua loanh quanh |
・知らない人が家の周りをうろうろしている。 Người lạ lảng vảng quanh nhà. ・道に迷ってしまって、30 分くらいうろうろしていた。 Bị lạc đường, loanh qua loanh quanh khoảng
30 phút. |
|
25 |
のろのろ |
のろのろ |
Chậm rãi,
chậm như sên |
・のろのろしていると、みんなに置いて行かれるぞ。 Nếu cứ chậm chạp thế sẽ bị mọi người bỏ lại
đấy. |
|
26 |
ふらふら |
ふらふら |
Choáng
váng, lảo đảo, không biết đường nào mà lần |
・暑すぎて、頭がふらふらする。 Qúa nóng, khiến đầu óc choáng váng. しんよう ・彼は考え方がふらふらしていて、信用できない。 Anh ta hay thay đổi nên không biết đường
nào mà lần. |
![]()
![]()
![]()
|
27 |
はらはら |
はらはら |
Nóng
ruột, phấn khích, lả tả ( rơi ) |
うんてん ・車を運転していたら、人が飛び出してきて はらはらした。 Đang lái xe thì có người lao ra, sợ hết hồn. ・桜の花びらがはらはらと落ちている。 Cánh hoa anh đào rơi lả tả. |
|
28 |
かんかん |
かんかん |
Nổi
giận, nóng nảy |
・先生がカンカンになって怒る。 Thầy giáo nổi giận đùng đùng. |
|
29 |
にやにや・にやりと |
にやにや・にやりと |
Cười
nhếch mép, cười đểu |
・ズン先生はいつもにやにやしている。 Thầy Dũng lúc nào cũng cười nhếch mép. |
|
30 |
どきどき・どきりと |
どきどき・どきりと |
Hồi hộp |
・歯医者さんに初めて行くので、ドキドキしている。 Lần đâu đi nha khoa nên hồi hộp (lo lắng). |
|
31 |
びしょびしょ ・びっしょり |
びしょびしょ ・びっしょり |
Ướt sũng |
・傘を忘れて、びしょびしょになってしまった。 Quên ô, nên ướt sũng cả người. |
![]()
5.3 - 副詞 +連体詞 (30)
|
番号 |
言葉 |
読み方 |
意味 |
例文 |
|
1 |
どうにか |
どうにか |
-
Bằng cách nào đó -
Cách này hay cách khác |
・どうにか出勤時間に間に合った。 Bằng cách nào đó đã kịp giờ làm. ・どうにかして彼女と付き合いたい。 Bằng cách nào đó tôi muốn hẹn hò với cô ấy. |
|
2 |
どうにも |
どうにも |
Chẳng
thể làm gì |
・この問題は私にはどうにもできない。 Về vấn đề này thì tôi cũng không thể can
thiệp được gì. |
|
3 |
何となく |
なんとなく |
-
Hơi, một chút, không hiểu sao |
・今日は何となく誰にも会いたくない。 Hôm nay không hiểu sao chẳng muốn gặp ai
cả. |
|
4 |
何だか |
なんだか |
Hơi
hơi, 1 chút |
・何だか変な臭いがする。Hơi có mùi gì đó
lạ lạ. |
|
5 |
何とか |
なんとか |
Điều
gì đó, bằng cách nào đó |
・何とか家に帰ることができた。 Bằng cách nào đó tôi đã về được đến nhà. |
|
6 |
何とも |
なんとも |
Không…
một chút nào |
・他人から馬鹿にされても何とも思わない。 Dù có bị người khác cho là ngu ngốc tôi
cũng chẳng nghĩ ngợi gì. |
|
7 |
さっぱり |
さっぱり |
Hoàn toàn
(~ không) sảng khoái, thoải mái vị mát |
・顔を洗ってさっぱりした。 Rửa mặt xong cảm thấy sảng khoái. ・晩ごはんはさっぱりしたものを食べたい。 Bữa tối muốn ăn đồ ăn có vị mát. ・今日のテストはさっぱり分からなかった。 Bài kiểm tra hôm nay tớ hoàn toàn không
hiểu gì hết. |
![]()
![]()
|
8 |
すっきり |
すっきり |
Sảng
khoái, dễ chịu, gọn gàng đơn giản |
・ランニングをすると頭がすっきりする。 Chạy vận động làm cho đầu óc sảng khoái. ぶんしょう ・すっきりした文章は読みやすい。 Đoạn văn viết đơn giản sẽ dễ đọc. |
|
9 |
ぎっしり |
ぎっしり |
Lèn chặt, đầy chặt, kín lịch |
・箱にぎっしりとみかんがつまっている。 Hộp nhét đầy chặt quýt. ・今週は予定がぎっしりだ。 Tuần này lịch trình kín mít. |
|
10 |
あっさり |
あっさり |
Vị
nhạt, thanh đạm .. Dễ dàng, nhanh chóng |
・このスープはあっさりしている。 Món sup này vị thanh đạm. |
|
11 |
こっそり |
こっそり |
Bí
mật, lén lút |
・こっそり彼の財布を見る。 Lén lút xem ví anh ấy. |
|
12 |
ぼんやり |
ぼんやり |
Lờ
mờ, mờ ảo, không rõ không tập trung |
・遠くにぼんやり人影が見える。 Từ xa nhìn thấy bóng dáng người mờ ảo. ・仕事中にぼんやりするな。 Đừng có không tập trung vào công việc. |
|
13 |
せっせと |
せっせと |
Siêng
năng, cần cù |
・毎日せっせと働く。 Hàng ngày đều làm việc siêng năng. |
|
14 |
ばったり |
ばったり |
Đột
nhiên, đột ngột, tình cờ ->
thiếu âm thanh từ vựng |
・町でばったり先生に会った。 Tình cờ gặp thầy giáo trên phố. ・電車で人がばったりと倒れた。 Trên tàu đột nhiên có người bất tỉnh. |
|
15 |
さっさと |
さっさと |
Nhanh
chóng |
・さっさと宿題を終わらせる。 Nhanh chóng hoàn thành bài tập về nhà. |
|
16 |
さっと |
さっと |
Nhanh,
đột ngột |
・野菜をさっと洗う。 Rửa qua rau. |
![]()
![]()
|
17 |
すっと |
すっと |
- (
Đứng ) thẳng dậy, phắt dậy -
Khoan khoái, sảng khoái |
・席からすっと立ち上がる。 Từ ghế đứng phắt dậy. う あ ・悩みを打ち明け、気分がすっとした。 Bộc bạch hết những muộn phiền, cảm thấy nhẹ
lòng. |
|
18 |
どっと |
どっと |
-
( Cười ) phá lên -
Cùng một lúc, bất chợt ùn
tới |
・出口にどっと人が押し寄せた。 Người bất chợt ùn tới lối ra |
|
19 |
ざっと |
ざっと |
Khoảng,
nháp, qua |
・毎月の生活費をざっと計算する。 Tính toán sơ qua tiền sinh hoạt phí hàng
tháng. |
|
20 |
ふと |
ふと |
Đột
nhiên, bất chợt |
・ふと学生時代のことを思い出す。 Đột nhiên nhớ thời học sinh. |
|
21 |
わざと |
わざと |
Cố ý, cố tình |
・わざと知らないふりをする。 Cố tình giả vờ không biết. ・彼はわざと私の服を汚した。 Anh ấy cố tình làm bẩn áo của tôi. |
|
22 |
わざわざ |
わざわざ |
Cất công |
・わざわざ僕の家まで来てくれた。 Cậu ấy đã cất công tới tận nhà tôi. |
|
23 |
せっかく |
せっかく |
Đã mất công, chẳng mấy khi, chờ đợi đã lâu |
・せっかくの休みだからずっと家にいよう。 Chẳng mấy khi có ngày nghỉ nên cứ ở nhà
suốt thôi. ・せっかく学校に来たのに、今日は休校だった。 Đã mất công tới trường
rồi thế mà hôm nay
trường lại nghỉ. |
|
24 |
とにかく |
とにかく |
Dù
sao, dù thế nào |
・今日はとにかく時間がない。 Hôm nay dù sao cũng không có thời gian. ・とにかく彼女に話を聞いてみよう。 Dù sao thì cũng cứ thử nghe câu chuyện của
cô ấy đã. |
![]()
![]()
|
25 |
ともかく |
ともかく |
-
Dù sao thì, dù thế nào -
Bỏ qua
việc, bỏ qua một bên |
・彼は漢字はともかくひらがなも読めない。 Anh ta chưa bàn đến chữ
Hán, đến cả hiragana cũng không đọc được. ・考えるよりともかくやってみる。 Dù sao thì cũng phải làm thử đã, còn hơn là
chỉ ngồi nghĩ. |
|
26 |
あいにく |
あいにく |
Đáng
tiếc; không may |
・今日はデートだがあいにくの雨だ。 Hôm nay là buổi hẹn hò, mà lại không may
trời lại mưa. |
|
27 |
実に |
じつに |
Thực
sự là, vô cùng, quả thực... |
・彼の話は実に面白い。 Câu chuyện của anh ấy quả thực thú vị. |
|
28 |
思い切り |
おもいきり |
Hết
sức, hết cỡ |
・思い切り声を出し歌う。 Hát giọng cao hết cỡ . |
|
29 |
さすが |
さすが |
Quả
là, như dự đoán, thật đúng là |
・この料理はおいしいがさすがに高すぎる。 Món này ngon thật, nhưng quả là quá đắt. |
|
30 |
案の定 |
あんのじょう |
Đúng
như dự đoán, quả nhiên.. |
ち こ く ・彼は案の定、遅刻してきた。 Anh ta quả nhiên đến muộn |
![]()
5.4 - 副 詞 + 連 体 詞 (30)
|
番号 |
言葉 |
読み方 |
意味 |
例文 |
|
1 |
いよいよ |
いよいよ |
Cuối
cùng, đã đến lúc, càng ngày càng |
・いよいよ明日が誕生日だ。 Cuối cùng ngày mai cũng là sinh nhật rồi. ・風はいよいよ激しくなってきた。 Gió ngày càng mạnh dần lên. |
|
2 |
ずらりと |
ずらりと |
Đầy
dãy, hàng loạt, một loạt |
・棚にずらりとワインが並んでいる。 Rượu vang được xếp đầy dãy trên giá. |
|
3 |
しんと・しいんと |
しんと・しいんと |
Yên
lặng, lặng lẽ, im phăng phắc |
・今日はなぜかクラスがしんとしている。 Hôm nay sao lớp lại im phăng phắc vậy. |
|
4 |
ちゃんと |
ちゃんと |
Nghiêm
túc, cẩn thận |
・ちゃんと仕事をしてください。 Hãy làm việc cẩn thận vào. あいさつ ・ちゃんと挨拶をする。 Chào hỏi nghiêm túc. |
|
5 |
続々 |
ぞくぞく |
-
Hết cái này đến cái kia,
