Bài đăng

Đang hiển thị bài đăng từ Tháng 2, 2021

từ vựng

Hình ảnh
    1.1 -   動 詞 (31)   番号 言葉 読み方 意味 例文   1   引く   ひく   Kéo ・このドアは、 引いて ください。      Hãy kéo cái cửa này đi. ・カーテンを 引く と、外は雨だった。      Kèo rèm ra thì thấy ngoài trời đã đổ mưa. 2 注ぐ つぐ Đổ (nước v.v…. ) ・コップに牛乳を つぐ 。 Đổ sữa vào cốc.     3     注ぐ     そそぐ     Đổ ra, rót, dồn hết ・グラスにビールを 注ぐ 。 Đổ bia vào cốc thuỷ tinh. ・今回の試験に全力を 注ぐ 。      Dốc hết sức lực vào kỳ thi lần này. む す こ            あいじょう ・息子に愛情を 注ぎ 育てる。      Dốc hết tình thương nuôi dạy con trai khôn lớn.   4   巻く   まく ...