người này đến người khác |
・続々とお客さんが来た。 Hết lượt khách này đến lượt khách khác tới. |
|
6 |
じかに |
じかに |
Trực
tiếp |
・会長とじかに話す。 Nói chuyện trực tiếp với chủ tịch. |
|
7 |
一度に |
いちどに |
Một lần,
cùng lúc |
しょくざい ・食材を一度にまとめて買う。 Gom mua nguyên liệu nấu ăn một lần. |
|
8 |
一斉に |
いっせいに |
Cùng lúc,
đồng loạt |
・一斉にテストを開始した。 Tất cả cùng lúc bắt đầu kiểm tra. ・生徒たちが一斉に立ち上がった。 Học sinh đồng loạt đứng dậy. |
|
9 |
共に |
ともに |
Cùng
với |
・家族とともにベトナムを訪れた。 Tôi cùng với gia đình tới thăm Việt Nam. |
|
10 |
相互に |
そうごに |
Lẫn
nhau, cùng nhau |
・両者は相互に理解しあっている。 Hai người thấu hiểu lẫn nhau. かんけい きず ・相互に利益のある関係を築く。 Xây dựng mối quan hệ đôi bên cùng có lợi. |
|
11 |
せめて |
せめて |
Ít
nhất, tối thiểu là |
・今日はせめて3時間は寝たい。 Hôm nay ít nhất muốn ngủ 3 tiếng. |
|
12 |
せいぜい |
せいぜい |
Tối
đa, nhiều nhất có thể |
・遠くてもせいぜい1時間あれば着くだろう。 Dù có xa thì nhiều nhất tầm 1 tiếng chắc là
cũng sẽ đến nơi thôi. |
|
13 |
どうせ |
どうせ |
Dù
cho, đằng nào thì |
・どうせ今回も不合格だ。 Đằng nào thì lần này cũng trượt. |
|
14 |
いまだに |
いまだに |
Vẫn chưa |
・別れた彼女のことがいまだに忘れられない。 Đến tận bây giờ vẫn không thể quên được cô
người yêu đã chia tay. |
|
15 |
ついでに |
ついでに |
Nhân tiện |
・散歩のついでに買い物へ行く。 Nhân tiện đi dạo thì đi mua sắm. |
|
16 |
一人一人 |
ひとりひとり |
Từng
người một, lần lượt |
・みんな一人一人考えは違う。 Mọi người mỗi người có một suy nghĩ khác
nhau. |
|
17 |
いちいち |
いちいち |
Từng
thứ một, chi tiết, mọi thứ |
・いちいち口出ししないでください。 Đừng có chuyện gì cũng chen ngang thế. |
|
18 |
どうか |
どうか |
Làm ơn |
けんこう ・どうか家族が健康でいられますように。 Xin cho gia đình con luôn sống mạnh khỏe. |
|
19 |
できれば・できたら |
できれば・できたら |
|
・できればずっと遊んで暮らしたい。 Nếu có thể tôi muốn vui chơi sống qua ngày
mãi. |
|
20 |
とりあえず |
とりあえず |
Đầu
tiên, trong thời gian này, tạm thời |
・すいません、とりあえずビール一杯お願いします。 Xin lỗi, trước tiên cho tôi 1 cốc bia nhé. |
|
21 |
万一・万が一 |
まんいち・まんがいち |
Khẩn
cấp, trường hợp xấu |
そな ほ け ん ・万が一の場合に備えて、保険に加入しておく。 Mua bảo hiểm đề phòng cho trường hợp xấu
nhất. |
![]()
|
22 |
かえって |
かえって |
Ngược
lại, ai ngờ, ai dè... |
・少し寝たら、かえって眠くなった。 Ngủ một lát, ai dè lại thấy buồn ngủ hơn. |
|
23 |
必ずしも
~ ない |
かならずしも ~ ない |
Không
hẳn, không cần thiết |
・結婚しても必ずしも幸せとは限らない。 Dù kết hôn thì cũng không
hẳn sẽ hạnh phúc. |
|
24 |
単に |
たんに |
Chỉ, đơn giản |
かんちが ・それは単に私の勘違いだった。 Chuyện đó chỉ là sự hiểu nhầm của tôi thôi. |
|
25 |
たいして~ ない |
たいして~な い |
Không ~ lắm |
・この本はたいして面白くない。 Cuốn sách này không thú vị lắm. |
|
26 |
恐らく |
おそらく |
Có lẽ |
・恐らく彼は今日は来ないだろう。 Có lẽ hôm nay anh ta không tới. |
|
27 |
むしろ |
むしろ |
Thay vào
đó, ngược lại, đúng ra thì... |
・外で遊ぶよりむしろ家にいる方が好きだ。 Thay vì ra ngoài chơi thì tôi thích ở nhà
hơn. |
|
28 |
果たして |
はたして |
Quả
nhiên, quả thật |
・頭が痛かったので病院へ行ったら、はたして 風邪だった。 Vì đau đầu nên đi viện, và thật sự bị cảm
cúm rồi. ・このプロジェクトは果たして成功するのだろうか。 Dự án này có chắc sẽ thành công không ? |
|
29 |
所々 |
ところどころ |
Đây đó |
・この資料はところどころ間違いがある。 Tài liệu này có vài chỗ sai. |
|
30 |
偶然 |
ぐうぜん |
Ngẫu
nhiên, tình cờ |
となり ・スーパーで偶然お隣
の山田さんに会った。 Tình cờ gặp anh hàng xóm Yamada ở siêu thị. |
![]()
![]()
5.5 - 副 詞 + 連 体 詞 (10)
|
番号 |
言葉 |
読み方 |
意味 |
例文 |
|
1 |
たまたま |
たまたま |
Tình
cờ, thỉnh thoảng |
てきとう ・適当に言った答えがたまたま当たった。 Thỉnh thoảng nói bừa đáp án lại đúng. |
|
2 |
生き生き |
いきいき |
Sinh
động, đầy sức sống , hăng hái |
・彼は最近いきいきと仕事をしている。 Anh ấy gần đây làm việc rất hăng hái. |
|
3 |
ある |
ある |
Có, một số |
け
つ い ・ある時、大学を辞めることを決意した。 Có lần tôi đã quyết tâm nghỉ học đại học. |
|
4 |
あらゆる |
あらゆる |
Tất cả |
・あらゆる方法を考える。 Nghĩ tất cả phương pháp. |
|
5 |
元々 |
もともと |
Ban
đầu, vốn dĩ |
・妹は元々おとなしい性格だ。 Em gái tôi vốn tính rất trầm. |
|
6 |
本来 |
ほんらい |
Từ
đầu, nguyên bản, vốn dĩ |
・私は本来、去年日本へ行く予定だった。 Tôi vốn dĩ năm ngoái đã dự định đi Nhật. |
|
7 |
たいした |
たいした |
Quan
trọng, to lớn |
ひざ け が ・膝を怪我したが、たいしたことはない。 Đầu gối bị thương, nhưng cũng không nghiêm
trọng lắm. |
|
8 |
いわゆる |
いわゆる |
Cái
được gọi là, nói nôm na là |
・彼はいわゆるエンジニアだ。 Nói nôm na thì anh ấy là một kĩ sư. |
|
9 |
実際 |
じっさい |
Thực
tế, thực sự |
・彼は怖そうに見えるが実際はいい人だ。 Anh ta trông có vẻ đáng sợ, nhưng thực tế
thì lại là người tốt. |
|
10 |
同様 |
どうよう |
Giống như |
・このバッグは中古で買ったが新品同様だ。 Cái túi này mua ở hiệu đồ cũ nhưng giống
như đồ mới vậy. |
![]()
6.1 - 複合動詞 (39)
|
番号 |
言葉 |
読み方 |
意味 |
例文 |
|
1 |
聞き出す |
ききだす |
Chất vấn, hỏi ra |
じょうほう ・スパイから情報を聞き出す。 Chất vấn thông tin từ tên gián điệp. |
|
2 |
連れ出す |
つれだす |
Dẫn ra ngoài |
・犬をむりやり連れ出して病院に連れていく。 Cưỡng chế dẫn chó đi tới bệnh viện. |
|
3 |
投げ出す |
なげだす |
Ném đi,
từ bỏ, ngồi gác chéo chân |
・足を投げ出して座ったら、母におこられた。 Tôi ngồi gác chéo chân và bị mẹ mắng. |
|
4 |
放り出す |
ほうりだす |
Từ bỏ, quẳng ra |
げんかん ・玄関からごみを放り出す。 Đứng từ lối vào nhà quẳng rác ra ngoài. |
|
5 |
持ち出す |
もちだす |
Mang ra ngoài |
・持ち出してはいけません。 Không được mang ra ngoài. |
|
6 |
追い出す |
おいだす |
Đuổi cổ, đuổi đi |
・家に入ってきた動物を追い出す。 Đuổi con vật chạy vào nhà ra ngoài. |
|
7 |
引っ張り出す |
ひっぱりだす |
Lôi
ra, bới móc ra |
ようふく ・タンスから洋服を引っ張り出す。 Lôi quần áo từ trong tủ ra. |
|
8 |
見つけ出す |
みつけだす |
Tìm ra, tìm thấy |
・行方不明のネコを見つけ出す。 Tìm thấy con mèo bị mất tích. |
|
9 |
探し出す |
さがしだす |
Tìm thấy được |
・宝を探し出す旅に出る。 Chuyến đi tìm kiếm kho báu. |
|
10 |
書き出す |
かきだす |
Viết ra |
・ノートに案を書き出す。 Viết đề án ra vở. |
|
11 |
貸し出す |
かしだす |
Cho mượn |
・貸し出しはしていません。 Không cho mượn. |
![]()
![]()
|
12 |
逃げ出す |
にげだす |
Bỏ
trốn, chạy trốn |
・動物園からライオンが逃げ出す。 Con sư tử từ vườn bách thú bỏ trốn ra
ngoài. |
|
13 |
飛び出す |
とびだす |
Chạy ra;
nhảy ra; bay ra, phóng ra, lao ra |
・道路に飛び出すと危険です。 Lao ra đường rất nguy hiểm. |
|
14 |
飛び込む |
とびこむ |
Nhảy
vào, lao vào |
・海に飛び込む。 Lao xuống biển. |
|
15 |
駆け込む |
かけこむ |
Chạy lao vào |
・交番に駆け込む。 Chạy lao vào đồn cảnh sát. |
|
16 |
詰め込む |
つめこむ |
Nhét
vào, nhồi nhét |
・袋に野菜を詰め込む。 Nhét rau vào túi. |
|
17 |
飲み込む |
のみこむ |
Hiểu;
thành thục, nuốt vào |
・ごはんをかまずに飲み込む。 Không nhai cơm mà nuốt luôn. じょうきょう ・今の状
況 を飲み込む。 Hiểu tình hình hiện tại. |
|
18 |
書き込む |
かきこむ |
Viết
vào, nhập vào |
・大事なことをノートに書きこむ。 Viết những việc quan trọng vào vở. |
|
19 |
巻き込む |
まきこむ |
Cuộn
vào, Dính líu |
・事件に巻き込まれる。 Bị dính líu tới một vụ án. |
|
20 |
呼び込む |
よびこむ |
Mời
gọi, lôi kéo, thu hút |
・お客さんを呼び込む。 Thu hút khách hàng. |
|
21 |
座り込む |
すわりこむ |
Ngồi bệt xuống |
・お腹が痛く、その場に座り込む。 Đau bụng nên ngồi bệt
xuống tại chỗ. |
|
22 |
寝込む |
ねこむ |
Ngủ
say, ngủ li bì, nằm liệt giường |
・熱がでて、3 日間寝込んでしまった。 Bị sốt nằm liệt giường suốt 3 ngày |
|
23 |
泊まり込む |
とまりこむ |
Trọ lại, ở lại |
・今日は会社に泊まり込みで仕事だ。 Hôm nay ở lại công ty làm việc. |
|
24 |
住み込む |
すみこむ |
Chuyển
vào sống |
やと ・住み込みのメイドさんを雇う。 Thuê người giúp việc tại nhà. |
|
25 |
割り込む |
わりこむ |
Chen
vào; xen ngang |
・列に割り込んだ人を叱る。 Mắng người xen ngang hàng. |
|
26 |
差し込む |
さしこむ |
(ánh
sáng) Chiếu vào |
・日差しが差し込む。 Ánh sáng mặt trời chiếu vào. |
|
27 |
染み込む |
しみこむ |
Thấm, ngấm |
・味が染み込む。 Ngấm gia vị. |
|
28 |
引っ込む |
ひっこむ |
Co lại, lui về |
・やせてお腹が引っ込んだ。 Gầy đi nên bụng hóp lại. |
|
29 |
引き込む |
ひきこむ |
Lôi kéo, dẫn vào |
・彼を仲間に引き込む。 Lôi kéo anh ấy vào cùng hội. |
|
30 |
運び込む |
はこびこむ |
Mang
vào, đem vào |
・荷物を部屋に運び込む。 Mang hành lí vào phòng. |
|
31 |
注ぎ込む |
そそぎこむ |
Đổ vào trong |
あいじょう ・子どもに愛情を注ぎこむ。 Dồn hết tình yêu cho con cái. ・大きなバケツに水を注ぎこむ。 Đổ nước vào xô to. |
|
32 |
追い込む |
おいこむ |
Lùa
vào, dồn vào |
ぜつぼうてき ・絶望的な状況に追い込まれる。 Bị dồn vào tình cảnh tuyệt vọng. |
|
33 |
話し込む |
はなしこむ |
Say
sưa nói chuyện |
・母が近所の人と話し込んでる。 Mẹ say sưa nói chuyện với hàng xóm. |
|
34 |
黙り込む |
だまりこむ |
Giữ im lặng |
・息子は何も言わずに黙り込んだ。 Cậu con trai không nói gì mà giữ im lặng. |
|
35 |
打ち込む |
うちこむ |
Nhập vào,
gõ Cống hiến hết mình cho, tập trung, đắm chìm ... |
・ワードで打ち込む。 Nhập trong word. ・仕事に打ち込む。 Cống hiến hết mình cho công việc. |
![]()
|
36 |
煮込む |
にこむ |
Nấu; ninh |
やわ ・柔らかくなるまで肉を煮込む。 Ninh cho tới khi thịt mềm. |
|
37 |
売り込む |
うりこむ |
Tiếp thị
Quảng bá hình ảnh Cung
cấp thông tin |
・新商品を売り込む。 Tiếp thị sản phẩm mới. ・自社の商品を取引先に売り込む。 Cung cấp thông tin sản phẩm công ty cho đối
tác. |
|
38 |
頼み込む |
たのみこむ |
Nhờ
vả; khẩn khoản xin |
・母に頼み込んで、ゲームを買ってもらった。 Khẩn khoản xin mẹ và đã đươc mua cho game mới. |
|
39 |
教え込む |
おしえこむ |
Dạy, huấn luyện |
げい ・犬に芸を教え込む。 Huấn luyện chú chó làm trò vặt. |
![]()
![]()
6.2 - 複合動詞 (32)
|
番号 |
言葉 |
読み方 |
意味 |
例文 |
|
1 |
飛び上がる |
とびあがる |
Nhảy lên、 Vượt cấp |
・飛び上がって合格を喜ぶ。 Nhảy lên vui mừng vì đỗ. |
|
2 |
浮かび上がる |
うかびあがる |
Nổi bật
lên, xuất hiện, hiện ra |
・汚れが浮かび上がる。 Vết bẩn xuất hiện. |
|
3 |
舞い上がる |
まいあがる |
Cuộn lên,
bay lên, phấn khích |
・風でほこりが舞い上がる。 Gió cuốn theo bụi bay lên. |
|
4 |
出来上がる |
できあがる |
Được
hoàn thành; làm xong |
・夕食が出来上がる。 Cơm tối đã nấu xong. |
|
5 |
書き上げる |
かきあげる |
Viết
xong, hoàn thành |
・本を書き上げる。 Viết xong cuốn sách. |
|
6 |
縮み上がる |
ちぢみあがる |
Co rúm lại |
・犯人におどされ、縮み上がる。 Bị tên tội phạm hăm dọa sợ hãi co rúm người
lại. |
|
7 |
干上がる |
ひあがる |
Khô, cạn |
・田んぼが干上がる。 Ruộng khô. |
|
8 |
立ち上がる |
たちあがる |
Đứng dậy;
đứng lên |
・ソファーから立ち上がる。 Từ sofa đứng lên. |
|
9 |
盛り上がる |
もりあがる |
Hào
hứng, sôi nổi lên |
・ライブが盛り上がる。 Buổi live stream trở nên sôi nổi. |
|
10 |
沸き上がる |
わきあがる |
Sôi lên, Dâng trào : cảm xúc dâng
trào |
・彼に対する怒りが沸き上がってくる。 Sự tức giận đối với anh ta ngày càng dâng
trào. |
|
11 |
晴れ上がる |
はれあがる |
Sáng sủa
lên, nắng lên |
・台風が去って晴れ上がる。 Bão qua và nắng lại lên. |
|
12 |
震え上がる |
ふるえあがる |
Run lên cầm cập; run bắn lên |
・カナダの寒さに震え上がる。 Run cầm cập bởi cái lạnh của Canada. |
![]()
![]()
|
13 |
燃え上がる |
もえあがる |
Bốc cháy |
・紙が燃え上がる。 Giấy bốc cháy. |
|
14 |
積み上げる |
つみあげる |
Chất
đống, chồng lên |
・段ボールを積み上げる。 Chất đống bìa các tông. |
|
15 |
打ち上げる |
うちあげる |
Phóng
lên, bắn, báo cáo |
・空に大きな花火を打ち上げる。 Bắn pháo hoa lớn lên bầu trời. |
|
16 |
読み上げる |
よみあげる |
Đọc lên |
きょうかしょ ・教科書の内容を読み上げる。 Đọc nội dung trong sách giáo khoa lên. |
|
17 |
数え上げる |
かぞえあげる |
Nêu
lên, liệt kê |
・原因を数え上げる。 Nêu nguyên nhân. |
|
18 |
持ち上げる |
もちあげる |
Nhấc
lên, nâng lên |
・段ボールを持ち上げる。 Nhấc thùng các tông lên. |
|
19 |
見上げる |
みあげる |
Ngưỡng
mộ, Nhìn lên |
・星空を見上げる。 Nhìn lên bầu trời sao. |
|
20 |
立ち上げる |
たちあげる |
Khởi
động (Máy tính..), bắt đầu |
・プロジェクトを立ち上げる。 Khởi động dự án. |
|
21 |
切り上げる |
きりあげる |
Tạm ngưng
, cắt, kết thúc |
よ
う じ ・用事を切り上げて帰宅する。 Kết thức công việc đi về nhà. |
|
22 |
磨き上げる |
みがきあげる |
Đánh
bóng, mài giũa |
・机をキレイに磨き上げる。 Đánh bóng cái ghế thật đẹp. |
|
23 |
鍛え上げる |
きたえあげる |
Rèn
luyện, rèn giũa, |
・弟子を鍛え上げる。 Rèn giũa đệ tử. |
|
24 |
育て上げる |
そだてあげる |
Nuôi
lớn, Nuôi dưỡng |
・弟子を育て上げる。 Nuôi dưỡng đệ tử. |
|
25 |
繰り上げる |
くりあげる |
Sớm
hơn lịch trình |
・会議の日程を繰り上げる。 Đẩy lịch cuộc họp lên sớm hơn. |
|
26 |
考え直す |
かんがえなおす |
Xem
lại , suy nghĩ lại |
・学校を辞めるつもりだったが、考え直した。 Tôi đã định nghỉ học, nhưng lại nghĩ lại. |
![]()
![]()
|
27 |
思い直す |
おもいなおす |
Thay
đổi suy nghĩ |
じ
さ つ ・自殺するとこだったが、親友の言葉で 思い直した。 Tôi đã suýt tự vẫn, nhưng đã thay đổi suy
nghĩ nhờ lời nói của đứa bạn. |
|
28 |
聞き直す |
ききなおす |
Nghe
lại, hỏi lại |
・先生に話の内容を聞き直す。 Hỏi lại giáo viên nội dung câu chuyện. |
|
29 |
やり直す |
やりなおす |
Làm lại |
・ゲームをはじめからやり直す。 Chơi game lại từ đầu. |
|
30 |
かけ直す |
かけなおす |
Gọi lại |
・今忙しいので後でかけ直します。 Bây giờ tôi đang bận nên tôi sẽ gọi lại
sau. |
|
31 |
出直す |
でなおす |
Ra ngoài
lần nữa; làm lại từ đầu |
・一から出直してきなさい。 Hãy làm lại từ đầu đi. |
|
32 |
持ち直す |
もちなおす |
Đổi tay
xách; chuyển biến tốt |
・落ちそうなカバンを持ち直す。 Đổi tay xách chiếc túi có vẻ sắp rơi. ・売上が伸び, 会社を持ち直せた。 Doanh thu tăng khiến tình hình công ty
chuyển biến tốt hơn. |
![]()
6.3 - 複合動詞 (19)
|
番号 |
言葉 |
読み方 |
意味 |
例文 |
|
1 |
話し合う |
はなしあう |
Bàn
bạc, thảo luận |
・恋人と今後の将来について話し合う。 Thảo luận với người yêu về tương lai sau
này. |
|
2 |
言い合う |
いいあう |
Tranh
luận, cãi cọ |
・母と父が言い合っている。 Bố và mẹ đang tranh cãi. |
|
3 |
語り合う |
かたりあう |
Tâm
sự, hàn huyên |
・親友と朝まで語り合った。 Tâm sự với bạn thân tới tận sáng. |
|
4 |
分け合う |
わけあう |
Chia sẻ, |
・兄弟でおやつを分け合う。 Chia sẻ đồ ăn vặt cho anh em. |
|
5 |
出し合う |
だしあう |
Cùng
đóng góp; chia sẻ chung |
・意見を出し合う。 Đóng góp ý kiến. |
|
6 |
見つめ合う |
みつめあう |
Nhìn chằm
chằm nhau |
・彼氏と見つめ合った後に、抱きしめ合った。 Sau khi tôi với anh người yêu nhìn chằm chằm nhau, thì ôm chầm lấy nhau. |
|
7 |
向かい合う |
むかいあう |
Đối
diện với nhau |
・向かい合って食事をする。 Ngồi ăn đối diện nhau. |
|
8 |
助け合う |
たすけあう |
Giúp
dỡ lẫn nhau |
・人は助け合って生活している。 Con người giúp đỡ lẫn nhau để sống. |
|
9 |
詰め合わせる |
つめあわせる |
Đóng gói,
đóng hộp |
・箱に色々なフルーツを詰め合わせる。 Đóng nhiều loại hoa quả vào hộp. |
|
10 |
重ね合わせる |
かさねあわせる |
Chồng lên |
・お皿を重ね合わせる。 Chồng đĩa lên nhau. |
|
11 |
問い合わせる |
といあわせる |
Hỏi đáp,
tư vấn (không trực tiếp) |
・忘れ物がないか、デパートに問い合わせる。 Hỏi phía trung tâm mua sắm xem mình có để quên đồ không. |
![]()
![]()
|
12 |
照らし合わせる |
てらしあわせる |
So
sánh, đối chiếu |
もはんかいとう ・模範解答と自分の回答を照らし合わせる。 Đối chiếu đáp án của mình với đáp án mẫu. |
|
13 |
申し合わせる |
もうしあわせる |
Sắp
đặt, thống nhất |
・集合時間を申し合わせる。 Thống nhất thời gian tập trung. |
|
14 |
誘い合わせる |
さそいあわせる |
Rủ nhau |
・友達と誘い合わせて新宿に行く。 Tôi với đứa bạn rủ nhau đi Shinjuku. |
|
15 |
隣り合わせる |
となりあわせる |
Ở bên cạnh |
い
ざ か や ・居酒屋で隣り合わせの人と仲良くなった。 Trở nên thân thiết với người ngồi bên cạnh trong quán rượu. |
|
16 |
組み合わせる |
くみあわせる |
Kết hợp;
liên kết lại, lắp ghép |
・パーツを組み合わせる。 Lắp ghép các phụ tùng. |
|
17 |
居合わせる |
いあわせる |
Tình cờ gặp |
・その場に居合わせた人に話を聞く。 Hỏi chuyện người tình cờ có mặt ở đó. |
|
18 |
乗り合わせる |
のりあわせる |
Đi cùng
chuyến |
・同じ電車に乗り合わせた人と友達になる。 Trở thành bạn với người đi cùng chuyến tàu. |
|
19 |
持ち合わせる |
もちあわせる |
Có
mang sẵn trong người |
・持ち合わせがなかったので、友達に借りる。 Vì không mang sẵn trong người nên mượn bạn. |
![]()
7.1 - カタカナ (28)
|
番号 |
言葉 |
意味 |
例文 |
|
1 |
アクセント |
Giọng; Trọng
âm; điểm nhấn |
・たんちょうな絵にアクセントをつける。 Thêm điểm nhấn cho bức tranh đơn điệu ・国によって、言葉のアクセントが違う。 Tùy vào mỗi quốc gia mà giọng nói sẽ có sự khác nhau. |
|
2 |
アドレス |
Địa chỉ |
・友達の連絡先は、アドレス帳に書いてある。 Viết thông tin liên lạc của bạn vào sổ ghi
địa chỉ |
|
3 |
アンコール |
Biểu diễn lại, hát thêm |
かんきゃく ・観客のアンコールに応える。 Đáp ứng yêu cầu hát thêm của quan khách. |
|
4 |
アンテナ |
Ăng ten |
・屋上にテレビのアンテナを立てる。 Dựng anten tivi trên tầng thượng |
|
5 |
アリバイ |
Chứng cứ
ngoại phạm |
ようぎしゃ しゅちょう ・容疑者はアリバイを主張した。 Nghi phạm khẳng định chứng cứ ngoại phạm của mình. |
|
6 |
アルコール |
Cồn, đồ có cồn |
ど
す う ・このお酒はアルコール度数が高い。 Loại rượu này nồng độ cồn cao. |
|
7 |
アルファベット |
Bảng chữ cái |
・アルファベットを勉強する。Học bảng chữ cái. |
|
8 |
イラスト |
Minh họa |
・イラストがある本は分かりやすい。 Sách có hình minh họa sẽ dễ hiểu. |
|
9 |
インテリア |
Nội thất, Trang trí |
・インテリアショップに買い物に行く。 Đi tới cửa hàng nội thất mua sắm. |
|
10 |
インフォメー ション |
Thông tin |
・インフォメーションセンターに問い合わせる。 Hỏi đáp với trung tâm tin tức. |
|
11 |
インフレ |
Lạm phát |
えいきょう ・インフレの影響で、物価が上がった。 Do ảnh hưởng của lạm phát mà vật giá tăng
lên. |
|
12 |
ウエスト |
Eo, vòng eo |
・食事を変えたことにより、ウエストが 細くなった。 Bằng cách thay đổi chế độ ăn, vòng eo của
tôi đã thon gọn lại. |
|
13 |
ウイークデー |
Ngày trong tuần |
つうきん ・この場所はウィークデーは通勤する人で あふれている。 Ở chỗ này ngày trong tuần đều đông đúc người đi làm. |
|
14 |
エコノミー |
Nền kinh tế, hạng thường, hạng phổ thông |
・飛行機のエコノミークラスを予約した。 Tôi đã đặt vé máy bay hạng phổ thông. |
|
15 |
エコロジー |
Hệ sinh thái |
・エコロジーのことを考えて、プラスチッ しょうひりょう クの消費量を減らす努力をしている。 Lo lắng về vấn đề hệ sinh thái nên chúng
tôi đang nỗ lực giảm lượng
tiêu thụ nhựa. |
|
16 |
エラー |
Lỗi |
・パソコンの画面にエラーが出て、動か なくなってしまった。 Màn hình máy tính xảy ra lỗi không hoạt động được nữa. |
|
17 |
エピソード |
Câu
chuyện, tập, chương |
・これは、実際のエピソードから作られた 映画です。 Đây là bộ phim được dựng
lên từ một câu chuyện trên thưc tế. |
|
18 |
オーバー |
Quá |
・タイムオーバーになってしまった。 Quá mất giờ rồi. |
![]()
|
19 |
オープン |
Mở, mở cửa, khai trương |
しんてんぽ
・新店舗がオープンする。 Chi nhánh mới khai trương. |
|
20 |
オリエンテー ション |
Định hướng |
・新入社員向けにオリエンテーションをする。 Định hướng cho nhân viên mới. |
|
21 |
カウンター |
Quầy |
・カウンター席で食事をする。 Ăn tại quầy. |
|
22 |
カウンセリング |
Tư vấn,
khuyến cáo |
せいしんてき ・最近精神的につらく、カウンセリングを 受けに行った。 Gần đây tinh thần không được tốt nên đã đi
tư vấn tâm lý. |
|
23 |
カット |
Cắt bớt,
giảm bớt |
・ケーキを人数分にカットする。 Chia bánh kem đủ số lượng người. |
|
24 |
カルチャーショック |
Shock văn
hóa |
・外国の食文化にカルチャーショックを 受ける。 Bị sốc với văn hóa ăn uống của nước . |
|
25 |
カロリー |
Calo |
・この料理はカロリーが高そうだ。 Món này có vẻ nhiều calo. |
|
26 |
カーブ |
Khúc cua,
cong |
・この道は急カーブが続いている。 Con đường này nhiều khúc cua gấp. |
|
27 |
カリキュラム |
Giáo án |
・新しいカリキュラムを作る。 Làm giáo án mới. |
|
28 |
カバー |
Bao che, che phủ |
・可愛いブックカバーを買った。 Tôi đã mua bìa bọc sách dễ thương. |
![]()
![]()
7.2 - カタカナ (34)
|
番号 |
言葉 |
意味 |
例文 |
|
1 |
キー |
Chìa khóa |
・車のキーを部屋に忘れてしまった。 Để quên chìa khóa ô tô ở phòng. |
|
2 |
キャラクター |
Nhân vật,
tính cách |
・彼は、面白いキャラクターの持ち主だ。 Anh ấy là chủ nhân của nhân vật (game,
kịch..) thú vị. |
|
3 |
キャプテン |
Đội trưởng |
・うちのチームのキャプテンは頼もしい。 Đội trưởng của chúng tôi rất đáng tin. |
|
4 |
キャンパス |
Khuôn viên |
・大学のキャンパスは広くてきれいだ。 Khuôn viên của trường đại học rộng và đẹp. |
|
5 |
キャッチ |
Bắt |
・ボールをキャッチする。Bắt bóng. |
|
6 |
キャリア |
Sự nghiệp; kinh nghiệm |
えいぎょうしょく ・彼は営
業 職のキャリアが長い。 Anh ấy có kinh nghiệm lâu năm trong nghề
bán hàng. |
|
7 |
キャンセル |
Hủy bỏ |
ひ
こ う き ・台風で飛行機がキャンセルになった。 Do bão nên chuyến bay bị hủy. |
|
8 |
キャッシュ |
Tiền mặt |
・当店ではキャッシュのみご利用できます。 Cửa hàng chúng tôi chỉ có thể dùng tiền
mặt. |
|
9 |
クレーム |
Phàn nàn, phản đối |
・ラーメンのスープがぬるかったので、クレームを 入れた。 Vì nước súp mì nguội nên đã có ý kiến phàn
nàn. |
|
10 |
ケース |
Trường hợp; bao, hộp |
・ガラスのケースのなかに、カメラを大切に ほ
か ん 保管している。 Bảo quản thật kĩ máy ảnh
trong hộp kính. とくしゅ ・今回の件は特殊なケースだ。 Sự việc lần này là trường hợp đặc thù. |
![]()
![]()
|
11 |
コード |
Dây (điện) |
・ドライヤーのコードがからまる。 Dây điện của máy sấy bị rối. |
|
12 |
コーチ |
Huấn luyện
viên |
くさやきゅう ・草野球チームのコーチをしている。 Tôi đang làm huấn luyện viên của đội bóng
chày nghiệp dư. |
|
13 |
コース |
Khóa
học, quá trình, con đường |
ど
う き ・同期の山田くんは出世コースを歩んでいる。 Anh Yamada người cũng vào công ty với tôi
đang trên đà thăng tiến. |
|
14 |
コーナー |
Góc, phần, mục |
とくせつ ・デパートに特設コーナーが設けられる。 Thiết lập một góc bán hàng đặc biệt trong
trung tâm mua sắm |
|
15 |
コラム |
Cột |
・新聞のコラムを書く。Viết vào cột báo |
|
16 |
コンクリート |
Bê tông |
てっきん ・鉄筋コンクリートでできたアパートに引っ越した。 Chuyển đến căn chung cư được xây dựng bằng
bê tông cốt Thép. |
|
17 |
コントロール |
Kiểm soát,
điều khiển |
とうきゅう ・あの選手の投球はコントロールがいい。 Kĩ thuật ném của tuyển thủ đó có sự kiểm
soát rất tốt. |
|
18 |
サイレン |
Còi |
・パトカーがサイレンを鳴らす。Xe cảnh sát hú
còi. |
|
19 |
サイン |
Chữ kí, kí |
げいのうじん ・好きな芸能人からサインをもらう。 Nhận được chữ kí của nghệ sĩ mình yêu
thích. |
|
20 |
サークル |
Nhóm, đội, hội |
・大学のサークルに参加する。 Tham gia câu lạc bộ của trường đại học. |
|
21 |
サービス |
Dịch
vụ, hỗ trợ, tặng kèm |
い
ざ か や ・あの居酒屋のサービスはとても悪い。 Dịch vụ của quán rượu đó rất tồi. |
|
22 |
サンブル |
Hàng mẫu, vật mẫu |
・サンプル品を試しに使う。Dùng thử hàng mẫu. |
|
23 |
システム |
Hệ thống |
・現在の教育システムを見直す。 Xem xét lại hệ thống giáo dục hiện nay. |
![]()
![]()
|
24 |
シーズン |
Mùa; kỳ |
とうらい ・冬の行楽シーズンが到来する。Kỳ nghỉ đông đến. |
|
25 |
シリーズ |
Loạt, chuỗi, series |
・この映画は、とても人気があったのでシリーズ 化された。 Bộ phim này rất được yêu thích nên đã được
ra series tiếp. |
|
26 |
スター |
Ngôi sao nổi
tiếng |
・彼女は世界的に有名な映画スターだ。 Cô ấy là một ngôi sao điện ảnh nổi tiếng
khắp thế giới. |
|
27 |
スタイル |
Kiểu cách, phong cách |
・ヘアスタイルを整える。Chỉnh lại kiểu
tóc. |
|
28 |
スペース |
Khoảng trống, chỗ |
・学校に自習スペースがある。Ở trường có chỗ tự
học. |
|
29 |
ストップ |
Dừng lại |
じ
ん し ん じ こ ・人身事故で電車がストップしている。 Do tai nạn chết người nên tàu điện đã dừng
lại. |
|
30 |
センター |
Trung tâm |
・このアイドルグループのセンターの人が好きだ。 Tôi thích người ở vị trí
trung tâm của nhóm thần tượng
đó. |
|
31 |
センス |
Giác quan, cảm nhận |
・彼女は服のセンスがいい。 Cô ấy có sự tinh tế trong ăn mặc. |
|
32 |
トップ |
Đầu bảng |
・昨日の出来事がトップ記事になっている。 Chuyện hôm qua đã trở thành tin tức đứng
đầu bảng. |
|
33 |
トラブル |
Rắc rối |
けんせつ ・マンション建設をめぐって、住民とトラブルに なっている。 Xảy ra rắc rối với người dân về vấn đề xây
dựng chung cư. |
|
34 |
フリー |
Tự do; miễn
phí |
しょくぎょう ・彼の職
業 は、フリーのカメラマンだ。 Nghề nghiệp của anh ấy là nhiếp ảnh gia tự
do. |
![]()
7.3 - カタカナ (36)
|
番号 |
言葉 |
意味 |
例文 |
|
1 |
マーク |
Đánh dấu |
じゅうよう ・重要なポイントにマークを付ける。 Đánh dấu những điểm quan trọng |
|
2 |
マスター |
Bậc thầy,
giỏi, thành thạo |
・自分で勉強して日本語をマスターした。 Tôi tự học thành thạo tiếng Nhật |
|
3 |
メーター |
Đồng hồ đo |
けいさん ・水道メータ―をはかって料金を計算する。 Đo số nước và tính tiền phí |
|
4 |
メーカー |
Nhà chế
tạo, nhà sản xuất |
こうじょう ・ベトナムには、日本や韓国のメーカーの工場が たくさんある。 Ở Việt Nam có rất nhiều nhà máy sản xuất
của Nhật Bản và Hàn Quốc |
|
5 |
メディア |
Truyền thông |
じょうほう しん ・メディアの情報をなんでも信じてはいけない。 Không nên tin tất cả tin tức trên truyền
thông |
|
6 |
モニター |
-
Màn hình -
Theo dõi, giám sát |
か
ん し ・モニターで監視する。 Giám sát qua màn hình |
|
7 |
モデル |
Mẫu, đồ
mẫu, người mẫu |
しんちょう ・彼女は身長が高くモデルのようだ。 Cô ấy dáng cao giống như người mẫu vậy |
|
8 |
ユニークな |
Độc
nhất, đặc biệt |
ていあん ・ユニークなアイデアを提案する。 Đề xuất một ý tưởng độc đáo |
|
9 |
リハビリ |
Phục hồi
chức năng |
しゅじゅつご つういん ひつよう ・手術後も、リハビリのために通院する必要がある。 Sau phẫu thuật, vẫn cần tới viện để tập
phục hồi chức năng |
|
10 |
リード |
- Dẫn đầu, dẫn trước - Lời mở đầu, lời tựa |
ふくそう じ だ い ・彼の服装は時代をリードするファッションだ。 Trang phục của anh ấy là thời trang dẫn đầu thời đại |
|
11 |
リズム |
Nhịp điệu, âm tiết |
おど ・リズムに合わせて踊る。Nhảy theo nhịp
điệu |
|
12 |
ルーズな |
Luộm
thuộm, không đúng giờ, lỏng lẻo |
・仕事を辞めてから、ルーズな生活をしている。 Sau khi nghỉ việc cuộc sống sinh hoạt của
tôi trở nên không còn quy củ |
|
13 |
レクリエーション |
Hoạt động giải trí |
さんかしゃ よ う い ・参加者に向けて楽しいレクリエーションを用意する。 Chuẩn bị các hoạt động giải trí dành cho
những người
tham
gia |
|
14 |
レッスン |
Bài học |
・英会話レッスンに参加する。 Tham gia bài học hội thoại tiếng Anh |
|
15 |
レース |
Cuộc đua |
・友達とカーレースをする。Đua ô tô với bạn |
|
16 |
レジャー |
Nghỉ
ngơi, giải trí |
か ぞ く む し せ つ ・家族向けのレジャー施設を建設する。 Xây dựng cơ sở giải trí, thư giãn dành cho
gia đình |
|
17 |
レギュラー |
Phổ
thông, chính thức,đều đặn |
しかいしゃ
・あの司会者はレギュラー番組を 10 本も持っている。 Người dẫn chương trình đó
đảm nhiệm tới 10 chương trình ti vi phổ thông |
|
18 |
ロマンチックな |
Lãng mạn |
や
け い ・夜景が見えるロマンチックなレストランで食事をする。 Dùng bữa tại một nhà hàng lãng mạn có thể
nhìn thấy cảnh đêm. |
|
19 |
ガイド |
Hướng dẫn viên |
・バスガイドさんに恋をした。 Tôi đã yêu anh hướng dẫn viên xe buýt |
|
20 |
ゴール |
Đạt thành
tích, ghi bàn |
さ
い か い ・最下位でゴールした。Đạt thành tích
thấp nhất |
|
21 |
ダイヤ |
Lịch, lịch trình |
じ こ えいきょう ・事故の影響で電車のダイヤが乱れる。 Do ảnh hưởng từ vụ tai nạn nên lịch trình
tàu chạy bị xáo trộn |
|
22 |
ダム |
Đập |
けんせつ めぐ はんたいうんどう おこ ・ダム建設を巡って、村人からの反対運動が怒った。 Những cuộc vận động phản đối từ phía người
dân xảy ra xoáy quanh vấn đề xây dựng
đập. |
![]()
|
23 |
デコレーション |
Trang trí |
・部屋をデコレーションする。 Trang trí phòng |
|
24 |
デモ |
Biểu
tình, phản đối |
こっかいぎじ
どう ・国会議事堂の前でデモが行われている。 Cuộc biểu tình được diễn ra ở trước tòa
nghị sự quốc hội |
|
25 |
ビジネス |
Kinh doanh |
・彼は、自分でビジネスを立ち上げた。 Anh ấy tự mình khởi nghiệp (bắt đầu kinh
doanh) |
|
26 |
ブーム |
Bùng
nổ, thịnh hành |
・今、SNS がブームになっている。 Hiện nay dịch vụ mạng xã hội đang thịnh
hành |
|
27 |
ベテラン |
Chuyên
gia, có kinh nghiệm |
きょうしれき ・彼は、教師歴30 年のベテランだ。 Anh ấy là một người có kinh nghiệm giảng
dạy 30 năm |
|
28 |
ベスト |
Tốt nhất |
・この最後の試合にベストを尽くす。 Dốc toàn lực để thể hiện tốt nhất cho trận
đấu sau cùng |
|
29 |
パターン |
Kiểu,
mẫu, họa tiết |
・留学するにも、いろんなパターンがあります。 Du học cũng có rất nhiều kiểu |
|
30 |
パス |
Qua,
đỗ, cho qua,vé |
・忙しいので友達との遊びをパスした。 Vì bận rộn nên tôi đã bỏ qua việc đi chơi
với bạn |
|
31 |
プラン |
Kế hoạch |
・30 歳までに、3 か国語を覚えるプランを立てている。 Tôi đã lên kế hoạch trước 30 tuổi cần học
được 3 ngôn ngữ |
|
32 |
プレッシャー |
Áp lực |
じょうし ・上司にプレッシャーをかけられる。 Bị cấp trên gây áp lực |
|
33 |
プログラム |
Chương trình |
は
い ふ ・参加者にプログラムを配布する。 Cung cấp chương trình cho người tham gia |
|
34 |
ペア |
Cặp |
く ・男女でペアを組む。 Ghép cặp nam nữ |
|
35 |
ポイント |
Điểm,
mấu chốt |
・彼の話はポイントを押さえているので、わかりやすい。 Câu chuyện của anh ấy nhấn vào điểm mấu
chốt, nên dễ hiểu |
|
36 |
マーク |
Đánh dấu |
じゅうよう ・重要なポイントにマークを付ける。 Đánh dấu những điểm quan trọng |
![]()
![]()
まとめ (25)
|
番号 |
言葉 |
読み方 |
意味 |
例文 |
|
1 |
改正 |
かいせい |
Sự
thay đổi; Sự chỉnh sửa |
ほうりつ ・ある事件をきっかけに、法律が改正された。 Bắt đầu từ một vụ việc nọ mà luật đã được
sửa đổi. |
|
2 |
改定 |
かいてい |
Sửa đổi |
・明日から料金改定を行います。 Bắt đầu từ ngày mai sẽ tiến hành thay đổi
cước phí. |
|
3 |
改修 |
かいしゅう |
Cải
tiến; nâng cấp; sự cải tạo |
・改修工事を行う。 Tiến hành thi công sửa chữa. |
|
4 |
改革 |
かいかく |
Cải cách |
せ
い ど はってん ・制度を改革しなければ、発展する事はできない。 Nếu không cải cách chế độ, thì không thể
phát triển được. |
|
5 |
改善 |
かいぜん |
Sự cải thiện |
し
て き ・お客様に指摘された問題を改善する。 Cải thiện những vấn đề được khách hàng chỉ
ra. |
|
6 |
改良 |
かいりょう |
Sự cải
thiện, Cải tiến |
まんぞく ・改良を重ね、お客様が満足する商品を作れた。 Chúng tôi không ngừng cải thiện, và đã làm
ra được những sản phẩm khiến khách hàng hài lòng. |
|
7 |
開業 |
かいぎょう |
Bắt
đầu kinh doanh, khai trương |
ぜ
い り し じ む し ょ ・税理士事務所を開業することになった。 Mở văn phòng tư vấn thuế. |
|
8 |
開発 |
かいはつ |
Sự phát triển |
・新型のパソコンを開発する。 Phát triển loại máy tính mới. |
|
9 |
開店 |
かいてん |
Sự mở cửa hàng |
・来月、ここに新しい焼き肉店が開店する。 Tháng sau ở đây sẽ có quán thịt nướng khai
trương. |
|
10 |
開催 |
かいさい |
Sự tổ chức; tổ chức |
・音楽フェスが開催される。 Lễ hội âm nhạc được tổ chức. |
|
11 |
開放 |
かいほう |
Sự
mở cửa; sự tự do hoá |
・ここは1時から5時まで開放しています。 Ở đây mở cửa từ 1 giờ đến 5 giờ. |
|
12 |
閉鎖 |
へいさ |
Sự
phong bế; Sự phong tỏa |
・事件現場の病院は閉鎖されている。 Bệnh viện nơi có hiện trường vụ án đã bị
phong tỏa. |
|
13 |
密閉 |
みっぺい |
Kín
mít, Niêm phong |
・空気が入らないように密閉する。 Bịt kín để không khí không lọt được vào. |
|
14 |
増税 |
ぞうぜい |
Sự tăng thuế |
・来月から食品が増税対象になるようだ。 Nghe nói từ tháng sau các mặt hàng thực
phẩm sẽ trở thành đối tượng tăng thuế. |
|
15 |
増大 |
ぞうだい |
Sự
mở rộng; Sự tăng thêm |
よ
さ ん ・予算を増大する。 Tăng ngân sách. |
|
16 |
増員 |
ぞういん |
Tăng
số lượng người |
しょくいん ・お客様が増えたので、職員を増員する。 Lượng khách tăng lên nên tăng thêm nhân
viên. |
|
17 |
増量 |
ぞうりょう |
Sự tăng về lượng |
きかんげんてい ・期間限定でおかしの内容量が増量している。 Tăng lượng kẹo trong thời gian nhất định. |
|
18 |
減量 |
げんりょう |
Giảm cân; giảm trọng lượng, hao
hụt |
しあいまえ
・試合前の減量はとてもつらい。 Việc giảm trọng lượng cơ thể trước trận đấu
thật sự khổ sở. |
|
19 |
減点 |
げんてん |
Giảm điểm số |
・自分の名前を書き忘れて、減点された。 Quên viết tên mình nên bị trừ điểm. |
|
20 |
減退 |
げんたい |
Sự
giảm sút, sự suy yếu |
・年を取り、体力が減退する。 Có tuổi nên thể lực cũng suy yếu. |
|
21 |
一流 |
いちりゅう |
Hạng
nhất; hàng đầu; cao cấp |
つと ・一流企業に勤める。 Làm việc tại công ty hàng đầu. |
|
22 |
一定 |
いってい |
Cố định; nhất định |
・一定人数に達したので締め切らせて頂きます。 Vì đã đạt đến số lượng người nhất định nên
chúng tôi xin phép được đóng đăng kí. |
![]()
|
23 |
一致 |
いっち |
Sự nhất
trí; sự giống nhau; sự thống nhất |
・その場にいた皆の意見が一致した。 Những người có mặt tại đó đều thống nhất ý
kiến. |
|
24 |
一方 |
いっぽう |
Một mặt, mặt khác |
・一方的に彼が悪いわけではない。 Xét từ một mặt khác thì anh ta cũng không
phải người xấu. |
|
25 |
一人前 |
いちにんまえ |
Người
trưởng thành, khẩu phần một người |
・一人前と認められるまでには時間が掛かる。 Để được thừa nhận đã trở thành một người trưởng thành sẽ tốn thời gian. |
![]()
|
あっさり |
① Nhạt, thanh |
・あっさりした味 |
|
② Đơn giản, chóng vánh |
かいけつ ・問題をあっさり解決したね。 |
|
|
・試合にあっさり負けてしまった。 |
||
|
さっぱり |
① Nhạt, thanh |
・さっぱりした味 |
|
② Hoàn toàn |
・さっぱりわすれた ・さっぱりわからない |
|
|
③ Thoải mái |
・気分がさっぱりした。 |
|
|
④ Thẳng tính |
せいかく ・性格がさっぱりしている。 |
|
|
すっかり |
① Tất cả, hoàn toàn |
・すっかりわすれた |
|
き
ん こ ・金庫の金がすっかりなくなる |
||
|
② Thay đổi hoàn toàn |
・すっかり大きくなったね! |
|
|
・もうすっかり春ですね。 |
|
おか 犯す PHẠM |
Vi
phạm luật định, luật pháp, luân thường đạo lý |
あやま ・
過 ちを犯した |
|
つみ ・罪を犯す |
||
|
・女性を犯す |
||
|
おか 侵す XÂM |
Xâm phạm vào thứ của người
khác |
せいいき ・聖域を侵す |
|
りょうかい ・領海を侵す |
||
|
・プライバシーを侵す |
||
|
け
ん り ・権利を侵す |
||
|
おか 冒す MẠO |
Đương đầu |
き
け ん ・危険を冒す |
|
Ảnh hưởng |
・人間を冒す病気 |
|
|
Mạo phạm |
そんげん ・尊厳を冒す |
|
おさ おさ 治める・治まる (TRỊ) |
① |
Trị vì, cai trị |
くに ・国を治める |
|
|
② |
Làm cho ổn định |
ふんそう ・紛争を治める |
||
|
③ |
Được cải thiện |
・痛みが治まった ・風邪が治まった |
||
|
おさ おさ 修める・修まる (TU) |
① |
Trau dồi tu luyện |
|
ご が く ・語学を修める み ・身を修める |
|
② |
Tốt lên |
|
み も ・身持ちが修まる |
|
|
おさ おさ 収める・収まる (THU) |
① |
Cất đi |
|
・リンゴを箱に収める ・財布に収める |
|
② |
Thu được |
|
・成功を収める け ん り ・権利を収める |
|
|
③ |
Vừa |
|
・本は全部この箱に収まると思います |
|
|
④ |
Trở nên ổn |
|
りょこう ・コロナが収まったら旅行に行く |
|
|
おさ おさ 納める.修まる (NẠP) |
① |
Nộp, đóng |
|
ぜいきん ・税金を納める じゅぎょうりょう 授
業 料を納める |
|
② |
Nhận chức (Phù hợp) |
|
しゃちょう ・社長に納まる |
|
|
およ 及ぼす CẬP |
① |
Gây ra |
影響を及ぼす えいきょう |
|
めいわく 迷惑を及ぼす |
|||
|
およ 及ぶ CẬP |
① |
Kéo dài |
とうろん 2時間に及ぶ討論 |
|
② |
Đạt đến |
及ばぬ恋 |
|
|
③ |
Ngang tầm |
実力は彼に及ぶ者はいない |
|
|
④ |
Quay lại |
こうかい 後悔しても及ばない |
|
|
⑤ |
Cần thiết |
遠慮するには及ばない えんりょ |
|
|
しんぱい 心配するには及ばない |
|
はったつ 発達 |
Ý nghĩa : - Phát
triển về tâm hồn, thể chết, năng lực... - Phát
triển về những hiện tượng tự nhiên しぜんげんしょう ・自然現象 Hiện tượng tự nhiên. |
たいふう ・台風の発達 Sự phát triển của bão. |
|
しんたい ・子どもの身体が発達する Cơ thể của trẻ phát triển. |
||
|
む
す こ しょうがい しんだん ・息子は発達障害と診断された Con tôi được chuẩn
đoán là mắc chứng rối loạn phát triển. |
||
|
たいふう にほんかい ・台風は発達しながら日本海に向かっています Cơn bão ngày càng mạnh lên và hướng về biển
Nhật Bản. |
||
|
はってん 発展 |
Ý nghĩa: Phát
triển về quy mô, lĩnh vực, lãnh thổ, sức mạnh, tiềm lực... |
さ
さ い だいじけん ・些細なことが大事件に発展する Những chuyện nhỏ nhặt phát triển thành vụ
án lớn. |
|
けいざい ・ベトナムの経済が発展している Nền kinh tế của Việt Nam đang phát triển. |
||
|
さんぎょう ゆた ・産業の発展により、国が豊かになる Sự phát triển của ngành công nghiệp đã làm
cho đất nước giàu có hơn. |
|
ないよう 内容 |
Ý nghĩa: Nội
dung ( cuộc nói chuyện, cuộc họp,
bài giảng, sách, bản in...) |
きょうかしょ ・この教科書の内容は分かりやすいです。 Nội dung của quyển sách này dễ hiểu. |
|
・先日の会議の内容を教えてください。 Hãy cho tôi biết nội dung của cuộc họp ngày
hôm qua đi. |
||
|
な か み 中身 |
Ý nghĩa: Nội
dung ( nội tâm, bên trong…) |
・箱の中身は何ですか。 Bên trong cái hộp là gì vậy? |
|
けいさつ ・カバンの中身を警察に見せる。 Cho cảnh sát xem bên trong cặp. |
||
|
き
ん こ ぬす ・金庫の中身を盗まれた。 Bị trộm lấy mất bên trong két. |
|
ね だ ん 値段 |
Ý nghĩa: Giá
cả, giá tiền (dùng trong văn nói). |
・セールで洋服の値段が安くなっていた。 Có đợt giảm giá nên quần áo âu phục đã rẻ
hơn rồi. |
|
・値段が違うと、店員にクレームを入れる。 Phàn nàn với nhân viên khi giá cả chênh
lệch. |
||
|
・あの店は値段も安いし、味もいいよ。 Cái của hàng kia giá cả vừa rẻ mà vị cũng
ngon nữa. |
||
|
か か く 価格 |
Ý nghĩa: Giá
cả, giá tiền (dùng trong văn viết) |
こうとう ・野菜の価格が高騰している。 Giá rau đang tăng vọt. |
|
・あの店は他の店より商品の価格が安い。 Cửa hàng kia thì giá cả rẻ hơn các cửa hàng
khác. |
||
|
じゅうし ・母は質より価格重視で買い物をする。 Mẹ tôi mua sắm chú trọng giá cả hơn là chất
lượng. |
||
|
ていかかく
・低価格:Giá thấp. |
||
|
ていかかく しょうひん ていきょう ・低価格で商品を提供しております。 Chúng tôi cung cấp sản phẩm và giá cả rẻ
nhất. |
|
らく 楽 |
Ý nghĩa: Đơn
giản, thoải mái, tiện lợi, dễ chịu |
しゅくだい らく お ・今日の宿題は楽に終わらせることができた。 Bài tập hôm nay mình có thể hoàn thành dễ
dàng. |
|
・楽な生活: Cuộc sống tiện lợi |
||
|
じてんしゃ つうきん でんしゃ つうきん ・自転車で通勤するよりも、電車で通勤した方が楽だ。 So với việc đi làm bằng xe
đạp thì đi làm bằng xe điện tiện lợi Hơn. |
||
|
し
せ い ・ソファーの上では楽な姿勢でくつろぐ。 Thư giãn trong tư thế thoải mái trên ghế sofa. |
||
|
き ら く 気楽 |
Ý nghĩa: Thoải mái, dễ chịu |
き
ら く かんが ・そんなこと気楽に考
えればいいよ。 Những cái việc như thế này cứ suy nghĩ
thoải mái cũng được. |
|
ひ と り ぐ き
ら く す ・一人暮らしは気楽に過ごせる。 Sống một mình thật thoải mái. |
||
|
・気楽なことを言う。 Nói những câu vô lo vô nghĩ. |
|
り え き 利益 |
Lợi nhuận |
・そんなことしても何も利益にならないよ。 Dù mày có làm việc đấy thì nó cũng không
đem lại lợi nhuận gì đâu. |
|
みぎかたあ
・会社の利益は右肩上がりだ。 Doanh thu của công ty đang tăng lên. |
||
|
ふ
せ い ・社長は不正を行い利益を上げていた。 Giám đốc đã gian lận để kiếm lời. |
||
|
しゅうえき 収
益 |
Tổng doanh thu |
・ユーチューブで収益を得る。 Đạt được doanh thu từ youtube. |
|
た
が く ・商品のヒットで多額の収益を得た。 Đạt được doanh thu lớn từ sản phẩm “hot”. |
||
|
お ・最近、収益の伸びが落ちている。 Gần đây, sự tăng trưởng doanh thu đang bị
giảm. |
10 章
10.1 - 不・無・非・未
|
TIỀN TỐ |
TỪ
VỰNG |
VÍ DỤ |
|
|
|
・3ヶ月で N1 を取るのは不可能だ。 |
|
|
ふ
か の う 不可能(な) |
Việc lấy N1 trong 3 tháng là điều không thể |
|
|
Không thể nào |
・不可能なことはない。 |
|
|
|
Không điều gì là không thể |
|
|
ふひつよう
不必要(な) |
・不必要な外出、不必要な物 Sự ra ngoài không cần thiết, đồ không cần
thiết ・不必要な外出はおやめください。 Vui lòng hạn chế ra ngoài khi không cần
thiết かんせん かのうせい ・不必要な外出はコロナに感染する可能性がある。 Việc ra ngoài không cần thiết có nguy cơ
lây nhiễm corona |
|
不~
~ではない |
Không cần thiết |
|
|
BẤT
~ Không |
|
|
|
|
ふ
ゆ か い 不愉快(な) |
・不愉快なコメント、不愉快な思い |
|
|
Không
thoải mái, khó chịu |
Những bình luận khó chịu, Những kí ức khó
chịu |
|
|
ふけんこう
不健康(な) |
かおいろ ・不健康な顔色、不健康な食生活 Sắc mặt không khỏe , Thói quen ăn uống
không tốt cho sức khỏe |
|
|
Không
khoẻ, không tốt cho sức khoẻ |
|
|
|
む
さ べ つ |
さつじんじけん ・無差別殺人事件: Vụ án giết người
bừa bãi |
|
|
無差別 |
|
|
|
Không phân biệt, |
|
|
|
bừa bãi |
|
|
|
|
・無関係な話 : Những câu chuyện
không liên quan |
|
|
むかんけい
|
|
|
無~
~がない |
無関係(な) |
・本題と無関係な話ばかりをして会議が進まない。 |
|
VÔ ~
Không có |
Không liên quan |
Toàn nói những câu chuyện không liên quan
với vấn đề chính nên cuộc họp không có tiến triển |
|
|
|
・政治に無関心な若者 |
|
|
むかんしん
無関心(な) |
Những người trẻ mà không quan tâm đến chính
trị |
|
|
Không quan tâm |
・教育に無関心な親 |
|
|
|
Những phụ huynh mà không quan tâm đến giáo
dục |
む い し き
無意識: Không để ý
xung quanh
・無意識のうちに彼女のことを目で追ってしまう。
Trong lúc không để ý mắt tôi đã dõi theo cô ấy
非~ ~ではない
PHI
ひじょうしき
非常識(な)
Không có ý
thức
・非常識な言動:
Những lời nói và hành động không có ý thức
・彼の非常識な言動で、周りの人は困っている。
Mọi người xung quanh khó xử vì những phát ngôn không
có ý thức của anh ấy
ひ か が く て き
非科学的な(な)
Không khoa học (phản khoa học)
・非科学的なこと Những điều phản khoa
học
・お参りすれば試験に合格できるという非科学的なこと
は信じていません。
Tôi không tin vào những điều phản khoa học như nếu đi
chùa thì sẽ đỗ kỳ thi
ひこうかい
非公開
Không công
khai
・非公開の作品: Tác phẩm
không công khai
ひこうしき
非公式
Không chính
thức
・非公式グッズ: Phụ kiện
không chính thức
はんざい
・非公式グッズを売するのは犯罪になる可能性がある。
Việc bán những phụ kiến không chính thức có khả năng
sẽ trở thành phạm tội
・非公式に訪問する: Viếng thăm
không chính thức
未~
まだ~していない
VỊ ~ Vẫn chưa
みかんせい
未完成
Chưa hoàn
thành
・サグラダファミリアは、まだ未完成のままだ。
Thánh đường Sagrada Familia thì vẫn chưa hoàn thành
みかいけつ
未解決
Chưa giải
quyết
じ け ん
・未解決事件: Những vụ án
vẫn chưa giải quyết
10 章
|
|
TIỀN
TỐ |
TỪ
VỰNG |
VÍ DỤ |
|
再~ もう一度~する Tái |
さいしゅっぱつ 再出発(する) Khởi đầu lại 1 việc gì đó |
と ち ・新しい土地で再出発する。 Tôi khởi đầu lại
trên vùng đất mới. |
|
さいせいさん 再生産(する) Tái sản xuất |
き
ぼ ・同じ規模で再生産する Tái sản xuất theo quy mô giống như cũ. |
|
|
さいにんしき 再認識(する) Nhận thức lại điều gì đó |
じゅうだいせい ・自分が犯してしまったことの重
大 性を再認識する。 Nhận ra sự nghiêm trọng của những việc tự
bản thân gây ra. |
|
|
さいかいはつ 再開発(する) Phát
triển lại một dự án nào đó (quy hoạch lại,
xây dựng lại) |
・ここの土地を再開発する: Phát triển lại
vùng đất ở đây |
|
|
超
~ 非 常 に (程度が激しい) Siêu
~ rất |
ちょうまんいん 超満員 Quá
đông người (chật cứng người) |
にゅうじょう ・超満員で入
場 するだけで2時間もかかった。 Chỉ
việc vào cửa nhưng vì quá đông người nên mất khoảng 2 tiếng |
|
ちょうこがた 超小型 Cỡ quá nhỏ |
・超小型のスマートフォン Điện thoại thông minh siêu nhỏ |
|
|
ちょうとっきゅう 超 特 急Quá nhanh (cực nhanh, siêu tốc) |
・超特急で仕事を終わらせて家に帰る。 Tôi cố gắng kết thúc công việc siêu nhanh
và trở về nhà |
|
|
ちょういそが 超
忙 し い Quá Bận (siêu bận rộn) |
けっこんしき ・結婚式があるから超忙しい。 Vì tôi sắp có buổi kết hôn rồi nên rất bận |
|
|
高
~ 高 い ~ <ー>低い Cao |
こう 高カロリー Hàm lượng Calo cao |
・高カロリー食品 Thực phẩm có hàm lượng kalo cao |
|
こうきあつ 高気圧 Áp suất cao |
えいきょう せいてん ・高気圧の影響で、晴天が続いている。 Do ảnh hưởng của áp suất cao, trời tiếp tục
có nắng đẹp |
|
|
こうしゅうにゅう 高 収 入Thu nhập cao |
・高収入のアルバイト、高収入の仕事
Công
việc làm thêm có thu nhập cao, công việc có thu nhập
cao |
10 章
10.3
- 各・長・副
|
TIỀN
TỐ |
TỪ
VỰNG |
VÍ DỤ |
|
各~ それぞれの Các |
かく 各クラス Các lớp |
・各クラスのリーダー Người đứng đầu của
từng lớp あんない ・各クラスの案内 Bản hướng dẫn từng
lớp |
|
かくかてい 各家庭 Các hộ gia đình |
かんきょう ・各家庭のインターネット環境 Môi trường mạng của từng hộ gia đình |
|
|
長 ~ 長 く ~ Trường |
な
が も 長持ち(する) Bền, sử dụng lâu dài |
・どれぐらい長持ちすることはできますか。 Nó có thể dùng được bao lâu? で ん ち ・電池を長持ちさせる方法 Phương pháp làm cho pin có thể sử dụng lâu
dài |
|
ながばなし 長話(する) Cuộc nói chuyện dài |
えきまえ ・駅前で立ったまま長話する。 Nói chuyện lâu trước nhà ga. |
|
|
な
が い 長生き(する) Sống lâu |
・元気で長生きするために、 Để có thể sống lâu và khỏe mạnh |
|
|
ながでんわ
長電話(する)Cuộc nói chuyện dài qua điện thoại |
・彼女がよく長電話する Nữ giới thường xuyên buôn chuyện qua điện
thoại |
|
|
副~ 第二番目の~ Phó |
ふくしゃちょう 副社長 Phó giám đốc |
しゅうにん ・副社長に就任した Tôi đã nhậm chức phó giám đốc |
|
ふくさよう
副作用 Tác dụng phụ |
・薬の副作用 Tác dụng phụ của
thuốc |
|
|
ふくだいじん 副大臣 Phó thủ tướng => thứ trưởng |
はつげん ・副大臣の発言 Phát ngôn của thứ
trưởng |
10 章
10.4
- 名・全・総
|
TIỀN TỐ |
TỪ
VỰNG |
VÍ DỤ |
|
|
めいばめん
|
|
|
|
名 場 面 Phân đoạn nổi
tiếng, cảnh ấn tượng |
|
|
|
めいえんそう |
|
|
名~
有名な~ |
名 演 奏 Buổi biểu diễn ấn
tượng (màn biểu diễn or sự diễn xuất ấn tượng, tuyệt vời) |
|
|
Danh |
めいじょゆう 名女優 |
・彼女は名女優として活躍している。 |
|
|
Nữ diễn viên nổi tiếng / Xuất sắc |
Cô ấy hoạt động như một diễn viên nổi
tiếng. |
|
全~ ~全体、全ての Toàn |
ぜんせかい 全世界 Toàn thế giới |
・全世界の子供たちはいつも元気でありますように。 Cầu mong trẻ em trên toàn thế giới được
khỏe mạnh. |
|
ぜんがくせい 全学生 Toàn thể học sinh |
たいしょう ・全学生対 象 Đối tượng là toàn bộ học sinh |
|
|
ぜんにっぽん 全日本 Toàn nước Nhật |
せんしゅけんたいかい ・全日本 U-15 サッカー選手権大会 Giải vô địch bóng đá U15 toàn quốc Nhật Bản |
|
|
ぜんせきにん 全責任 Toàn bộ trách nhiệm |
・全責任を負う Gánh vác toàn bộ trách nhiệm |
|
|
総~ 全部合わせた~ Tổng |
そうにんずう 総人数 Tổng số người |
らいじょうしゃ ・来場者の総人数
Tổng số khách tới hội trường |
|
そうしゅうにゅう 総 収 入 Tổng thu nhập |
ねんかん ・年間の総収入
Tổng thu nhập một năm |
|
10 章
10.5
- 現・前・元・故
|
TIỀN
TỐ |
VÍ DỤ |
|
現 Hiện |
げんしゃちょう 現社長 Giám đốc hiện tại |
|
げんだいじん 現大臣 Bộ trưởng hiện tại |
|
|
前~ すぐ前の~ Tiền |
ぜんしゃちょう 前社長 Giám đốc tiền nhiệm |
|
前大臣 Bộ trưởng tiền nhiệm |
|
|
元~ もとの~ Nguyên |
もとしゃちょう 元社長 Cựu giám đốc ・大手家電メーカーの元社長が成功の秘訣を語る。 Nguyên giám đốc của 1 công ty sản xuất đồ
điện lớn chia sẻ bí quyết thành công |
|
もとだいじん 元大臣 Cựu thủ tướng => cựu bộ trưởng ・元外務大臣の不正が公になった。 Những hành động bất chính của nguyên bộ
trường ngoại giao đã được công khai |
|
|
故~ 亡くなった~ Cố |
こたなかしゃちょう 故田中社長 Cố giám đốc Tanaka |
|
こたなかだい
じん 故田中大臣 Cố thủ tướng Tanaka => cố bộ trưởng Tanaka |
|
|
しゅせき い た い ・故ホー・チ・ミン主席の遺体 Di thể của chủ tịch Hồ Chí Minh |
10 章
10.6 - 内・外
|
HẬU
TỐ |
TỪ VỰNG |
VÍ DỤ |
|
内 Nội |
じかんない 時間内 Trong thời gian cho phép |
・時間内に書き終える Viết hết trong thời gian cho phép |
|
きかんない
期 間 内 Trong thời hạn |
し
は ら ・期間内に支払う Trả trong thời gian cho phép |
|
|
よさんない 予 算 内 Nằm trong ngân
sách |
・予算内に収まる Nó phù hợp với ngân sách |
|
|
外 Ngoại |
よそうがい 予 想 外 Ngoài dự đoán |
け っ か ・予想外の結果 Kết quả nằm ngoài dự đoán |
|
じかんがい 時 間 外 Ngoài giờ |
ろうどう ・時間外労働 Lao động ngoài giờ |
|
|
はんいがい 範 囲 外 Ngoài phạm vi |
・範囲外に問題 Bài tập ngoài phạm vi |
10 章
10.7 - 化 ・ 目
|
HẬU
TỐ |
TỪ VỰNG |
VÍ DỤ |
|
化 |
じ
ど う か 自 動 化 Tự động hóa |
こうじょう ・工場を自動化にした。 Tự động hóa nhà máy |
|
こうれいか
高 齢 化 Già hóa |
・高齢化問題 Vấn đề già hóa |
|
|
おんだんか
温 暖 化 Nóng lên |
ちきゅう ・地球温暖化 Nóng lên toàn cầu |
|
|
目 |
いちばんめ
一 番 目 Thứ nhất |
|
|
にばんめ 二 番 目 Thứ hai |
||
|
すく め 少 な 目 Một ít |
・ごはん少な目にお願いします。 Hãy cho tôi ít cơm thôi |
|
|
たか 高 め Cao một chút |
せってい か か く ・高めに設定した価格 Mức giá đã được thiết lập cao một chút |
|
|
か め 変わり目 Thời điểm thay đổi |
き
せ つ ・季節の変わり目 Thời điểm thay đổi của thời tiết |
|
10 章
10.8 - 当たる
|
とう 当たて Chạm vào, trúng vào |
・ボールが頭に当たてしまった。 Quả bóng chạm trúng vào đầu. |
|
あ 当たった Trúng giải |
・宝くじで一等に当たった。 Tôi đã trúng giải nhất xổ số. |
|
あ 当たります Nhiều (nắng) |
・ヨシさんの部屋は日がよく当たります。 Phòng của anh Yoshi tràn ngập nắng. |
|
あ 当たって Nhân dịp |
・開会に当たって、ご挨拶を申し上げます。 Nhân dịp khai mạc hội nghị, tôi xin phép
gửi lời chào |
|
あ 当たる Tương đương, hợp với |
・この日本語に当たるベトナム語は何ですか。 Từ tiếng Việt nào tương đương với từ tiếng
Nhật này? ・1 ドルは約 120 円に当たる。 1 đô la tương đương với khoảng 120 yên. |
|
あ 当たって Trúng (độc) |
・古い魚に当たって、おなかをこわしてしまった。 Ăn phải con cá bị thiu nên bị đau bụng. ・暑気に当たった。 Bị trúng gió, cảm nắng |
|
あ 当てはまる Phù hợp với, ứng với |
・条件に当てはまる人を探しています。 Tôi đang tìm người phù hợp
với điều kiện. ・当てはまる護を選びなさい。 Hãy chọn từ phù hợp. |
10 章
10.9 - 的 風 感
|
HẬU
TỐ |
TỪ
VỰNG |
VÍ DỤ |
|
~的Mang
tính, hơi hướng |
だいひょうてき 代表的(な) Mang tính biểu tượng |
・ 代 表 的 な 映 画 Bộ phim mang tính
biểu tượng |
|
にちじょうてき 日常的(な) Mang tính chất thường ngày |
・日常的な出来事 Sự việc mang tính chất thường ngày |
|
|
しんぽてき
進歩的(な) Nhận thức lại điều gì đó |
・進歩的な考えて Suy nghĩ mang tính
tiến bộ |
|
|
かがくてき
科学的(な) Mang tính khoa học |
・科学的な方法 Phương pháp mang
tính khoa học |
|
|
せいじてき
政治的(な) Mang hơi hướng chính trị |
・政治的な発言 Phát ngôn mang hơi hướng chính trị |
|
|
~風 Theo kiểu |
サラリーマン風 Trông kiểu người làm công |
・サラリーマン風の男 Người đàn ông trông kiểu người làm công |
|
かんさいふう 関 西 風 Kiểu Kansai |
・関西風の味付け Nêm vị theo kiểu
Kansai |
|
|
せいようふう 西 洋 風 Kiểu Tây Âu |
・ 西 洋 風 の 建 物 Tòa nhà theo kiểu
Tây Âu |
|
|
こういう風に Kiểu như thế này |
・こういう風にやってください。 Hãy làm kiểu như thế này. |
|
|
という風に
=と思います。 |
・という風に思います。
=と思います。 |
|
|
~感 Mang đến cảm giác |
そんざいかん 存 在 感 Cảm giác tồn tại |
・存在感がある人 Người mang đến cảm giác tồn tại |
|
あんていかん 安 定 感 Cảm giác ổn định |
・安定感がある車 Xe ô tô có cảm
giác ổn định |
|
|
せいけつかん 清潔感 Cảm giác gọn gàng sạch sẽ |
・清潔感がある男 Người đàn ông có cảm giác sạch sẽ |
|
|
開放感 Cảm giác giải phóng, tự do |
・開放感を味わう Thưởng thức cảm giác rộng rãi, tự do |
10 章
10.10 - 性 製
|
HẬU
TỐ |
TỪ
VỰNG |
VÍ DỤ |
|
~ 性 Mang
tính, chất |
そうぞうせい 創造性 Tính sáng tạo |
|
|
あんぜんせい 安全性 Tính an toàn |
たし ・安全性を確かめる Kiểm tra tính an toàn |
|
|
かのうせい 可能性 Tính khả năng |
ため ・可能性を試す Thử tính khả năng |
|
|
しょくぶつせい 植物性 Tính chất thực vật |
あぶら ・植物性の油 Dầu mang tính chất thực vật |
|
|
~製 Sản
xuất bởi |
スチールの製の机 Cái bàn được làm bằng thép |
|
|
にほんせい 日本製 Sản xuất tại Nhật Bản |
|
|
|
*Bonus: ~製:Thường dùng cho máy móc,
quần áo ~産:Thường dùng cho hoa quả,
mặt hàng nông nghiệp |
||
10 章
10.11 - 金・代・料・賃
|
HẬU
TỐ |
TỪ
VỰNG |
VÍ DỤ |
|
金 |
にゅうがくきん 入学金 |
Phí nhập học |
|
ぜいきん 税金 |
Tiền thuế |
|
|
ねんきん 年金 |
Tiền lương hưu |
|
|
しょうがくきん 奨学金 |
Tiền học bổng |
|
|
ほしょうきん 保証金 |
Tiền bảo hiểm |
|
|
料 |
じゅぎょうりょう 授 業 料 |
Tiền học phí |
|
にゅうじょうりょう 入
場 料 |
Tiền phí vào cửa |
|
|
ほけんりょう 保険料 |
Tiền phí bảo hiểm |
|
|
しようりょう 使用料 |
Tiền phí sử dụng |
|
|
バイト料 |
Tiền làm thêm |
|
|
代 |
でんきだい 電気代 |
Tiền điện |
|
ガソリン代 |
Tiền xăng xe |
|
|
しゅうりだい 修理代 |
Tiền sửa chữa |
|
|
の しろ 飲み代 |
Tiền uống rượu |
|
|
バイト代 |
Tiền là̀̀̀ m thêm |
賃
うんちん
運賃
Tiền phí vận chuyển
じょうしゃちん
乗車賃
Tiền phí lên xe
や ち ん
家賃
Tiền thuê nhà
か ちん
借り賃
Tiền thuê
て
ま
ち ん
手間賃
Tiền phí nhân công
10 章
|